Font size
WorksheetsKí sinh trùng 1
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Người chứa KST nhưng không có biểu hiện bệnh lí đc gọi là:
Vật chủ vĩnh viễn
Vật chủ chính
Vật chủ trung gian
Người lành mang mầm bệnh
Sinh vậy sau đây không phải là KST:
Ruồi nhà
Sán lá ruột
Bọ chét
Giun tóc
Vật chủ chính là vật chủ :
Mang kst ở thể trưởng thành hoặc sinh sản vô tính
Mang kst ở thể ấu trùng hoặc sinh sản vô tính
Mang kst ở thể trưởng thanh hoặc sinh sản hữu tính
Mang kst ở thể ấu trùng hoặc sinh sản hữu tính
Vật chủ trung gian :
Là sinh vật trung gian truyền bệnh từ người này sang người khác
Bao giờ cũng là vật chủ chính
Chỉ là vật chủ phụ
Là vật chủ trung gian truyền bệnh từ người này sang người khác
Người là vât chủ phụ trong chu kì của kst:
Giun chỉ bạch huyết
Giun móc mỏ
Sán lá ruột
Sốt rét
Chu kì đơn giản của kí sinh trùng là :
KST nhất thiết phải có thời gian phát triển ở ngoại cảnh và chỉ có 1 vc trung gian là người
KST phải qua nhiều vật chủ trung gian
KST chỉ qua vật chủ trung gian mà không cần thwoif gian phát triển ở ngoại cảnh
cả A và B
KST nào sau đây thuộc kí sinh trùng đơn giản
Các loại sán lá ,sán dây
Giun đường ruột
KST sốt rét
Giun chỉ bạch huyết
Trong chu kì của sán dây lợn ,người có thể là :
VC chính
VC phụ
VC tình cờ
Cả Avà B
KST có 3 hình thức sinh sản là :
Sinh sản vô giới,hữu giới,phôi tử sinh
Sinh sản vô giới ,hữu giwois và tự tăng sinh
Sinh sản vô giới ,hữu giới ,lưỡng giới
Sinh sản vô giới ,hữu giwois và bằng bào tử
Loại kst có phương thức sinh sản vô giới là
Sán dây lợn
Sán dây bò
Sán lá ruột
Amíp
Loại kst có cả 2 hình thức sinh sản vô giới và hữu giới là
A míp
KST Sốt rét
Trùng roi đường ruột
Cả B và C
Loại kst có phương thức sinh sản lưỡng giới là :
Sán lá,sán dây
Giun đường ruột
KST sốt rét
Tiết túc
Phân loại kst theo trật tự sau đây
Gioi ,ngành ,lớp ,họ,bộ ,giống,loài
Gioi ,ngành ,họ,lớp,bộ.giống, loài
Gioi ,ngành,bộ,lớp,họ,giống,loài
Gioi,ngành,lớp,bộ,họ,giống,loài
Phân loại đơn bào thành 4 lớp dựa vào
Hình thể và cấu tạo nhân
Vị trí kí sinh
Phương thức vận động
Gây bệnh hay không gây bệnh
Entamoeba histolytica thuộc
Lóp trùng roi
Lơp bào tử trùng
Lớp trùng lông
Lớp chân giả
Plasmodium thuộc
Lớp trùng roi
Lóp bào tử trùng
Lớp trùng lông
Lớp chân giả
Ăn rau sống không sạch ,người có thể nhiễm kst sau ,ngoại trừ :
Giun đũa
Lỵ amip
Trùng lông
Sán lá nhỏ
Đặc điểm để phân loại kí sinh trùng với sinh vật ăn thịt khác
KST chiếm các chất của vc và gây hại cho vc
KST chiếm các chất của vật chủ và phá hủy tức khắc đời sống của vật chủ
KST chiếm các chất của cơ thể vật chủ 1 cách tiệm tiết
Tất cả đều đúng
Kiểu chu kì KST chỉ ở vc và do tiếp xúc sẽ sang vật chủ mới thuộc kiểu chu kì :
1
2
3
4
Kst nhất thiết phải ra ngoài ngoại cảnh , phát triển rồi mới trở lại vật chủ mới thuộc kiểu chu kì
1
2
3
5
Kst ở vật chủ đào thải mầm bệnh ra ngoại cảnh .Từ ngoại cảnh mầm bệnh phải qua 1 hoặc nhiều vật chủ trung gian rồi mới trở lại vc mới thuộc kiểu chu kì
2
3
5
4
Kst ở vc đào thải mầm bệnh ra ngoại cảnh .Từ ngoại cảnh mầm bệnh phải qua 1 hoặc nhiều vc trung gian,sau đó phải qua ngoại cảnh mới trở lại vc mới thuộc kiểu chu kì
2
3
4
5
Kst từ vc truyền mầm bệnh vào vc trung gian ,sau đó vc trung gian phải đưa mầm bệnh trở lại vật chủ mới thuộc kiểu chu kì
1
2
5
3
Về mặt kích thươc KST là những sinh vật có
Kích thước to nhỏ tùy loạii kst
Khoảng vài m
Khoảng vài micromet
Khoảng vài cm
Ngoại kst là những kst
Ký sinh trên mặt da
Ký sinh ở lớp thượng bì
Ký sinh ở các hốc tự nhiên của cơ thể
Ký sinh ở các hốc tự nhiên và mặt da
kst này sống kí sinh vào 1 kst khác được gọi là
KST thật
KST giả
Bội KST
Kst giả và bội kst
Xét về tính chất đặc hiệu ký sinh trên vật chủ ,người ta chia thành các loại
Nội kst và ngoại kst
Kst lạc vc và kst chờ thời cơ
Kst ký sinh vĩnh viễn và kst ký sinh tạm thời
Kst thật ,kst giả và bội kst
Loại kst nào dưới đây là kst vĩnh viễn
Bọ chét
Rệp
Ve
Chấy ,rận
Loại kst nào dưới đây là kst tạm thời
Chấy,rận
Ruồi
Cái vè
Ve
Chu kỳ của kst nào dưới đây ít vật chủ nhất
Sán lá gan nhỏ
Sán lá gan lớn
Giun chỉ
Giun lươn
Đặc điểm của giun ký sinh
Động vật đa bào,sống ký sinh ở người
Gặp ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
Chia thành 2 lớp : giun tròn và giun đầu gai
Tất cả các ý trên
Đặc điểm của bệnh giun ,trừ:
Bệnh ít phổ biến
Mọi lứa tuổi đều có thể bị nhiễm
Nhiễm phối hợp
Tái nhiễm nghiêm trọng và dễ dàng
Đặc điểm cấu tạo của giun ký sinh là :
Không có vỏ kytin bao bọc ,có chia đốt
Có vỏ kytin bao bọc ,không chia đốt
Có vỏ kytin bao bọc ,có chia đốt
Không có vỏ kytin bao bọc ,không chia đốt
Đặc điểm của sán lá ký sinh
Có vỏ kytin bao bọc ,có chia đốt
Không có vỏ kytin bao bọc ,không chia đốt
Có vỏ kytin bao bọc,không chia đốt
Không có vỏ kytin bao bọc ,có chia đốt
Điều kiện cần thiết để chu kỳ của sán lá diễn ra :
Có môi trường nước và 1 vc trung gian thích hợp
Có mt nước và 1-2 vc trung gian thích hợp
Có môi trường đất và 2 vc trung gian thích hợp
Có môi trường đất và 1-2 vc trung gian thích hợp
Trong chu kỳ của sán dây trưởng thành có mấy vc trung gian:
1
2
không có
1 hoặc 2
Loại giun chỉ lưu hành ở VIệt Nam
Brugia malayi, Brugia timori
Brugia malayi ,Loa loa
Brugia malayi,Wuchereria bancroft
Wuchereria bancrofti ,Brugia timori
Hãy kể tên các loại giun lây truyền qua đất:
Giun đũa ,giun móc,giun lươn
Giun tóc, giun móc,giun lươn
Giun đũa , giun tóc, giun móc
Giun đũa,giun tóc,giun kim
Lớp có chức năng bảo vệ thân giun là :
Lớp kytin
Lớp biểu mô
Lớp cơ
Lớp cơ và lớp biểu mô
Cấu tạo của giun ký sinh gồm
3 phần :Đầu,thân,đuôi
Chia trước và sau
3 phần :Đầu ,cổ ,thân
3 phần : Đầu ,thân ,bụng
Đặc điểm đúng của giun ký sinh:
Chu kỳ phức tạp
Cơ quan nội tạng không có hệ hô hấp và tiêu hóa
Phương thức sinh sản vô tính
Chu kỳ :trực tiếp.gián tiếp,tự nhiễm
Đường xâm nhập của giun ký sinh :
Qua tiêu hóa
Qua da(giun móc)
Qua côn trùng đốt( giun chỉ bạch huyết)
Tất cả các ý trên
Đặc điểm chung của giun ký sinh ,trừ:
Đẻ trứng hoặc đẻ ra ấu trùng ( giun chỉ bạch huyết)
Vị trí ký sinh chỉ có ở ruột non,ruột già
Dạng lây nhiễm: trứng có ấu trùng ,ấu trùng ( giun móc, giun chỉ bạch huyết)
Đường xâm nhập qua tiêu hóa ,qua da ,qua côn trùng đốt
Loại giun nào dưới đây chỉ ký sinh ở ruột
Giun đũa ,giun kim ,giun lươn
Giun xoắn ,giun kim,giun lươn
Giun chỉ ,giun xoắn,giun lươn
Giun đũa ,giun kim,giun lươn ,giun chỉ
Đặc điểm cấu tạo của sán lá ký sinh
Đều có thân dẹt ,hình lá
Gồm có 4 hấp khẩu
Cơ quan nội tạng : không có cơ quan tuần hoàn và hô hấp
Đều là loài đơn giới
Đặc điểm chung của sán lá ký sinh
Trứng thường có nắp
Chu kì phức tạp (3,4)
Đường xâm nhập :tiêu hóa
Tất cả các ý trên
Đặc điểm cấu tạo của sán dây kí sinh
Sán dài ,dẹt ,không chia đốt
Đầu tròn có 4 hấp khẩu ,đầu dài có 2 rãnh ở 2 bên
Cổ sán: đốt thứ 2 ,có bộ phận rõ rệt
Tất cả các ý trên
Đặc điểm đúng về sán dây kí sinh
Đốt non chỉ có cơ quan sinh dục đực ,đốt già chỉ có cơ quan sinh dục cái
Chu kì đơn giản ,có 1 VCTG
Bệnh do sán dây gây ở người chỉ dưới dạng sán ấu trùng
Tất cả đều sai
Đặc điểm đúng về đơn bào ký sinh
Cấu trúc đơn giản ,ĐV hình thành sớm nhất
Là 1 tế bào ,thực hiện mọi chức năng của cơ thể sống ,không có tế bào biệt hóa
Có thể vô hại hoặc gây bệnh
Tất cả các ý trên
Đặc điểm đúng về cấu tạo của đơn bào ký sinh
Màng gồm 2 lớp protein và 1 lớp lipid
Ngoại NSC có chức năng chuyển động ,nội NSC có chức năng dinh dưỡng ,sinh sản
Nhân chứa VLDT ,1 nhân
Tất cả các ý trên
Đặc điểm đúng về đơn bào ký sinh:
Nguyên sinh chất của đơn bào dãn ra thành thể bào nang
Bào tử trùng di động bằng lông
Thể bào nang có sức đề kháng cao trong cơ thể vật chủ và ở ngoại cảnh
Có 2 cách hấp thu dinh dưỡng :thẩm thấu qua màng và hấp thu tự nhiên
Đặc điểm về khả năng sinh sản của đơn bào ký sinh:
Hình thức sinh sản chính là sinh sản hữu giới
Sinh sản vô giới : phân đôi , nhân lên liên tục tạo thể phân liệt
Đều là sinh sản vô giới
Tất cả các ý trên đều sai
Đặc điểm về đơn bào ký sinh :
Lấy oxy ,thải CO2 theo cách khuếch tán là chính
Gồm có loại ký sinh thường xuyên và loại ký sinh bất thường,loại hoại sinh chuyển sang ký sinh
Tạo cho vật chủ đáp ứng miễn dịch tự nhiên : không bền vững ,không ổn định,không đủ mạnh để phòng tái nhiễm
tất cả các ý trên
Đặc điểm đúng về chu kỳ của đơn bào ký sinh
Dựa vào vị trí ký sinh chia thành 2 loại
Đơn bào tiêu hóa và niệu sinh dục có chu kỳ phức tạp ,cần có vật chủ trung gian là côn trung chân đốt
Đơn bào máu và nội tạng có chu kỳ đơn giản ,1 vc là người,không có vc trung gian
Tất cả các ý trên
Đặc điểm đúng về đơn bào có lớp chân giả là:
Chuyển động bằng chân giả ,ký sinh ở ruột
Có 1 hoặc 2 nhân
Sinh sản vô giới ,có bào nang
Tất cả các ý trên
Đặc điểm đúng về đơn bào có lớp trùng roi :
Có 1 màng bao bọc nên không sinh ra giả túc như amip, có bào nang hoặc không có bào nang.
Có 1 hoặc nhiều nhân ,phương thức sinh sản vô giới là chủ yếu
Giua NSC có phần dày lên là sống thân
Tất cả các ý trên
Đơn bào gây bệnh ở người thuộc lớp trùng lông là :
Chỉ có Balantidium coli
Giardia,Chilomastix,Trichomonas
Trypanosoma,Leishmania
Cryptosporidium, Plasmodium,Toxoplasmagondii
Vì sao hệ tiêu hóa không tiêu hóa được giun?
Do lớp vỏ kytin có chứa cutin
Do lớp vỏ kytin có chứa cuticle
Do lớp vỏ kytin có chứa scleroprotein
Do lớp vỏ kytin có chứa epidermis
Dựa vào phương thức thở ,tiết túc được chia làm mấy nghành phụ :
2
3
4
6
Bọc bên ngoài tiết túc là thành phần nào :
Da dày
Màng tế bào
Vỏ cứng kytin
Màng lipit
Tiết túc có mấy phương thức truyền bệnh cho con người:
2
3
4
6
Phương thức sinh sản nào sau đây là phương thức sinh sản hữu giới:
Bằng nang
Bằng bào tử phấn
Bằng bào tử áo
Bằng bào tử chồi
Chu kỳ phát triển chung của tiết túc y học gồm mấy giai đoạn :
2
4
6
3
Đặc điểm không phải của nấm là đặc điểm nà dưới đây :
Là thực vật cấp thấp
Phát triển cần ánh sáng mặt trời
Có thể phát triển ở mọi nới ,mọi chỗ
Phát triển cần nhiệt độ và độ ẩm thích họp
Trong phương thức sinh sản vô tính của nấm sợi có mấy loại bào tử :
3
4
6
5
Trong y học ,dựa vào cơ quan sinh sản nấm được chia thành mấy lóp :
3
6
5
2
Theo cấu tạo ,nấm được chia làm mấy loại
2
4
6
5
Theo vị trí ký sinh,nấm được chia làm mấy loại:
2
6
5
3
Những sinh vật đa bào ,phân đốt đối xứng 2 bên ,được bao bọc bới lớp vỏ cứng kytin không liên tục là đặc điểm của loại sinh vật nào
Tiết túc
Nấm
Giun
Sán dây
Đa số tiết túc được cấu tạo bởi :
3 phần :đầu ,thân ,đuôi
3 phần :đầu ,ngực ,bụng
3 phần:đầu,cổ,thân
Chia theo trước/sau
Chu kì của muỗi gồm 4 gđ ,trong đó gđ thanh trùng còn được gọi là
Bọ gậy
Lăng quăng
Âú trùng
Muỗi trưởng thành
Đặc điểm cấu tạo nào của tiết túc là đúng:
Xúc biện có chức năng định hứng trong không gian
Râu có chức năng tìm vật chủ,tìm vị trí hút máu và giữ thăng bằng
Có hệ hô hấp ,tuần hoàn ,...
Tất cả các đặc điểm trên
Đặc điểm của Tiết túc y học :
Bệnh do tiết túc có 6 loại
Là kst đơn thực
Thường gâu ra các dịch bệnh nguy hiểm nên sử dụng làm vũ khí chiến tranh sinh học
Tất cả các đặc diểm trên
Đặc điểm về phân loại của tiết túc:
Dựa vào phân chia cơ thể:lớp côn trùng gồm 3 phần :đầu ,ngực ,bụng ;lớp nhện : đồng nhất
Dựa vào số chân con trưởng thành :Lớp côn trùng :6 chân ,lớp nhện: 8 chân
Lớp côn trùng được chia làm 3 loại :hút thức ăn,liếm thức ăn ,nghiền thức ăn
Tất cả các đặc điểm trên
Điều kiện sống và sự thích nghi của tiết túc :
Tiết túc có khả năng làm thay đổi môi trường
Tiết túc có thể chuyển hóa các hóa chất xua diệt chúng tạo nên sự quen hoặc tạo sức đề kháng với hóa chất
Sự đối phó của tiết túc là tạm thời ký sinh ở những vật chủ không thích hợp
cả B,C
Liên quan giữa sinh thái với dịch tễ học của tiết túc:
Có tiết túc thì có bệnh lưu hành ,không có tiết túc thì không có bệnh
Tiết túc khếch tán rộng thì bệnh lan rộng
Thời gian tiêu hóa máu của tiết túc chậm
Cả A,B,C
Đặc điểm nào sau đây là của nấm:
Là một loại sinh vật hạ đẳng ,có chất diệp lục để tổng hợp nguyên sinh chất
Có cấu tạo đơn bào
Trong các điều kiện để nấm phát triển thì quan trọng nhất là đọ ẩm
Sinh sản chậm
Đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm giống nhau giữa nấm và vi khuẩn là :
Đều thuộc giới hạ đẳng và không có lục diệp tố
Đều là bệnh lây lan và có thể trở thành dịch
Kỹ thuật nuôi cấy và kĩ thuật vi sinh có nhiều điểm khác nhau
Kháng sính điều trị được chiết xuất từ nấm
So sánh giữa nấm và vi khuẩn ,đặc khác biệt của nấm so với vi khuẩn là :
Đơn bào
Vô giới
Kháng sinh kháng nấm không có tác dụng với vi khuẩn
Tất cả các đặc điểm trên
Bộ phận sinh dưỡng của nấm sợi actinomycetes có đặc điểm là :
Nấm có hình tròn ,hình bầu dục
Sợi nấm mảnh,ngang<1 micromet,đặc bắt màu đều
Sợi nấm dày ,hình ống,có vách ngăn,trong mỗi vách ngăn có nhân và tbc
Sợi nấm dày ,hình ống và không có vách ngăn
Đặc điểm đúng về bộ phận sinh sản của nấm :
Nấm actinomycetes không có bộ phận sinh sản
Nấm bất toàn chi có phương thức sinh sản vô tính
Phương thức sinh sản hữu tính của nấm men là có sự kết hợp giữa phần tử nấm đực và cái
Tất cả các đặc điểm trên
Đặc điểm sinh sản : từ 2 sợi nấm gần nhau nảy ra 2 chồi ,2 chồi ấy to dần ,gặp nhau,NSC hòa hợp ,2 nhân giao kết với nhau thành 1 cái trứng là của nấm nào :
Nấm sợi ascomycetes
Nấm men
Nấm sợi phycomycetes
Nấm sợi Basidiomycetes
Đặc điểm sinh sản : Sợi nấm có nhiều ngăn gần nhau ,khi sợi dứt ngang thì các ngăn thành các đốt là của bào tử nào
Bào tử áo
Bào tử chồi
Bào tử phấn
Bào tử đốt
Ở Việt Nam loại nấm ký sinh nào dưới đây ít gặp nhất :
Candia
Histoplasma
Aspergillus
C.neoformans
Nói về tốc độ mọc của Nấm .Phát biểu nào dưới đây là đúng :
Nấm thường mọc nhanh hơn VK
Các nấm hoại sinh thường mọc nhanh hơn nấm sinh bệnh
Khi cấy trên môi trường giàu chất dinh dưỡng ,ủ ở 37 độ,nấm có dạng sợi
Tất cả các ý trên
