Font size
WorksheetsLẠC LẠC SƠ CẤP_B13
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
一共多少钱?
duōshao
dūoshǎo
dūoshaǒ
duōshaǒ
请你帮我mǎi一件衣服。
买
卖
头
实
这 kuài 黄油很好吃。
玦
怀
坏
块
我们学校有九 bǎi学生。
白
百
日
曰
A 多 B 少 C 钱 D ? (一共)
A
B
C
D
三 A 黄油 B 多 C 少 D 钱? (块)
A
B
C
D
A 你 B 还要 C 别的 D 吗? (东西)
A
B
C
D
他 A 要 B 买 C 一盒 D 。 (牛奶)
A
B
C
D
你们 A 公司 B 有 C 职员 D ? (多少)
A
B
C
D
改病句(Sửa câu sai):“面包很好喝。”
(a)
改病句(Sửa câu sai):“蛋糕很贵,所以我买很多。”
(a)
整理句子(Sắp xếp câu):买/还/要/您/什么?
(a)
整理句子(Sắp xếp câu): 多少/是/今天/温度/的。
(a)
整理句子(Sắp xếp câu): 别的/我/东西/要/不。
(a)
店员:您好,你要买什么?
香江:我要买方便面。
店员:方便面在那儿。
香江:一袋(dài:gói)多少钱?
店员:一袋五块。
香江:太贵了。那我买面包。一个面包多少钱?
店员:一个两块。
香江:我买两个。
店员:你还买方便面吗?
香江:我不买。
哪个句子对 (Câu nào đúng)
香江想买方便面,但是方便面太贵。
店员说一袋方便面两块。
香江不买方便面。
香江买三个面包。
一共四块。
Trung tâm Tiếng Trung của cô Thủy Hạnh tên là gì? (Gõ tiếng Việt có dấu)
(a)
Đọc số đếm sau: 5008 (Dùng chữ Hán để gõ)
(a)
Đọc số đếm sau: 5080 (Dùng chữ Hán để gõ)
(a)
Đọc số đếm sau: 2916 (Dùng chữ Hán để gõ)
(a)
Đọc số đếm sau: 1 triệu 4 trăm 7 mươi (Dùng chữ Hán để gõ)
(a)
