wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương kiểm tra học kì II :))

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ Trung và Nam Mĩ ko có bộ phận nào sau đây ?

a)

Lục địa Bắc Mĩ

b)

Eo đất Trung Mĩ

c)

Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê

d)

Lục địa Nam Mĩ

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với eo đất Trung Mĩ

a)

Là nơi tận cùng của hệ thống Cooc -đi-e

b)

có núi cao chạy dọc eo đất

c)

là một vòng cung gồm vô số các đảo lớn nhỏ

d)

có nhiều núi lửa hoạt động

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dãy núi trẻ An-đét

a)

Vùng nông nghiệp trù phú nhất Nam Mĩ

b)

là miền núi trẻ ,cao và đồ sộ nhất châu Mĩ

c)

Rộng và bằng phẳng nhất thế giới

d)

Đất tốt, khí hậu nóng và ẩm ướt nên rừng cây phát triển rậm rạp

4.

Đặc điểm nào sau đây ko đúng với đồng bằng A-ma-dôn

a)

Thảm thực vật chủ yếu là ở rừng rậm xích đạo

b)

Đất đai rộng và bằng phẳng nhất thế giới

c)

Có mạng lưới sông ngòi rất phát triển.

d)

Vùng nông nghiệp trù phú nhất vùng Nam Mĩ

5.

Xếp theo thứ tự từ Bắc xuống Nam ở lục địa Nam Mĩ lần lượt là bốn đồng bằng lớn

a)

Pam-pa , a-ma-dôn,La-pla-ta,Ô- ri -nô-cô

b)

Ô-ri-nô-cô,a-ma-dôn,La-pla-ta,Pam-pa

c)

La-pla-ta,Pam-pa,A-ma-dôn,Ô-ri-nô-cô

d)

Pam-pa,La-pla-ta,A-ma-dôn,Ô-ri-nô-cô

6.

Rìa phía đông của sơn nguyên Bra-xin được xem là "thiền đường" của cà phê là do:

a)

Nhiều đất đỏ và khí hậu nóng ẩm quanh năm.

b)

Đất phù sa màu mỡ , nguồn nước dồi dào

c)

Có nhiều cảng tốt , thuận lợi cho xuất khẩu

d)

Có lực lượng lao động da đen đông, tiền công rẻ.

7.

Nơi có nhiều núi lửa và động đất thường xuất hiện ở Trung và Nam Mĩ là khu vực

a)

Đồng bằng A-ma-dôn

b)

Vùng núi An-đét

c)

Eo đất Trung Mĩ.

d)

Sơn nguyên Bra-xin.

8.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cấu trúc địa hình của Nam Mĩ?

a)

Núi già ở phía Tây,đồng bằng ở giữa và các sơn nguyên ở phía đông

b)

Núi già ở phía Tây,đồng bằng ở giữa và núi trẻ ở phía đông

c)

Núi trẻ ở phía Tây,đồng bằng ở giữa và các sơn nguyên,núi già ở phía đông

d)

Núi trẻ ở phía Tây,đồng bằng ở giữa và các sơn nguyênở phía đông

9.

Nguyên nhân nào dưới đây khiến Trung và Nam Mĩ có gần đủ các kiểu khí hậu trên Trái Đất ?

a)

Do có đường chí tuyến Nam đi qua

b)

Do có dòng biển lạnh chảy ven bờ phía Tây

c)

Do có đường xích đạo đi qua

d)

Do lãnh thổ trải dài theo hướng kinh tuyến và hệ thống núi cao đồ sộ ở phía Tây

10.

Kiểu khí hậu nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Trung và Nam Mĩ ?

a)

Khí hậu ôn đới

b)

khí hậu cận xích đạo

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Khí hậu cận nhiệt đới

11.

Đâu không phải nguyên nhân khiến phía Tây Nam Mĩ khô hạn là:

a)

Dòng biển nóng chảy ven bờ phía Tây

b)

Hệ thống núi cao đồ sộ ở phía Tây

c)

là nơi ngược hướng gió

d)

Dòng biển lạnh chảy ven bờ phía Tây

12.

Toàn bộ đồng bằng Pam-pa là

a)

một hoang mạc ôn đới

b)

một vùng khô hạn nhất châu lục

c)

một thảo nguyên rộng mênh mông

d)

một đồng bằng nông nghiệp trù phú

13.

Bán hoang mạc ôn đới phát triển ở:

a)

Miền núi An-đét.

b)

Quần đảo Ảng-ti.

c)

Cao nguyên Pa-ta-gô-ni.

d)

Eo đất phía tây Trung Mĩ.

14.

Ở vùng đồng bằng A-ma-dôn , thẳm thực vật nào sau đây phát triển nhất

a)

Rừng xích đạo xanh quanh năm

b)

Rừng cận nhiệt và ôn đới

c)

Bán hoang mạc ôn đới

d)

Rừng thưa và xavan

15.

Ở phía Tây của eo đất trung Mĩ quần đảo Ăng ti và đồng bằng Ô-ri-nô-cô thảm Tv nào sau đây phát triển nhất

a)

Rừng xích đạo xanh quanh năm

b)

Rừng cận nhiệt và ôn đới

c)

Bán hoang mạc ôn đới

d)

Rừng thưa và xavan

16.

Ở vùng Nam An-đet thảm TV nào sau đây phát triển nhất

a)

Rừng xích đạo xanh quanh năm

b)

Rừng cận nhiệt và ôn đới

c)

Bán hoang mạc ôn đới

d)

Rừng thưa và xavam

17.

Tổng diện tích của Châu Đại Dương là

a)

hơn 30 triệu km^2

b)

hơn 8,5 triệu km ^2

c)

42 triệu km^2

d)

12,1 triệu km^2

18.

Châu Đại Dương nằm trong vành đai nhiệt nào?

a)

Vành đai nóng.

b)

Vành đai lạnh.

c)

Vành đai ôn hòa.

d)

Cả vành đai nóng và vành đai ôn hòa

19.

Trong các hòn đảo của châu Đại Dương dưới đây, hòn đảo nào có diện tích lớn nhất?

a)

Niu Ghi-nê.

b)

Ta-xma-ni-a.

c)

Niu Di-len.

d)

Ma-ria-na.

20.

Trong số các loài vật dưới đây, loài nào là biểu tượng cho đất nước O-xtraay-li-a?

a)

Gấu trắng

b)

Chim bồ câu.

c)

Cang-gu-ru

d)

Chim cánh cụt

21.

Xét về diện tích, châu Đại Dương xếp thứ mấy thế giới?

a)

Thứ ba

b)

Thứ tư

c)

Thứ năm

d)

Thứ sáu

22.

Châu Đại dương nằm giữa hai đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương – Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương – Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương – Bắc Băng Dương

23.

Phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu:

a)

Nóng, ẩm và khô.

b)

Nóng, ẩm và điều hòa

c)

Nóng, khô và lạnh

d)

Khô, nóng và ẩm.

24.

Quần đảo Niu Di-len và phía nam Ô-xtray-li-a có khí hậu:

a)

Khô hạn

b)

Hàn đới

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới

25.

chuỗi đảo mê-la-nê-di có nguồn gốc hình thành từ đảo

a)

lục địa

b)

san hô

c)

nhân tạo

d)

núi lửa

26.

Chuỗi đảo Mi-cro-nê-di có nguồn gốc hình thành từ đảo

a)

Lục địa

b)

san hô

c)

nhân tạo

d)

núi lửa

27.

Người bản địa chiếm bao nhiêu % dân số Châu Đại Dương

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

80%

28.

Nước nào có mật độ dân số thấp nhất châu Đại Dương?

a)

Pa-pua Niu Ghi-nê.

b)

Va-nua-tu.

c)

Ô-xtrây-li-a.

d)

Niu Di-len

29.

Nước nào có tỉ lệ dân thành thị cao nhất châu Đại Dương?

a)

Pa-pua Niu Ghi-nê.

b)

Ôt-xtrây-li-a.

c)

Va-nua-tu.

d)

Niu Di-len.

30.

khoáng sản tập trung chủ yếu ở khu vực nào của châu Đại Dương ?

a)

Trên các đảo lớn thuộc Đông Thái Bình Dương

b)

Trên các đảo lớn thuộc Bắc Thái Bình Dương

c)

Trên các đảo lớn thuộc Tây Thái Bình Dương

d)

Trên các đảo lớn thuộc Nam Thái Bình Dương

31.

Các nước có nền kinh tế nhất châu Đại Dương là:

a)

Niu Di -len và Va-nu-a-tu

b)

Niu Di-len và Pa-pua-niu-ghi-nê

c)

Ô-xtray-li-a và Pa-pua-niu-ghi-nê.

d)

Ô-xtray-li-a và Niu Di-len.

32.

Nền kinh tế của các quốc đảo ở châu Đại Dương chủ yếu dựa vào

a)

du lịch và khai thác tài nguyên thiên nhiên để xuất khẩu

b)

sản xuất nông nghiệp

c)

sản xuất công nghiệp

d)

xuất khẩu lúa mì , len,thịt bò,thịt cừu

33.

Ranh giới tự nhiên giữa châu Á với châu Âu là

a)

Dãy Hi-ma-lay-a

b)

Dãy An-pơ

c)

Dãy núi U-ran

d)

Dãy Xcan-đi-na-vi

34.

Đồng bằng kéo dài từ tây sang đông: chiếm bao nhiêu phần diện tích Châu Âu

a)

Chiếm 1/3 diện tích châu lục.

b)

Chiếm 2/3 diện tích châu lục.

c)

Chiếm 3/4 diện tích châu lục.

d)

Chiếm 1/2 diện tích châu lục.

35.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình núi già ở Châu Âu

a)

Kéo dài từ Tây sang Đông

b)

Tập trung chủ yếu ở phía Nam

c)

Đỉnh cao,nhọn bên cạnh những thung lũng sâu

d)

tập trung chủ yếu ở phía Bắc và vùng trung tâm

36.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình núi trẻ ở châu Âu

a)

Kéo dài từ Tây sang Đông

b)

Tập trung chủ yếu ở phía Nam

c)

Đỉnh tròn,thấp,sườn thoải

d)

Tập trung chủ yếu ở phía Bắc và vùng trung tâm

37.

Đặc điểm nào sau đây ko đúng với sông ngòi của Châu Âu

a)

Mạng lưới sông ngời thưa thớt

b)

Mạng lưới sông ngời dày đặc

c)

lượng nước dồi dào

d)

Các sông quan trọng là Da-nuyp,Rai -Nơ và Von-ga

38.

Đại bộ phận châu Âu có khí hậu:

a)

Địa Trung Hải và ôn đới lục địa

b)

Địa Trung Hải và hàn đới

c)

ôn đới hải dương và ôn đới lục địa

d)

ôn đới hải dương và Địa Trung Hải

39.

Đại bộ phận châu Âu có khí hậu:

a)

Địa Trung Hải và ôn đới lục địa

b)

Địa Trung Hải và hàn đới

c)

ôn đới hải dương và ôn đới lục địa

d)

ôn đới hải dương và Địa Trung Hải

40.

Vùng ven biển Tây Âu phổ biến là rừng:

a)

lá kim

b)

lá cứng

c)

hỗn giao

d)

lá rộng

41.

Thảm thực vật thay đổi từ Tây sang Đông và từ Bắc xuống Nam:

a)

Theo sự thay đổi của mạng lưới sông ngòi

b)

Theo sự thay đổi của mạng lưới sông ngòi

c)

Theo sự thay đổi của nhiệt độ và lượng mưa.

d)

Theo sự thay đổi của sự phân hóa địa hình.