wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

marketing căn bản

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Câu nào trong số những câu dưới đây diễn tả chính xác nhất một doanh nghiệp được xếp vào nhóm doanh nghiệp hướng vào sản phẩm?a.Một sản phẩm tốt sẽ tự tìm được khách hàng.b.Nếu khách hàng bị thuyết phục mua một sản phẩm, họ sẽ thích sản phẩm đó.(+)c.Xác định khách hàng muốn gì, rồi bán cho họ cái họ muốn.d.Sản phẩm tạo ra phải đảm bảo thu được lợi nhuận cho công ty.

a)

Một sản phẩm tốt sẽ tự tìm được khách hàng.

b)

Nếu khách hàng bị thuyết phục mua một sản phẩm, họ sẽ thích sản phẩm đó

c)

.Xác định khách hàng muốn gì, rồi bán cho họ cái họ muốn

d)

Sản phẩm tạo ra phải đảm bảo thu được lợi nhuận cho công ty.

2.

Câu 2: Trong các câu dưới đây câu nào diễn tả đúng chiến lược hướng về khách hàng?a.Chi phí nhiều vào quảng cáo và bán hàng để khách hàng mua sản phẩm của mình.(+)b.Tìm sự mong muốn của khách hàng và thỏa mãn mong muốn đó.c.Xây dựng chiến lược bán hàng lâu dài mà không quan tâm nhiều đến việc xác định ai sẽ mua và tại sao họ lại mua.d.Tập trung vào các sản phẩm sẵn có và tăng hiệu quả sản xuất

a)

Chi phí nhiều vào quảng cáo và bán hàng để khách hàng mua sản phẩm của mình.

b)

Tìm sự mong muốn của khách hàng và thỏa mãn mong muốn đó

c)

Xây dựng chiến lược bán hàng lâu dài mà không quan tâm nhiều đến việc xác định ai sẽ mua và tại sao họ lại mua.

d)

Tập trung vào các sản phẩm sẵn có và tăng hiệu quả sản xuất

3.

Câu 3: Nhu cầu là gì?(+)a.là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được.b.là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể.c.Là mong muốn có được kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán.d.Là một yếu tố tâm lý không thường xuyên xảy ra và có khả năng thanh toán.

a)

là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

b)

là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể

c)

Là mong muốn có được kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán.

d)

Là một yếu tố tâm lý không thường xuyên xảy ra và có khả năng thanh toán.

4.

Câu 4: Nhiệm vụ của phòng marketing là : (+)a.Thực hiện chiến lượcb.Hướng dẫn toàn bộ hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp c.Kiểm tra nội bộd.Thúc đẩy sản xuất đại trà

a)

Thực hiện chiến lược

b)

Hướng dẫn toàn bộ hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Kiểm tra nội bộ

d)

Thúc đẩy sản xuất đại trà

5.

Câu 5:Theo khái niệm marketing, yếu tố làm cho các doanh nghiệp đạt được lợi nhuận và các mục tiêu khác là

a)

Chọn giá cao

b)

Thỏa mãn nhu cầu khách hàng

c)

Không cạnh tranh

d)

Sản xuất sản phẩm mang lại hiệu quả

6.

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có:

a)

a.Nhu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Năng lực mua sắm

d)

Uoc muốn

7.

Những yếu tố cơ bản nào trong hệ thống marketing - mix được nêu ra dưới đây: a.Kế hoạch, sản phẩm, phân khúc thị trường, chọn thị trường mục tiêub. Sản phẩm , giá, phân phối, quảng cáo c. Sản phẩm , giá, chiêu thị, phân phối (+)d. Sản phẩm, giá , phân phối ,chiêu thị

a)

Kế hoạch, sản phẩm, phân khúc thị trường, chọn thị trường mục tiêu

b)

Sản phẩm , giá, phân phối, quảng cáo

c)

Sản phẩm , giá, chiêu thị, phân phối

d)

Sản phẩm, giá , phân phối ,chiêu thị

8.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng sản phẩm phụ thuộc vào:a.Giá của sản phẩm đó cao hay thấpb.kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó(+)c.So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩmd.So sánh giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

a)

Giá của sản phẩm đó cao hay thấp

b)

kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm

d)

So sánh giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

9.

Theo quan điểm Marketing thị trường của doanh nghiệp là:a.Tập hợp của cả người mua và người bán 1 sản phẩm nhất địnhb.Tập hợp người đã mua hàng của doanh nghiệp (+)c.Tập hợp của những người mua thực tế và tiềm ẩnd.Tập hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai

a)

Tập hợp của cả người mua và người bán 1 sản phẩm nhất định

b)

Tập hợp người đã mua hàng của doanh nghiệp

c)

Tập hợp của những người mua thực tế và tiềm ẩn

d)

Tập hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai

10.

Quá trình marketing bao gồm những công việc: (1)Phân tích các cơ hội thị trường, (2)Thiết lập chiến lược Marketing, (3)Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (4) Hoạch định chương trình marketing, (5) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động marketing. Trình tự đúng trong quá trình này là:a.(1) (2) (3) (4) (5)b.(1) (3) (4) (2) (5)c.(3) (1) (2) (4) (5)

a)

(1) (2) (3) (4) (5)

b)

(1) (3) (4) (2) (5)

c)

(3) (1) (2) (4) (5)

d)

(1) (3) (2) (4) (5)

11.

Những yếu tố nào không thuộc vào môi trường vi mô của công ty?

a)

Các trung gian marketing

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

.Môi trường kinh tế

12.

Việc nghiên cứu thống kê về dân cư là một phần của môi trường……

a)

a.Văn hóa

b)

b.Xã hội

c)

c.Kinh tế

d)

d Nhân khẩu học

13.

Những biến động trong môi trường marketing vĩ mô:

a)

a.Không thể báo trước

b)

b.Hoàn toàn thuận lợi cho doanh nghiệp

c)

c.Diễn ra nhanh chóng

d)

d.Doanh nghiệp kiểm soát được

14.

Tín ngưỡng là các giá trị …. rất bền vững và ít thay đổi nhất.

a)

a.Nhân khẩu

b)

b.Sơ cấp

c)

c.Nhánh văn hóa

d)

d.Nền văn hóa

15.

Khi phân tích môi trường bên trong, doanh nghiệp sẽ biết được:

a)

Cơ hội, thách thức của doanh nghiệp

b)

Điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp

c)

Cơ hội ,điểm yếu của doanh nghiệp

d)

Điểm mạnh, nguy cơ của doanh nghiệp

16.

Khi marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ:

a)

Thu nhập của dân cư không đều

b)

Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm

c)

Nhu cầu của dân cư khác nhau

d)

Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing

17.

Đối thủ của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ:

a)

Cạnh tranh không mong muốn

b)

Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm

c)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm

d)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu

18.

Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 doanh nghiệp thường có đặc trưng:

a)

a.Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm ở họ

b)

b.Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ

c)

c.Họ quan tâm đến doanh nghiệp với thái độ thiện chí

d)

d.Họ quan tâm đến doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp.

19.

Văn hóa là một yếu tố quan trọng trong marketing hiện đại vì:a.Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hóa.b.Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau.(+)c.Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hóa.d.Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hóa thì văn hóa giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng.

a)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hóa

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau

c)

Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hóa.

d)

Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hóa thì văn hóa giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng

20.

Theo quy luật của Engel khi thu nhập khả dụng và thu nhập ròng tăng thì:a.Các khoản chi tiêu của khách hàng giảm (+)b. Các khoản chi tiêu tăng và sự sẵn sàng mua của khách hàng tăng lên. c. Nhu cầu mua sắm của khách hàng giảm d. Tiết kiệm của khách hàng tăng

a)

a.Các khoản chi tiêu của khách hàng giảm

b)

b. Các khoản chi tiêu tăng và sự sẵn sàng mua của khách hàng tăng lên.

c)

c. Nhu cầu mua sắm của khách hàng giảm

d)

d. Tiết kiệm của khách hàng tăng

21.

Câu nào trong các câu sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu Marketing:4

a)

a.Nghiên cứu marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏng vấn rất cao

b)

b.Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu Marketing cho riêng mình.

c)

c.Nghiên cứu Marketing có phạm vi rộng lớn hơn so với nghiên cứu khách hàng

d)

d. Doanh nghiệp xem nghiên cứu Marketing là định hướng cho mọi quyết định

22.

Các thông tin hoàn chỉnh, chính xác với chi phí cao nhất thường được thu thập bằng phương pháp điều tra…

a)

Quan sát

b)

Bằng thưc

c)

Qua điện thoại

d)

Phỏng vấn cá nhân

23.

Phương thức nào dưới đây có được tỷ lệ phản hồi nhiều nhất từ phía người nhận?

a)

a.Thư trực tiếp

b)

b.Thư chào bán sản phẩm

c)

c.Catalogued

d)

Thư điện tử

24.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu marketing là gì?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu (hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)

d)

Thu thập dữ liệu

25.

Chọn mẫu phi xác suất trong nghiên cứu Marketing là:

a)

Chọn mẫu ngẫu nhiên, phán đoán, tích lũy nhanh, hệ thống

b)

Chọn mẫu phán đoán, phân tầng, theo giai đoạn, hệ thống

c)

Chọn mẫu thuận tiện, phán đoán, tích lũy nhanh, theo quota

d)

Chọn mẫu phân tầng, ngẫu nhiên, tích lũy nhanh, thuận tiện

26.

Câu hỏi đóng là câu hỏi:

a)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

b)

Kết thúc bằng dấu chấm câu

c)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước.

27.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp:a.Tính cập nhập cao hơn(+)b.Chi phí tìm kiếm thấp hơnc.Độ tin cậy cao hơnd.Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn

a)

a.Tính cập nhập cao hơn

b)

b.Chi phí tìm kiếm thấp hơn

c)

c.Độ tin cậy cao hơn

d)

d.Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn

28.

Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?

a)

a.Phỏng vấn qua điện thoại

b)

b.Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

c)

c.Phỏng vấn nhóm

d)

d.Phỏng vấn bằng thư tín

29.

Hai loại thang đo nào sử dụng trong nghiên cứu định tính khi thiết kế bảng câu hỏi?

a)

a.Thang đo biểu danh, thang đo tỷ lệ.

b)

b. Thang đo Likert

c)

. Thang đo đối nghĩa, thang đo thứ tự.

d)

d. Thang đo biểu danh, thang đo thứ tự

30.

Một nghiên cứu gần đây của doanh nghiệp X đã xác định được rằng nếu giá bán của sản phẩm tăng15% thì doanh thu sẽ tăng 25%; cuộc nghiên cứu đó đã dùng phương pháp nghiên cứu nào trong các phương pháp nghiên cứu sau đây:

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhận

d)

Thăm dò

31.

Đối với sản phẩm được mua bằng hành vi đáp ứng thông thường, doanh nghiệp nên:6 (+)a. Khuyến mãi thường xuyênb. Cải tiến chất lượng, cải tiến tính năng c. Nâng cao sự trung thành nhãn hiệud.Quảng cáo sản phẩm cho khách hàng mới

a)

Khuyến mãi thường xuyên

b)

Cải tiến chất lượng, cải tiến tính năng

c)

Nâng cao sự trung thành nhãn hiệu

d)

Quảng cáo sản phẩm cho khách hàng mới

32.

Trong nhóm các doanh nghiệp dưới đây, nhóm nào là nhóm cuối cùng quan tâm đến marketing?

a)

a.Các công ty sản xuất hàng tiêu dùng lâu bền

b)

b.Các công ty sản xuất thiết bị công nghiệp

c)

c.Các công ty cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp

d)

d.Các công ty dịch vụ người tiêu dùng

33.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?

a)

Kinh tế

b)

.Văn hóa

c)

Chính trị

d)

Khuyến mãi

34.

Một khách hàng muốn mua xe máy A nhưng nhận được thông tin từ 1 người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là:

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng.

c)

Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng

d)

Thông tin thứ cấp

35.

Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là:

a)

Bảo lưu có chọn lọc

b)

Tri giác có chọn lọc

c)

Bóp méo có chọn lọc

d)

Lĩnh hội có chọn lọc

36.

Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ mua và sử dụng; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được thể hiện bằng thái độ nào sau đây:

a)

Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp.

b)

Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó

c)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó.

d)

Phàn nàn với ban lãnh đạo của doanh nghiệp

37.

Theo thuyết của Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào:

a)

Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện

b)

An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân.

c)

Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện.

d)

An toàn, xã hội, được tôn trọng, cá nhân.

38.

Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là:

a)

Người quyết định.

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người khởi xướng.

d)

Người mua sắm

39.

Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là:

a)

Các thuộc tính nổi bật

b)

Các chức năng hữu ích

c)

Các giá trị tiêu dùng

d)

Hình ảnh về nhãn hiệu

40.

Theo định nghĩa, …. của một con người được thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về các nhân tố xung quanh

a)

Nhân cách

b)

Tâm lý

c)

.Quan niệm của bản thân

d)

Lối sống

41.

Khi chia thị trường lớn thành nhiều nhóm nhỏ, giống nhau được gọi là:

a)

.Sự tạo thành lợi ích cho doanh nghiệp

b)

.Phân khúc thị trường

c)

Phân tích thị trường

d)

Chọn thị trường mới

42.

Doanh nghiệp phấn đấu tăng thêm doanh số bằng cách tăng cường khuyến mãi đối với khách hàng hiện tại.Như vậy doanh nghiệp đang thực hiện:

a)

Đa dạng hóa sản phẩm

b)

Thâm nhập thị trường

c)

Phát triển thị trường

d)

phát triển sản phẩm

43.

Mức độ có thể thâm nhập thị trường và phục vụ một phân khúc thị trường là khả năng:

a)

Đo lường được phân khúc thị trường

b)

Triển khai được phân khúc thị trường

c)

Duy trì được phân khúc thị trường(

d)

Tiếp cận được phân khúc thị trường

44.

Phân chia thị trường thành nhiều nhóm khác nhau dựa trên phong cách sống hay cá tính được gọi là:

a)

Phân khúc theo địa lý

b)

Phân khúc theo tâm lý

c)

Phân khúc theo nhân khẩu

d)

Phân khúc theo hành vi

45.

Yếu tố nào sau đây không quan trọng khi chọn thị trường mục tiêu:

a)

Nguồn lực của doanh nghiệp

b)

Giai đoạn bảo hòa sản phẩm

c)

Quy mô và mức độ tăng trưởng của khúc thị trường

d)

Tính hấp dẫn của khúc thị trường

46.

Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường không đồng nhất nên chọn:

a)

Chiến lược Marketing phân biệt

b)

Chiến lược Marketing không phân biệt

c)

Chiến lược Marketing tập trung

47.

Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đánh để đánh giá mức độ hấp dẫn của một khúc thị trường?

a)

.Mức tăng trưởng phù hợp

b)

Quy mô càng lớn càng tốt

c)

Phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Mức độ cạnh tranh thấp

48.

Nếu trên thị trường mà mức độ đồng nhất của sản phẩm rất cao thì doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược:(

a)

Marketing không phân biệt

b)

Marketing phân biệt

c)

Marketing tập trung

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

49.

Đâu là những ưu điểm của chiến lược marketing phân biệt?

a)

Chiến lược marketing phân biệt giúp tăng hiệu quả do qui mô sản xuất lớn

b)

Chiến lược marketing phân biệt giúp gia tăng doanh số và mở rộng thị trường

c)

Chiến lược marketing phân biệt giúp doanh nghiệp tạo dựng vị thế mạnh trong phân khúc thị trường hay trong thị trường hẹp mà nó hoạt động

d)

Chiến lược marketing phân biệt phù hợp với doanh nghiệp bị hạn chế về nguồn lực

50.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác về định vị sản phẩm:

a)

Vị trí của sản phẩm là cách mà khách hàng xác định sản phẩm dựa trên các thuộc tính quan trọng

b)

Vị trí của sản phẩm phải được truyền thông, quảng bá rộng rãi

c)

Định vị sản phẩm để khách hàng ra quyết định dễ dàng hơn

d)

Định vị là vị trí của sản phẩm hay dịch vụ của doanh nghiệp