wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kí sinh trùng 1

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Người chứa KST nhưng không có biểu hiện bệnh lí đc gọi là:

a)

Vật chủ vĩnh viễn

b)

Vật chủ chính

c)

Vật chủ trung gian

d)

Người lành mang mầm bệnh

2.

Sinh vậy sau đây không phải là KST:

a)

Ruồi nhà

b)

Sán lá ruột

c)

Bọ chét

d)

Giun tóc

3.

Vật chủ chính là vật chủ :

a)

Mang kst ở thể trưởng thành hoặc sinh sản vô tính

b)

Mang kst ở thể ấu trùng hoặc sinh sản vô tính

c)

Mang kst ở thể trưởng thanh hoặc sinh sản hữu tính

d)

Mang kst ở thể ấu trùng hoặc sinh sản hữu tính

4.

Vật chủ trung gian :

a)

Là sinh vật trung gian truyền bệnh từ người này sang người khác

b)

Bao giờ cũng là vật chủ chính

c)

Chỉ là vật chủ phụ

d)

Là vật chủ trung gian truyền bệnh từ người này sang người khác

5.

Người là vât chủ phụ trong chu kì của kst:

a)

Giun chỉ bạch huyết

b)

Giun móc mỏ

c)

Sán lá ruột

d)

Sốt rét

6.

Chu kì đơn giản của kí sinh trùng là :

a)

KST nhất thiết phải có thời gian phát triển ở ngoại cảnh và chỉ có 1 vc trung gian là người

b)

KST phải qua nhiều vật chủ trung gian

c)

KST chỉ qua vật chủ trung gian mà không cần thwoif gian phát triển ở ngoại cảnh

d)

cả A và B

7.

KST nào sau đây thuộc kí sinh trùng đơn giản

a)

Các loại sán lá ,sán dây

b)

Giun đường ruột

c)

KST sốt rét

d)

Giun chỉ bạch huyết

8.

Trong chu kì của sán dây lợn ,người có thể là :

a)

VC chính

b)

VC phụ

c)

VC tình cờ

d)

Cả Avà B

9.

KST có 3 hình thức sinh sản là :

a)

Sinh sản vô giới,hữu giới,phôi tử sinh

b)

Sinh sản vô giới ,hữu giwois và tự tăng sinh

c)

Sinh sản vô giới ,hữu giới ,lưỡng giới

d)

Sinh sản vô giới ,hữu giwois và bằng bào tử

10.

Loại kst có phương thức sinh sản vô giới là

a)

Sán dây lợn

b)

Sán dây bò

c)

Sán lá ruột

d)

Amíp

11.

Loại kst có cả 2 hình thức sinh sản vô giới và hữu giới là

a)

A míp

b)

KST Sốt rét

c)

Trùng roi đường ruột

d)

Cả B và C

12.

Loại kst có phương thức sinh sản lưỡng giới là :

a)

Sán lá,sán dây

b)

Giun đường ruột

c)

KST sốt rét

d)

Tiết túc

13.

Phân loại kst theo trật tự sau đây

a)

Gioi ,ngành ,lớp ,họ,bộ ,giống,loài

b)

Gioi ,ngành ,họ,lớp,bộ.giống, loài

c)

Gioi ,ngành,bộ,lớp,họ,giống,loài

d)

Gioi,ngành,lớp,bộ,họ,giống,loài

14.

Phân loại đơn bào thành 4 lớp dựa vào

a)

Hình thể và cấu tạo nhân

b)

Vị trí kí sinh

c)

Phương thức vận động

d)

Gây bệnh hay không gây bệnh

15.

Entamoeba histolytica thuộc

a)

Lóp trùng roi

b)

Lơp bào tử trùng

c)

Lớp trùng lông

d)

Lớp chân giả

16.

Plasmodium thuộc

a)

Lớp trùng roi

b)

Lóp bào tử trùng

c)

Lớp trùng lông

d)

Lớp chân giả

17.

Ăn rau sống không sạch ,người có thể nhiễm kst sau ,ngoại trừ :

a)

Giun đũa

b)

Lỵ amip

c)

Trùng lông

d)

Sán lá nhỏ

18.

Đặc điểm để phân loại kí sinh trùng với sinh vật ăn thịt khác

a)

KST chiếm các chất của vc và gây hại cho vc

b)

KST chiếm các chất của vật chủ và phá hủy tức khắc đời sống của vật chủ

c)

KST chiếm các chất của cơ thể vật chủ 1 cách tiệm tiết

d)

Tất cả đều đúng

19.

Kiểu chu kì KST chỉ ở vc và do tiếp xúc sẽ sang vật chủ mới thuộc kiểu chu kì :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Kst nhất thiết phải ra ngoài ngoại cảnh , phát triển rồi mới trở lại vật chủ mới thuộc kiểu chu kì

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

21.

Kst ở vật chủ đào thải mầm bệnh ra ngoại cảnh .Từ ngoại cảnh mầm bệnh phải qua 1 hoặc nhiều vật chủ trung gian rồi mới trở lại vc mới thuộc kiểu chu kì

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

22.

Kst ở vc đào thải mầm bệnh ra ngoại cảnh .Từ ngoại cảnh mầm bệnh phải qua 1 hoặc nhiều vc trung gian,sau đó phải qua ngoại cảnh mới trở lại vc mới thuộc kiểu chu kì

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Kst từ vc truyền mầm bệnh vào vc trung gian ,sau đó vc trung gian phải đưa mầm bệnh trở lại vật chủ mới thuộc kiểu chu kì

a)

1

b)

2

c)

5

d)

3

24.

Về mặt kích thươc KST là những sinh vật có

a)

Kích thước to nhỏ tùy loạii kst

b)

Khoảng vài m

c)

Khoảng vài micromet

d)

Khoảng vài cm

25.

Ngoại kst là những kst

a)

Ký sinh trên mặt da

b)

Ký sinh ở lớp thượng bì

c)

Ký sinh ở các hốc tự nhiên của cơ thể

d)

Ký sinh ở các hốc tự nhiên và mặt da

26.

kst này sống kí sinh vào 1 kst khác được gọi là

a)

KST thật

b)

KST giả

c)

Bội KST

d)

Kst giả và bội kst

27.

Xét về tính chất đặc hiệu ký sinh trên vật chủ ,người ta chia thành các loại

a)

Nội kst và ngoại kst

b)

Kst lạc vc và kst chờ thời cơ

c)

Kst ký sinh vĩnh viễn và kst ký sinh tạm thời

d)

Kst thật ,kst giả và bội kst

28.

Loại kst nào dưới đây là kst vĩnh viễn

a)

Bọ chét

b)

Rệp

c)

Ve

d)

Chấy ,rận

29.

Loại kst nào dưới đây là kst tạm thời

a)

Chấy,rận

b)

Ruồi

c)

Cái vè

d)

Ve

30.

Chu kỳ của kst nào dưới đây ít vật chủ nhất

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán lá gan lớn

c)

Giun chỉ

d)

Giun lươn

31.

Đặc điểm của giun ký sinh

a)

Động vật đa bào,sống ký sinh ở người

b)

Gặp ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

c)

Chia thành 2 lớp : giun tròn và giun đầu gai

d)

Tất cả các ý trên

32.

Đặc điểm của bệnh giun ,trừ:

a)

Bệnh ít phổ biến

b)

Mọi lứa tuổi đều có thể bị nhiễm

c)

Nhiễm phối hợp

d)

Tái nhiễm nghiêm trọng và dễ dàng

33.

Đặc điểm cấu tạo của giun ký sinh là :

a)

Không có vỏ kytin bao bọc ,có chia đốt

b)

Có vỏ kytin bao bọc ,không chia đốt

c)

Có vỏ kytin bao bọc ,có chia đốt

d)

Không có vỏ kytin bao bọc ,không chia đốt

34.

Đặc điểm của sán lá ký sinh

a)

Có vỏ kytin bao bọc ,có chia đốt

b)

Không có vỏ kytin bao bọc ,không chia đốt

c)

Có vỏ kytin bao bọc,không chia đốt

d)

Không có vỏ kytin bao bọc ,có chia đốt

35.

Điều kiện cần thiết để chu kỳ của sán lá diễn ra :

a)

Có môi trường nước và 1 vc trung gian thích hợp

b)

Có mt nước và 1-2 vc trung gian thích hợp

c)

Có môi trường đất và 2 vc trung gian thích hợp

d)

Có môi trường đất và 1-2 vc trung gian thích hợp

36.

Trong chu kỳ của sán dây trưởng thành có mấy vc trung gian:

a)

1

b)

2

c)

không có

d)

1 hoặc 2

37.

Loại giun chỉ lưu hành ở VIệt Nam

a)

Brugia malayi, Brugia timori

b)

Brugia malayi ,Loa loa

c)

Brugia malayi,Wuchereria bancroft

d)

Wuchereria bancrofti ,Brugia timori

38.

Hãy kể tên các loại giun lây truyền qua đất:

a)

Giun đũa ,giun móc,giun lươn

b)

Giun tóc, giun móc,giun lươn

c)

Giun đũa , giun tóc, giun móc

d)

Giun đũa,giun tóc,giun kim

39.

Lớp có chức năng bảo vệ thân giun là :

a)

Lớp kytin

b)

Lớp biểu mô

c)

Lớp cơ

d)

Lớp cơ và lớp biểu mô

40.

Cấu tạo của giun ký sinh gồm

a)

3 phần :Đầu,thân,đuôi

b)

Chia trước và sau

c)

3 phần :Đầu ,cổ ,thân

d)

3 phần : Đầu ,thân ,bụng

41.

Đặc điểm đúng của giun ký sinh:

a)

Chu kỳ phức tạp

b)

Cơ quan nội tạng không có hệ hô hấp và tiêu hóa

c)

Phương thức sinh sản vô tính

d)

Chu kỳ :trực tiếp.gián tiếp,tự nhiễm

42.

Đường xâm nhập của giun ký sinh :

a)

Qua tiêu hóa

b)

Qua da(giun móc)

c)

Qua côn trùng đốt( giun chỉ bạch huyết)

d)

Tất cả các ý trên

43.

Đặc điểm chung của giun ký sinh ,trừ:

a)

Đẻ trứng hoặc đẻ ra ấu trùng ( giun chỉ bạch huyết)

b)

Vị trí ký sinh chỉ có ở ruột non,ruột già

c)

Dạng lây nhiễm: trứng có ấu trùng ,ấu trùng ( giun móc, giun chỉ bạch huyết)

d)

Đường xâm nhập qua tiêu hóa ,qua da ,qua côn trùng đốt

44.

Loại giun nào dưới đây chỉ ký sinh ở ruột

a)

Giun đũa ,giun kim ,giun lươn

b)

Giun xoắn ,giun kim,giun lươn

c)

Giun chỉ ,giun xoắn,giun lươn

d)

Giun đũa ,giun kim,giun lươn ,giun chỉ

45.

Đặc điểm cấu tạo của sán lá ký sinh

a)

Đều có thân dẹt ,hình lá

b)

Gồm có 4 hấp khẩu

c)

Cơ quan nội tạng : không có cơ quan tuần hoàn và hô hấp

d)

Đều là loài đơn giới

46.

Đặc điểm chung của sán lá ký sinh

a)

Trứng thường có nắp

b)

Chu kì phức tạp (3,4)

c)

Đường xâm nhập :tiêu hóa

d)

Tất cả các ý trên

47.

Đặc điểm cấu tạo của sán dây kí sinh

a)

Sán dài ,dẹt ,không chia đốt

b)

Đầu tròn có 4 hấp khẩu ,đầu dài có 2 rãnh ở 2 bên

c)

Cổ sán: đốt thứ 2 ,có bộ phận rõ rệt

d)

Tất cả các ý trên

48.

Đặc điểm đúng về sán dây kí sinh

a)

Đốt non chỉ có cơ quan sinh dục đực ,đốt già chỉ có cơ quan sinh dục cái

b)

Chu kì đơn giản ,có 1 VCTG

c)

Bệnh do sán dây gây ở người chỉ dưới dạng sán ấu trùng

d)

Tất cả đều sai

49.

Đặc điểm đúng về đơn bào ký sinh

a)

Cấu trúc đơn giản ,ĐV hình thành sớm nhất

b)

Là 1 tế bào ,thực hiện mọi chức năng của cơ thể sống ,không có tế bào biệt hóa

c)

Có thể vô hại hoặc gây bệnh

d)

Tất cả các ý trên

50.

Đặc điểm đúng về cấu tạo của đơn bào ký sinh

a)

Màng gồm 2 lớp protein và 1 lớp lipid

b)

Ngoại NSC có chức năng chuyển động ,nội NSC có chức năng dinh dưỡng ,sinh sản

c)

Nhân chứa VLDT ,1 nhân

d)

Tất cả các ý trên

51.

Đặc điểm đúng về đơn bào ký sinh:

a)

Nguyên sinh chất của đơn bào dãn ra thành thể bào nang

b)

Bào tử trùng di động bằng lông

c)

Thể bào nang có sức đề kháng cao trong cơ thể vật chủ và ở ngoại cảnh

d)

Có 2 cách hấp thu dinh dưỡng :thẩm thấu qua màng và hấp thu tự nhiên

52.

Đặc điểm về khả năng sinh sản của đơn bào ký sinh:

a)

Hình thức sinh sản chính là sinh sản hữu giới

b)

Sinh sản vô giới : phân đôi , nhân lên liên tục tạo thể phân liệt

c)

Đều là sinh sản vô giới

d)

Tất cả các ý trên đều sai

53.

Đặc điểm về đơn bào ký sinh :

a)

Lấy oxy ,thải CO2 theo cách khuếch tán là chính

b)

Gồm có loại ký sinh thường xuyên và loại ký sinh bất thường,loại hoại sinh chuyển sang ký sinh

c)

Tạo cho vật chủ đáp ứng miễn dịch tự nhiên : không bền vững ,không ổn định,không đủ mạnh để phòng tái nhiễm

d)

tất cả các ý trên

54.

Đặc điểm đúng về chu kỳ của đơn bào ký sinh

a)

Dựa vào vị trí ký sinh chia thành 2 loại

b)

Đơn bào tiêu hóa và niệu sinh dục có chu kỳ phức tạp ,cần có vật chủ trung gian là côn trung chân đốt

c)

Đơn bào máu và nội tạng có chu kỳ đơn giản ,1 vc là người,không có vc trung gian

d)

Tất cả các ý trên

55.

Đặc điểm đúng về đơn bào có lớp chân giả là:

a)

Chuyển động bằng chân giả ,ký sinh ở ruột

b)

Có 1 hoặc 2 nhân

c)

Sinh sản vô giới ,có bào nang

d)

Tất cả các ý trên

56.

Đặc điểm đúng về đơn bào có lớp trùng roi :

a)

Có 1 màng bao bọc nên không sinh ra giả túc như amip, có bào nang hoặc không có bào nang.

b)

Có 1 hoặc nhiều nhân ,phương thức sinh sản vô giới là chủ yếu

c)

Giua NSC có phần dày lên là sống thân

d)

Tất cả các ý trên

57.

Đơn bào gây bệnh ở người thuộc lớp trùng lông là :

a)

Chỉ có Balantidium coli

b)

Giardia,Chilomastix,Trichomonas

c)

Trypanosoma,Leishmania

d)

Cryptosporidium, Plasmodium,Toxoplasmagondii

58.

Vì sao hệ tiêu hóa không tiêu hóa được giun?

a)

Do lớp vỏ kytin có chứa cutin

b)

Do lớp vỏ kytin có chứa cuticle

c)

Do lớp vỏ kytin có chứa scleroprotein

d)

Do lớp vỏ kytin có chứa epidermis

59.

Dựa vào phương thức thở ,tiết túc được chia làm mấy nghành phụ :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

60.

Bọc bên ngoài tiết túc là thành phần nào :

a)

Da dày

b)

Màng tế bào

c)

Vỏ cứng kytin

d)

Màng lipit

61.

Tiết túc có mấy phương thức truyền bệnh cho con người:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

62.

Phương thức sinh sản nào sau đây là phương thức sinh sản hữu giới:

a)

Bằng nang

b)

Bằng bào tử phấn

c)

Bằng bào tử áo

d)

Bằng bào tử chồi

63.

Chu kỳ phát triển chung của tiết túc y học gồm mấy giai đoạn :

a)

2

b)

4

c)

6

d)

3

64.

Đặc điểm không phải của nấm là đặc điểm nà dưới đây :

a)

Là thực vật cấp thấp

b)

Phát triển cần ánh sáng mặt trời

c)

Có thể phát triển ở mọi nới ,mọi chỗ

d)

Phát triển cần nhiệt độ và độ ẩm thích họp

65.

Trong phương thức sinh sản vô tính của nấm sợi có mấy loại bào tử :

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

66.

Trong y học ,dựa vào cơ quan sinh sản nấm được chia thành mấy lóp :

a)

3

b)

6

c)

5

d)

2

67.

Theo cấu tạo ,nấm được chia làm mấy loại

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

68.

Theo vị trí ký sinh,nấm được chia làm mấy loại:

a)

2

b)

6

c)

5

d)

3

69.

Những sinh vật đa bào ,phân đốt đối xứng 2 bên ,được bao bọc bới lớp vỏ cứng kytin không liên tục là đặc điểm của loại sinh vật nào

a)

Tiết túc

b)

Nấm

c)

Giun

d)

Sán dây

70.

Đa số tiết túc được cấu tạo bởi :

a)

3 phần :đầu ,thân ,đuôi

b)

3 phần :đầu ,ngực ,bụng

c)

3 phần:đầu,cổ,thân

d)

Chia theo trước/sau

71.

Chu kì của muỗi gồm 4 gđ ,trong đó gđ thanh trùng còn được gọi là

a)

Bọ gậy

b)

Lăng quăng

c)

Âú trùng

d)

Muỗi trưởng thành

72.

Đặc điểm cấu tạo nào của tiết túc là đúng:

a)

Xúc biện có chức năng định hứng trong không gian

b)

Râu có chức năng tìm vật chủ,tìm vị trí hút máu và giữ thăng bằng

c)

Có hệ hô hấp ,tuần hoàn ,...

d)

Tất cả các đặc điểm trên

73.

Đặc điểm của Tiết túc y học :

a)

Bệnh do tiết túc có 6 loại

b)

Là kst đơn thực

c)

Thường gâu ra các dịch bệnh nguy hiểm nên sử dụng làm vũ khí chiến tranh sinh học

d)

Tất cả các đặc diểm trên

74.

Đặc điểm về phân loại của tiết túc:

a)

Dựa vào phân chia cơ thể:lớp côn trùng gồm 3 phần :đầu ,ngực ,bụng ;lớp nhện : đồng nhất

b)

Dựa vào số chân con trưởng thành :Lớp côn trùng :6 chân ,lớp nhện: 8 chân

c)

Lớp côn trùng được chia làm 3 loại :hút thức ăn,liếm thức ăn ,nghiền thức ăn

d)

Tất cả các đặc điểm trên

75.

Điều kiện sống và sự thích nghi của tiết túc :

a)

Tiết túc có khả năng làm thay đổi môi trường

b)

Tiết túc có thể chuyển hóa các hóa chất xua diệt chúng tạo nên sự quen hoặc tạo sức đề kháng với hóa chất

c)

Sự đối phó của tiết túc là tạm thời ký sinh ở những vật chủ không thích hợp

d)

cả B,C

76.

Liên quan giữa sinh thái với dịch tễ học của tiết túc:

a)

Có tiết túc thì có bệnh lưu hành ,không có tiết túc thì không có bệnh

b)

Tiết túc khếch tán rộng thì bệnh lan rộng

c)

Thời gian tiêu hóa máu của tiết túc chậm

d)

Cả A,B,C

77.

Đặc điểm nào sau đây là của nấm:

a)

Là một loại sinh vật hạ đẳng ,có chất diệp lục để tổng hợp nguyên sinh chất

b)

Có cấu tạo đơn bào

c)

Trong các điều kiện để nấm phát triển thì quan trọng nhất là đọ ẩm

d)

Sinh sản chậm

78.

Đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm giống nhau giữa nấm và vi khuẩn là :

a)

Đều thuộc giới hạ đẳng và không có lục diệp tố

b)

Đều là bệnh lây lan và có thể trở thành dịch

c)

Kỹ thuật nuôi cấy và kĩ thuật vi sinh có nhiều điểm khác nhau

d)

Kháng sính điều trị được chiết xuất từ nấm

79.

So sánh giữa nấm và vi khuẩn ,đặc khác biệt của nấm so với vi khuẩn là :

a)

Đơn bào

b)

Vô giới

c)

Kháng sinh kháng nấm không có tác dụng với vi khuẩn

d)

Tất cả các đặc điểm trên

80.

Bộ phận sinh dưỡng của nấm sợi actinomycetes có đặc điểm là :

a)

Nấm có hình tròn ,hình bầu dục

b)

Sợi nấm mảnh,ngang<1 micromet,đặc bắt màu đều

c)

Sợi nấm dày ,hình ống,có vách ngăn,trong mỗi vách ngăn có nhân và tbc

d)

Sợi nấm dày ,hình ống và không có vách ngăn

81.

Đặc điểm đúng về bộ phận sinh sản của nấm :

a)

Nấm actinomycetes không có bộ phận sinh sản

b)

Nấm bất toàn chi có phương thức sinh sản vô tính

c)

Phương thức sinh sản hữu tính của nấm men là có sự kết hợp giữa phần tử nấm đực và cái

d)

Tất cả các đặc điểm trên

82.

Đặc điểm sinh sản : từ 2 sợi nấm gần nhau nảy ra 2 chồi ,2 chồi ấy to dần ,gặp nhau,NSC hòa hợp ,2 nhân giao kết với nhau thành 1 cái trứng là của nấm nào :

a)

Nấm sợi ascomycetes

b)

Nấm men

c)

Nấm sợi phycomycetes

d)

Nấm sợi Basidiomycetes

83.

Đặc điểm sinh sản : Sợi nấm có nhiều ngăn gần nhau ,khi sợi dứt ngang thì các ngăn thành các đốt là của bào tử nào

a)

Bào tử áo

b)

Bào tử chồi

c)

Bào tử phấn

d)

Bào tử đốt

84.

Ở Việt Nam loại nấm ký sinh nào dưới đây ít gặp nhất :

a)

Candia

b)

Histoplasma

c)

Aspergillus

d)

C.neoformans

85.

Nói về tốc độ mọc của Nấm .Phát biểu nào dưới đây là đúng :

a)

Nấm thường mọc nhanh hơn VK

b)

Các nấm hoại sinh thường mọc nhanh hơn nấm sinh bệnh

c)

Khi cấy trên môi trường giàu chất dinh dưỡng ,ủ ở 37 độ,nấm có dạng sợi

d)

Tất cả các ý trên