wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cau 50-80

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng ở thể khí: A2 + xB2 ⇌ 2ABx

Tìm giá trị x, biết khi giảm nồng độ A2, B2 xuống 2 lần thì tốc độ phản ứng giảm 16 lần và tốc độ phản ứng tuân theo định luật tác dụng khối lượng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Giả sử khi nhiệt độ tăng lên 100C tốc độ phản ứng tăng 2 lần. Vậy khi nâng nhiệt độ phản ứng từ 250C đến 750C thì tốc độ phản ứng tăng:

a)

32 lần

b)

4 lần

c)

16 lần

d)

8 lần

3.

Cho phản ứng: 2NO + O → NO2. Nhiệt độ không đổi, nếu áp suất của hệ tăng lên 3 lần thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần? (biết rằng tốc độ phản ứng tuân theo định luật tác dụng khối lượng)

a)

3 lần

b)

9 lần

c)

27 lần

d)

91 lần

4.

Khi tăng nhiệt độ thêm 100C, tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần. Để tốc độ phản ứng ở nhiệt độ 300C tăng lên 81 lần thì thực hiện phản ứng đó ở nhiệt độ?

a)

800C

b)

600C

c)

500C

d)

700C.

5.

Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở toC, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng KC ở toC của phản ứng có giá trị là:

a)

2,500

b)

3,125

c)

0,609

d)

0,500.

6.

Cho phản ứng hóa học H2 + I2 → 2HI. Khi tăng thêm 250 thì tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần. Nếu tăng nhiệt độ từ 200c đến 1700c thì tốc độ phản ứng tăng?

a)

9 lần

b)

81 lần

c)

243 lần

d)

729 lần.

7.

Khi tăng nhiệt độ thêm 100C, tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần. Để tốc độ phản ứng ở nhiệt độ 300C tăng lên 81 lần thì thực hiện phản ứng đó ở nhiệt độ?

a)

800C

b)

600C

c)

500C

d)

700C.

8.

Cho phản ứng:

H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k)

Ở nhiệt độ 4300C hằng số cân bằng KC của phản ứng trên bằng 53,96. Đun nóng một bình kín dung tích không đổi 10 lít chứa 4,0 gam H2 và 406,4 gam I2. Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 4300C, nồng độ của HI là:

a)

0,151 M

b)

0,320 M

c)

0, 275 M

d)

0,225M.

9.

Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 3,36 ml khí O2 (ở đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là

a)

2,5.10-4 mol/(l.s)

b)

5,0.10-4 mol/(l.s)

c)

1,0.10-3 mol/(l.s)

d)

5,0.10-5 mol/(l.s)

10.

Cho phương trình phản ứng:

A(k) + 2B(k) ® C(k) + D(k)

Tốc độ phản ứng được tính bằng công thức: v = k[A].[B]2. Hỏi tốc độ phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu lần khi tăng nồng độ của B lên 3 lần, nồng độ của A giảm xuống 2 lần

a)

tăng 4,5 lần

b)

tăng 9 lần

c)

giảm 4,5 lần

d)

giảm 9 lần

11.

Ở một nhiệt độ nhất định, phản ứng thuận nghịch: N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k) đạt trạng thái cân bằng khi nồng độ các chất: [N2] = 0,01M; [H2] = 2,0M; [NH3] = 0,4M. Hằng số cân bằng ở nhiệt độ đó và nồng độ của H2 ban đầu là:

a)

3 và 2,6M

b)

5 và 3,6M

c)

7 và 5,6M

d)

3383382 và 2,6M

12.

Khi bắt đầu xảy ra phản ứng nồng độ của một chất là 0,024 mol/l. Sau 10s xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó còn 0,022 mol/l. Tốc độ của phản ứng đó bằng:

a)

0,0022 mol/l.s

b)

0,0003 mol/l.s

c)

0,00015 mol/l.s

d)

0,0002 mol/l.s

13.

Cho phản ứng: Br2 + HCOOH ⇌ 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/l. Sau 50 giây phản ứng, nồng độ của Br2 còn 0,01 mol/l. Tốc độ phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 ml/l.s. Giá trị a bằng:

a)

0,012 mol/s

b)

0,014 mol/s

c)

0,018 mol/s

d)

0,016 mol/s

14.

Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với He là 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín ( có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với He bằng 2. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là:

a)

50%

b)

36%

c)

25%

d)

72%

15.

Dựa vào độ điện ly, người ta chia chất điện ly thành:

a)

Chất điện ly mạnh và chất điện ly yếu

b)

Chất điện ly mạnh và chất điện ly trung bình

c)

Chất điện ly trung bình và chất điện ly yếu

d)

Chất điện ly và chất không điện ly

16.

Chất điện ly mạnh là:

a)

chất khi hòa tan vào dung môi, phân tử của chúng phân ly 1 phần thành các ion.

b)

chất khi hòa tan vào dung môi, phân tử của chúng phân ly hòa toàn hoặc gần như hoàn toàn thành các ion.

c)

chất khi hòa tan vào dung môi, có khoảng 30% phân tử của chúng phân ly thành các ion.

d)

chất khi hòa tan vào dung môi, có khoảng 3% phân tử của chúng phân ly thành các ion

17.

Độ điện ly a của một chất điện ly là:

a)

số phân tử đã phân ly thành các ion trong dung dịch

b)

tỷ số giữa số phân tử điện ly và tổng số phân tử hòa tan

c)

tỷ số giữa tổng số phân tử hòa tan và số phân tử điện ly

d)

số phân tử không phân ly thành các ion trong dung dịch

18.

Độ điện ly của chất phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

bản chất của dung môi, bản chất của chất tan, nhiệt độ, áp suất

b)

nồng độ dung dịch, áp suất, bản chất của chất tan, bản chất của dung môi

c)

áp suất, bản chất của chất tan, nhiệt độ, nồng độ dung dịch

d)

nồng độ dung dịch, nhiệt độ, bản chất của chất tan, bản chất của dung môi

19.

Theo thuyết Arrhenius thì :

a)

acid là những chất chứa hydro và có thể điện ly trong nước tạo ra ion H+

b)

acid là những chất chứa hydroxyl và có thể điện ly trong nước tạo ra ion H+

c)

acid là những chất chứa hydro và không thể điện ly trong nước tạo ra ion H+.

d)

acid là những chất chứa hydroxyl và không thể điện ly trong nước tạo ra ion H+.

20.

Theo Lewis thì:

a)

base là phần tử có khả năng nhận cặp electron để tạo thành liên kết cộng hóa trị.

b)

base là phần tử có khả năng cho hydro để tạo thành liên kết cộng hóa trị.

c)

base là phần tử có khả năng cho cặp electron để tạo thành liên kết cộng hóa trị.

d)

base là phần tử có khả năng nhận hydro để tạo thành liên kết cộng hóa trị.

21.

Dung dịch đệm là:

a)

dung dịch có giá trị pH thay đổi không đáng kể khi pha loãng hoặc thêm 1 lượng acid mạnh hay base mạnh vào dung dịch đó.

b)

dung dịch có giá trị pH thay đổi đáng kể khi pha loãng hoặc thêm 1 lượng acid mạnh hay base mạnh vào dung dịch đó.

c)

dung dịch có giá trị pH thay đổi không đáng kể khi pha loãng hoặc thêm 1 lượng acid yếu hay base yếu vào dung dịch đó.

d)

dung dịch có giá trị pH thay đổi đáng kể khi pha loãng hoặc thêm 1 lượng acid yếu hay base yếu vào dung dịch đó.

22.

Chất chỉ thị màu là:

a)

những thuốc thử đặc biệt, có màu sắc không thay đổi khi nồng độ ion H3O+ trong dung dịch thay đổi.

b)

những thuốc thử đặc biệt, có màu sắc không thay đổi khi nồng độ ion OH- trong dung dịch thay đổi.

c)

những thuốc thử đặc biệt, có màu sắc thay đổi khi nồng độ ion OH- trong dung dịch thay đổi.

d)

những thuốc thử đặc biệt, có màu sắc thay đổi khi nồng độ ion H3O+ trong dung dịch thay đổi.

23.

Theo thuyết Arhenius thì base là:

a)

những chất chứa nhóm OH và có thể điện ly trong nước tạo ra ion hydroxyl OH-.

b)

những chất chứa H và có thể điện ly trong nước tạo ra ion H+.

c)

những chất có khả năng nhận proton

d)

những chất có khả năng cho cặp electron để tạo thành liên kết cộng hóa trị

24.

Tích số tan của một chất phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

bản chất của chất tan, áp suất và nhiệt độ.

b)

bản chất của dung môi, áp suất và nhiệt độ.

c)

bản chất của chất tan, bản chất của dung môi và nhiệt độ.

d)

bản chất của chất tan, bản chất của dung môi và áp suất

25.

Phản ứng giữa các chất điện ly trong dung dịch xảy ra khi:

a)

tạo thành chất ít tan, chất điện ly mạnh, chất dễ bay hơi, phức chất, phản ứng oxy hóa khử.

b)

tạo thành chất tan, chất điện ly mạnh, chất dễ bay hơi, phức chất, phản ứng oxy hóa khử.

c)

tạo thành chất ít tan, chất ít điện ly, chất không bay hơi, phức chất, phản ứng oxy hóa khử

d)

tạo thành chất ít tan, chất ít điện ly, chất dễ bay hơi, phức chất, phản ứng oxy hóa khử

26.

Theo thuyết Lewis thì acid là:

a)

phần tử có khả năng cho electron để tạo thành liên kết cộng hóa trị.

b)

phần tử có khả năng nhận electron để tạo thành liên kết cộng hóa trị.

c)

phần tử có khả năng cho proton (H+)

d)

phần tử có khả năng nhận proton (H+)

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Đối với một dung dịch nhất định, ở một nhiệt độ xác định sự pha loãng dung dịch làm giảm nồng độ dung dịch do đó làm độ điện ly a tăng.

b)

Đối với một dung dịch nhất định, ở một nhiệt độ xác định sự pha loãng dung dịch làm tăng nồng độ dung dịch do đó làm độ điện ly a tăng.

c)

Đối với một dung dịch nhất định, ở một nhiệt độ xác định sự pha loãng dung dịch làm giảm nồng độ dung dịch do đó làm độ điện ly a giảm.

d)

Đối với một dung dịch nhất định, ở một nhiệt độ xác định sự pha loãng dung dịch làm tăng nồng độ dung dịch do đó làm độ điện ly a giảm.

28.

Chất nào là chất điện ly mạnh:

a)

HF

b)

CH3COOH

c)

HCl

d)

HCOOH

29.

Theo thuyết Bronsted – Lowry:

a)

Acid là những chất có khả năng cho proton, base là những chất có khả năng nhận proton

b)

Acid là những chất có chứa H, base là những chất có chứa OH

c)

Acid là những chất nhận proton, base là những chất cho proton

d)

Acid là những chất cho electron, base là những chất nhận electron

30.

Cho phản ứng hóa học H2 + I2 → 2HI. Khi tăng thêm 250 thì tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần. Nếu tăng nhiệt độ từ 200c đến 1700c thì tốc độ phản ứng tăng?

a)

9 lần

b)

81 lần

c)

243 lần

d)

729 lần.