wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Học 9: Ôn tập kiến thức học kì II

Total questions: 70

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Để phân biệt hai chất lỏng không màu là benzen và rượu etylic ta dùng :

a)

sắt

b)

đồng

c)

natri

d)

kẽm

3.

Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được

a)

rượu etylic có độ rượu là 200.

b)

rượu etylic có độ rượu là 250.

c)

rượu etylic có độ rượu là 300

d)

rượu etylic có độ rượu là 350

4.

Thể tích không khí (đktc) (chứa 20 % thể tích oxi) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic nguyên chất là

a)

6,72 lít

b)

67,2 lít

c)

13,44 lít

d)

1,344 lít

5.

Để phân biệt C6H6; C2H5OH; CH3COOH ta dùng

a)

Na kim loại.

b)

dung dịch NaOH.

c)

H2O và quỳ tím.

d)

H2O và phenolphtalein

6.

Dãy chất tác dụng với axit axetic là .

a)

CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4 ; C2H5OH.

b)

CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3 ; C2H5OH.

c)

CuO; Cu(OH)2; Zn ; H2SO4; C2H5OH.

d)

CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3.

7.

Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác và đun nóng. Sau phản ứng thu được 44 gam etyl axetat. Khối lượng CH3COOH và C2H5OH đã phản ứng là :

a)

60 gam và 46 gam.

b)

30 gam và 23 gam.

c)

15 gam và 11,5 gam.

d)

45 gam và 34,5 gam.

8.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung dịch CH3COOH. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là

a)

0,56 lít.

b)

1,12 lít.

c)

2,24 lít.

d)

3,36 lít.

9.

Cho dung dịch chứa10 gam hỗn hợp C2H5OH và CH3COOH tác dụng với Zn dư thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) . Thành phần phần trăm theo khối lượng của rượu etylic và axit axetic lần lượt là :

a)

30% và 70%

b)

40% và 60%.

c)

70% và 30%.

d)

60% và 40%.

10.

Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 55,2 gam rượu etylic tạo ra 55 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng là :

a)

65,2 %.

b)

62,5 %.

c)

56,2%.

d)

72,5%.

11.

Đốt cháy hoàn toàn 9 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H và O thu được 19,8 gam khí CO2 và 10,8 gam H2O. Vậy X là :

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

C3H8O.

d)

CH4O.

12.

Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là :

a)

C2H6O2, C2H4O2.

b)

C3H6O, C2H4O2.

c)

C2H6O, C3H4O2.

d)

C2H6O, C2H4O2.

13.

Cho dung dịch CH3COOH 0,5M tác dụng với Na2CO3 vừa đủ thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Thể tích của dung dịch CH3COOH đã phản ứng là :

a)

400 ml.

b)

800 ml.

c)

600 ml.

d)

1000 ml.

14.

Metan có công thức hóa học là gì?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

H2C4

15.

Trong phân tử khí metan có

a)

Bốn liên kết đơn

b)

Ba liên kết đơn và 1 liên kết đôi

c)

Hai liên kết đơn và hai liên kết đôi

d)

Ba liên kết đôi và 1 liên kết đơn

16.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng hóa hợp

17.

Để metan tác dụng được với khí clo cần tối thiểu điều kiện gì?

a)

Ánh sáng khuếch tán

b)

Đun nóng

c)

Làm lạnh

d)

Không cần thêm điều kiện

18.

Cho metan tác dụng với khí clo thu được hổn hợp khí. Cho quỳ tìm vào hỗn hợp khí ta thấy hiện tượng gì?

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím không đổi màu

d)

Quỳ tím hóa đục

19.

Metan có các tính chất hóa học nào

a)

Phản ứng cháy với oxi; phản ứng thế với clo

b)

Phản ứng cháy với oxi; phản ứng cộng với Brom

c)

Phản ứng thế với Clo; phản ứng cộng với Brom

d)

Phản ứng thế với Brom; phản ứng cộng với Clo

20.

Khí Etylen có công thức hóa học là:

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H4

d)

C2H2

21.

Đốt khí cháy hoàn toàn khí etylen rồi cho sản phẩm thu được qua bình đựng nước vôi trong ta thấy hiện tượng gì?

a)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong nóng lên

b)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong lạnh đi

c)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong bị đục

d)

Không có hiện tượng gì

22.

Phản ứng đặc trưng của khí etylen là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng oxi hóa - khử

d)

Phản ứng oxi hóa

23.

Cho khí etylen đi qua dung dịch nước Brom ta thấy hiện tượng gì?

a)

Dung dịch nước Brom bị mất màu

b)

Dung dịch nước Brom hóa đỏ

c)

Dung dịch nước Brom hóa xanh

d)

Dung dịch nước Brom bị đục

24.

Trong phân tử khí etylen có

a)

1 liên kết đôi

b)

1 liên kết ba

c)

2 liên kết đôi

d)

Chỉ có liên kết đơn

25.

Cho phản ứng

CH2 = CH2 + Br2 -------> Br- CH2- CH2-Br

Chất Br- CH2- CH2-Br có tên là

a)

Đi brom etan

b)

Đi brom etylen

c)

Tri brom etan

d)

Tri brom etylen

26.

Phân tử khối của Etylen là:

a)

28

b)

16

c)

24

d)

44

27.

Khí etylen cộng nước có xúc tác của H2SO4 loãng, to sẽ cho ra

a)
b)
c)
d)
28.

Khí Etylen + khí Hidro (xúc tác Ni/to) cho sản phẩm là

a)
b)
c)
d)
29.

Những ứng dụng của khí etylen là

a)

Điều chế rượu etylic, PVC, PE và điều chế axit axetic

b)

Điều chế etan, metan và axetilen

c)

Điều chế axit cacbonic, axit sulphuric, natri hidroxit

d)

Điều chế kalipemanganat

30.

Các phản ứng hóa học của etylen là

a)

Phản ứng cháy, phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng cháy, phản ứng cộng, phản ứng thế

c)

Phản ứng cháy, phản ứng thế phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp

31.

Hãy điền vào dấu .....

...........là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome (phân tử nhỏ) giống nhau hoặc tương tự nhau thành polyme (phân tử rất lớn)

a)

Trùng hợp

b)

Phân hủy

c)

Kết hợp

d)

Hóa hợp

32.

Đốt cháy hoàn toàn 14 gam khí etilen. Thể tích khí CO2 và khối lượng nước sinh ra lần lượt là:

a)

22,4 lit- 9 gam

b)

11,2 lit- 9 gam

c)

22,4 lit- 18 gam

d)

11,2 lit- 18 gam

33.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br= 80)

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

34.

Tên gọi nào không phải là tên gọi khác của rượu etylic ?

a)

Ancol etylic.

b)

Etanol.

c)

Cồn.

d)

Axit axetic.

35.

Rượu etylic phản ứng được với natri vì

a)

trong phân tử có nguyên tử oxi.

b)

trong phân tử có nhóm-OH.

c)

trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và oxi.

d)

trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi.

36.

Đốt cháy hoàn toàn 57,5 ml rượu etylic. Biết D = 0,8g/ml. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là

(a)  

37.

Cho một mẩu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là

a)

mẩu natri tan dần, có bọt khí thoát ra.

b)

mẩu natri tan dần, không có bọt khí thoát ra.

c)

mẩu natri không tan, chìm xuống đáy ống nghiệm.

d)

mẩu natri không tan, nổi trên bề mặt chất lỏng.

38.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là:

a)

CH3 – CH3 – O.

b)

CH2 – CH3 – OH.

c)

CH3 – O – CH3.

d)

CH3 – CH2 – OH.

39.

Số mol rượu etylic có trong 460 ml rượu 40o (biết D = 0,8 gam/ml) là

a)

3,2

b)

10

c)

8

d)

4,8

40.

Rượu etylic sôi ở bao nhiêu độ?

a)

1000

b)

78,30

c)

80,10

d)

1200

41.

Rượu etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là

a)

CO2 và H2O

b)

O2 và H2O

c)

O2 và CO2 và H2O

d)

CO2 và H2

42.

Muốn điều chế 20 ml rượu etylic 60 độ, số ml rượu etylic và số ml nước cần dùng là

a)

8 ml rượu etylic và 12 ml nước.

b)

10 ml rượu etylic và 10 ml nước.

c)

12 ml rượu etylic và 8 ml nước.

d)

14 ml rượu etylic và 6 ml nước.

43.

Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric (H2SO4) làm xúc tác, thu được 9,2 gam rượu etylic. (Đây là phản ứng điều chế rượu etylic). Hiệu suất phản ứng là

a)

45%.

b)

55%.

c)

50%.

d)

40%.

44.

Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

a)

ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt.

b)

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.

c)

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt.

d)

ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.

45.

Thể tích không khí (đktc) (chứa 20 % thể tích oxi) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic nguyên chất là

a)

6,72 lít

b)

67,2 lít

c)

13,44 lít

d)

1,344 lít

46.

Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được

a)

glixerol và một loại axit béo.

b)

glixerol và một số loại axit béo.

c)

glixerol và một muối của axit béo.

d)

glixerol và xà phòng.

47.

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được

a)

glixerol và xà phòng.

b)

glixerol và muối của một axit béo.

c)

glixerol và axit béo.

d)

glixerol và muối của các axit béo.

48.

Một chất béo có công thức (C17H35COO)3C3H5 có phân tử khối là

a)

980 đvC.

b)

372 đvC.

c)

422 đvC.

d)

890 đvC.

49.

Thủy phân hoàn toàn 17,16 kg một loại chất béo cần vừa đủ 2,4 kg NaOH, sản phẩm thu được gồm 1,84 kg glixerol và hỗn hợp muối của các axit béo. Khối lượng hỗn hợp các muối là

a)

17,72 kg.

b)

12,77 kg.

c)

19,44 kg.

d)

11,92 kg.

50.

Tính chất vật lý của axit axetic là

a)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

51.

Phản ứng giữa axit axetic với dung dịch bazơ thuộc loại

a)

phản ứng trung hòa.

b)

phản ứng phân hủy.

c)

phản ứng hóa hợp.

d)

phản ứng oxi hóa - khử.

52.

Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí

a)

amoniac

b)

hiđro

c)

hiđro sunfua

d)

hiđro clorua

53.

Axit axetic tác dụng với muối cacbonat giải phóng khí

a)

lưu huỳnh đioxit.

b)

cacbon đioxit.

c)

lưu huỳnh trioxit.

d)

cacbon monooxit.

54.

Trung hòa 400 ml dung dịch axit axetic 0,5M bằng dung dịch NaOH 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là

a)

100 ml.

b)

200 ml.

c)

300 ml.

d)

400 ml.

55.

Hòa tan 20 gam CaCO3 vào dung dịch CH3COOH dư. Thể tích CO2 thoát ra (đktc) là

a)

2,24 lít.

b)

5,60 lít.

c)

3,36 lít.

d)

4,48 lít.

56.

Cho dung dịch CH3COOH 0,5M tác dụng với Na2CO3 vừa đủ thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Thể tích của dung dịch CH3COOH đã phản ứng là

a)

600 ml.

b)

800 ml.

c)

400 ml.

d)

1000 ml.

57.

Cho dung dịch chứa10 gam hỗn hợp C2H5OH và CH3COOH tác dụng với Zn dư thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) . Thành phần phần trăm theo khối lượng của rượu etylic và axit axetic lần lượt là

a)

70% và 30%.

b)

60% và 40%.

c)

30% và 70%.

d)

40% và 60%.

58.

Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 9,2 gam rượu etylic đun nóng và có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác (hiệu suất 100%) khối lượng etyl axetat là

a)

176 gam

b)

8,8 gam

c)

88 gam

d)

17,6 gam

59.

Hòa tan hoàn toàn 24 gam CuO vào dung dịch CH3COOH 10% . Khối lượng dung dịch CH3COOH cần dùng là

a)

340 gam.

b)

320 gam.

c)

360 gam.

d)

380 gam

60.

Những phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:

(a) Tất cả các hợp chất chứa cacbon là hợp chất hữu cơ

(b) Hợp chất hữu cơ là hợp chất chứa cacbon trừ một số nhỏ là hợp chất vô cơ như CO, CO2, HCO, các muối cacbonat và hidrocacbonat, xianua của kim loại và amoni

(c) Số lượng hợp chất vô cơ nhiều hơn số lượng hợp chất hữu cơ vì có rất nhiều nguyên tố tạo thành chất vô cơ

a)

c

b)

b

c)

a

d)

b và c

61.

Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố:

a)

cacbon

b)

hidro

c)

nito

d)

oxi

62.

Dựa vào dữ kiện nào sau đây để nói về một chất là vô cơ hay hữu cơ?

a)

Trạng thái ( rắn, lỏng, khí)

b)

Độ tan trong nước

c)

Màu sắc

d)

Thành phần nguyên tố

63.

Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành

a)

hiđrocacbon và phi hiđrocacbon

b)

hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi

c)

hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon

d)

hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức

64.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

Al4C3

b)

C2H4

c)

CO

d)

Na2CO3

65.

Cho các chất sau: (a) C2HO ; (b) C6HCH=CH ; (c) C2HO ; (d) CH3NH ; (e) CH3NO ; (f) NaHCO3 ; (g) C2HONa ; (h) C6H6. Có bao nhiêu chất trong các chất kể trên là dẫn xuất của hidrocacbon?

a)

6

b)

5

c)

8

d)

7

66.

Chất hữu cơ là

a)

Hợp chất khó tan trong nước

b)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O

c)

Hợp chất của Cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối Cacbonat của kim loại

d)

Hợp chất có nhiệt độ sôi cao

67.

Dãy các chất nào sau đây là hidrocacbon?

a)

CH4, C2H2, C2H5Cl

b)

C6H6, C3H4, HCHO

c)

C2H2, C2H5OH, C6H12

d)

C3H8, C3H4, C3H6

68.

Chất nào sau đây có phần trăm khối lượng Cacbon lớn nhất?

a)

CH4

b)

CH3Cl

c)

CH2Cl2

d)

CHCl3

69.

Những dãy chất nào sau đây đều là hiđro cacbon ?

a)

FeCl2 , C2H6O , CH4 , NaHCO3

b)

NaC6H5 , CH4O , HNO3 , C6H6

c)

CH4 , C2H4 , C2H2 , C6H6

d)

CH3NO2 , CH3Br , NaOH

70.

Dẫn 0,1 mol khí axetilen qua dung dịch nước brom dư. Khối lượng brom tham gia phản ứng là:

a)

16,0 gam.

b)

20,0 gam.

c)

26,0 gam.

d)

32,0 gam.