WorksheetsKHẢO SÁT SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là
8,0
4,0
16,0
32,0
Cho lượng dư sắt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
1
2
3
4
Khử hoàn toàn 1,6 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là
1,5
3,0
2,0
2,5
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất)?
Fe(OH)3.
FeCl3.
Fe2O3.
FeO.
Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất, tổng (a+b) bằng
13.
10.
3.
5.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là
2.
3.
4.
5.
Cho phản ứng: Fe + Cu2+ -> Cu + Fe2+ Nhận xét nào sau đây không đúng?
Fe oxi hóa được Cu2+.
Fe là kim loại có tính khử mạnh hơn Cu.
Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+.
Fe khử được Cu2+.
Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
FeCl3.
CuCl2, FeCl2.
FeCl2, FeCl3.
FeCl2.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
NaOH.
Na2SO4.
NaCl.
CuSO4.
Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl2 . FeCl3. C. MgCl2. D. AlCl3.
FeCl3. MgCl2. D. AlCl3.
MgCl2.
AlCl3.
Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Fe.
Fe2O3.
FeCl2.
FeO.
Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là
3,81 gam.
4,81 gam. .
5,81 gam.
6,81 gam
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính khử và oxi hóa.
Không có tính oxi hóa và khử.
Cho 200ml dung dịch sắt (II) clorua 1M phản ứng với dung dịch NaOH dư. Nung kết tủa trong không khí thu được m gam chất rắn. Giá trị m là
14,4
16
8
19,8
Dãy chất nào sau đây đều có phản ứng với Fe (trong điều kiện thích hợp)?
A. Fe(NO3)3, S, AlCl3.
B. NaOH, CuSO4, HCl.
C. O2, HNO3, MgCl2.
D. Fe(NO3)3, H2SO4, Cl2.
Chọn các phát biểu đúng
(a) Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.
(b) Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.
(c) Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.
(d) Đồng tan được trong dung dịch Fe2(SO4)3.
(e) Khi tác dụng với clo dư, nhôm và sắt tạo muối có dạng RCl3.
Cho dãy các chất: FeO, FeCO3, Fe3O4, Fe(OH)3, Fe(OH)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3.
(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư.
(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.
(g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
[ĐỀ MINH HỌA 2019] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
FeCl2.
FeCl3.
CuCl2.
MgCl2.
[ĐỀ MINH HỌA 2019] Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Al.
Fe.
Ca.
Na.
[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho Fe vào dung dịch HCl.
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.
Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
[ĐỀ THPT QG 2017] Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4.
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.
(c) Fe(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.
(d) FeO là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra Fe(OH)2.
Số phát biểu đúng là
1.
2.
3.
4.
[ĐỀ THPTQG 2017] Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.
(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.
(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
(d) Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
1.
2.
3.
4.
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là
16,25
12,7
25,4
32,5
Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy tạo ra 3,36 lit SO2. Giá trị của m là
5,6
11,2
2,8
22,4
Hòa tan hoàn toàn một lượng Fe bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 1,344 lit khí và dung dịch X. Khối lượng (gam) muối có trong X là
14,52
3,6
4,84
7,26
Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Sau phản ứng thu được V lit khí (đktc) và dung dịch chứa 10 gam muối. Giá trị của V là
1,68
2,24
3,36
4,48
Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được 0,896 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2. Biết tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 21. Giá trị của m là
11,2
5,6
1,12
2,24
Số mol HNO3 (trong dung dịch loãng) tối thiểu cần dùng để hòa tan hết 3,36 gam Fe là? Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5
0,16
0,08
0,22
0,24
Nung nóng 14 gam Fe với oxi, sau một thời gian thu được 17,2 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan X bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lit SO2 (đktc). Giá trị của V là?
7,84
3,36
3,92
6,72
