wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

RUNG CHUONG VANG 2

Total questions: 61

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 13 ?

a)

A. 90

b)

B. 92

c)

C. 94

d)

D. 95

2.

Lan hái được 46 bông hoa, Mai hái được ít hơn Lan 8 bông hoa. Hỏi Mai hái được bao nhiêu bông hoa?

a)

A. 30

b)

B. 35

c)

C. 37

d)

D. 38

3.

14kg + ... kg = 32kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

A. 18kg

b)

B. 16

c)

C. 18

d)

D. 28kg

4.

85 đọc là gì?

a)

A. Tám năm

b)

B. 85

c)

C. Tám mươi năm

d)

D. Tám mươi lăm

5.

9 dm + 3cm = ... cm. Điền vào chỗ chấm:

a)

A. 12

b)

B. 93 cm

c)

C. 93

d)

D. 12 dm

6.

Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số?

a)

A. 99

b)

B.98

c)

C. 90

d)

D. 100

7.

Tìm x : x - 34 = 46

a)

A. 12

b)

B. 80

c)

C.79

d)

D. 81

8.

Mảnh vải màu xanh dài 35 dm, mảnh vải màu đỏ ngắn hơn mảnh vải màu xanh 17 dm. Hỏi mảnh vải màu đỏ dài bao nhiêu đề - xi - mét?

a)

18 dm

b)

17

c)

18

d)

17 dm

9.

Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

10.

Trong phép tính 3 x 6 = 18 có:

a)

3 là thừa số, 6 là tích, 18 là số hạng

b)

3 là thừa số, 6 là thừa số, 18 là tổng

c)

3 là số hạng, 6 là thừa số, 18 là tích

d)

3 là thừa số, 6 là thừa số, 18 là tích

11.

Tích của 10 và 2 là:

a)

2

b)

12

c)

22

d)

20

12.

Hiệu của 35 và 16 là:

a)

18

b)

19

c)

16

d)

13

13.

Ba tuần có ... ngày

a)

7

b)

30

c)

21

d)

12

14.

Mỗi học sinh được mượn 3 quyển truyện. Hỏi 7 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện?

a)

21

b)

43

c)

20

d)

35

15.

Cô Dương có 100 cái bút, cô Dương cho 64 bạn mỗi bạn 1 cái bút. Hỏi cô Dương còn lại bao nhiêu cái bút?

a)

35

b)

38

c)

37

d)

36

16.

1 quyển vở có 6 bông hoa. Hỏi 10 quyển vở có bao nhiêu bông hoa?

a)

60 bông hoa

b)

61 bông hoa

c)

16 bông hoa

d)

33 bông hoa

17.

3 x 5. Tổng là:

a)

3 + 3 + 3

b)

3 + 3 +3 + 3 + 3

c)

3 + 3 + 3 + 3

d)

3 + 3 + 3 + 3 + 3 +3

18.

2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 +2 + 2. tích là

a)

16

b)

19

c)

18

d)

10

19.

45 - 24 ... 17 + 10. Điền dấu ( >, =, < ) vào chỗ chấm:

a)

>

b)

=

c)

<

20.

Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.

a)

5

b)

30

c)

10

d)

20

21.

Trong phép trừ: 56 - 23 = 33, số 33 gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Tích

d)

Số hạng

22.

Kết quả của phép cộng 18 + 17 là:

a)

25

b)

35

c)

21

d)

24

23.

Tìm x: 63 – x = 41

a)

x=30

b)

x=40

c)

x=22

d)

x=20

24.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:87; 88; 89; ..........; ..........; ...........; ............; 94; 95

(a)  

25.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 8 dm + 10 dm = ........ dm

a)

18

b)

28

c)

38

d)

38

26.

Tính nhanh:10 – 9 + 8 – 7 + 6 – 5 + 4 – 3 + 2 – 1

a)

4

b)

5

c)

2

d)

7

27.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên gặp nhau vào thời gian nào trong năm?

a)

Một ngày đầu năm.

b)

Một ngày giữa năm.

c)

Một ngày cuối năm.

28.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?" ?

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

29.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bé Hà quét nhà giúp mẹ.

b)

Minh là học sinh lớp 2.

c)

Bạn Minh rất xinh đẹp.

30.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa những từ chỉ sự vật?

a)

chăm sóc, yêu thương, hiếu thảo

b)

ba, mẹ, ông, bà

c)

hòa thuận, yêu thương, hiếu thảo

31.

"Cô giáo em rất vui tính." Thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

32.

Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh thành ngữ sau: Chân cứng đá ......

a)

dẻo

b)

mềm

c)

nhũn

d)

ướt

33.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nào?

Khi cô giáo vào lớp, cả lớp đứng dậy chào cô.

a)

Làm gì?

b)

Là gì?

c)

Thế nào?

d)

Khi nào?

34.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Thành phố hồ chí minh

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Thành phố Hồ chí minh

35.

Trong các từ sau đây, từ nào chỉ hoạt động của học sinh?

a)

giảng bài

b)

làm bài tập

c)

phơi thóc

36.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu “Ai là gì?”

a)

Chúng em là học sinh lớp 2.

b)

Trường của chúng em rất rộng và đẹp.

c)

Chim hót líu lo trên sân trường.

37.

Hãy cùng nghe đoạn nhạc.

Để đẩy lùi dịch bệnh Covid-19, đoạn nhạc khuyên chúng ta điều gì?

a)

Rửa tay

b)

Đừng cho tay lên mắt, mũi, miệng

c)

Hạn chế đi ra nơi đông người

d)

Tất cả các đáp án trên

38.

Bộ phận gạch chân trong câu “Bệnh Covid-19 bắt nguồn ở Vũ Hán, Trung Quốc.” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Khi nào?

b)

Như thế nào?

c)

Ở đâu?

d)

Vì sao?

39.

Chúng ta cần làm gì để phòng chống Covit-19. Chọn những đáp án đúng.

a)

Rửa tay sau khi đi vệ sinh

b)

Rửa tay sau khi tiếp xúc với động vật.

c)

Rửa tay dưới vòi nước mà không cần xà phòng.

d)

Rửa tay qua loa trước khi ăn.

e)

Rửa tay trước khi chế biến thức ăn.

40.

Từ chỉ hoạt động trong câu "Đeo khẩu trang đúng cách để phòng chống lây nhiễm virut Corona." là:

a)

Đeo, đúng, phòng chống

b)

Đeo, phòng chống, lây nhiễm

c)

Đúng cách, phòng chống, lây nhiễm

d)

Khẩu trang, để, phòng chống.

41.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Mẹ ru bé ngủ.

c)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

d)

Chúng em cùng dọn vệ sinh lớp.

42.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai làm gì?

a)

Bạn An hát hay nhất lớp.

b)

Chúng em đang làm bài tập.

c)

Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của đất nước.

d)

Anh ấy hát hay như ca sĩ.

43.

Trong các từ: lạnh buốt, mát mẻ, giá rét, rét cóng, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

rét cóng

b)

mát mẻ

c)

lạnh buốt

44.

Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

nhanh, bay, viết, đẹp

b)

giỏi, chạy, cười, vui vẻ

c)

cao, đáng yêu, trắng, nhỏ

45.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?" trong câu:

"Bác nông dân vác cuốc ra đồng."

a)

vác cuốc ra đồng

b)

Bác nông dân

c)

vác

d)

ra đồng

46.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Thế nào?" trong câu:

"Cây đa già cỗi và rậm rạp."

a)

Cây đa

b)

già cỗi

c)

rậm rạp

d)

già cỗi và rậm rạp

47.

Con hãy tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

"Mùa xuân mang đến cho cây cối một màu xanh mướt, tươi tắn."

a)

mang đến

b)

một màu xanh mướt

c)

một màu xanh mướt, tươi tắn

d)

xanh mướt, tươi tắn

48.

Câu 15: Thế là mùa thu mong ước đã đến. Mùa thu đến bằng những trái chín thơm lừng cùng với cốm - món đặc sản của mùa thu. Mùa thu với thời tiết se se lạnh. Mùa thu có những loại bánh nướng, bánh dẻo thơm ngon. Em được ngắm trăng, rước đèn, phá cỗ cùng chị Hằng Nga trong đêm trăng rằm Trung thu.


Mùa nào được nhắc đến trong năm?

a)

Mùa hè

b)

Mùa thu

c)

Mùa xuân

d)

Mùa đông

49.

Trong câu " Bạn Mai và Lan đang ngồi học trong thư viện.", bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" ?

a)

Bạn Mai và Lan

b)

trong thư viện

c)

đang ngồi học

50.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

yêu thương

b)

iêu thương

c)

ăn lo

d)

chái đất

51.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

52.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

53.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

54.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

55.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có âm chính và âm cuối?

a)

ngan

b)

loan

c)

cha

d)

hoa

56.

Âm đệm được viết bằng mấy con chữ, đó là những con chữ nào?

a)

2 con chữ là o, u

b)

1 con chữ o

c)

1 con chữ u

d)

Tất cả đều sai

57.

Có mấy dấu thanh?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6

58.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

59.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

60.

tranh vẽ cây gì?

a)

cây dừa

b)

cây vạn tuế

c)

cây cau

d)

cây kiểng

61.

Tìm vần và điền vào chổ trống

'' vụ thu h............"

a)

hoạch

b)

hoang

c)

hoanh

d)

hoạt