NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLuyện tập ngày 29.6
Total questions: 50
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Hình ảnh cây tre được lặp lại ở đầu và cuối bài thơ "Viếng lăng Bác" là biện pháp nghệ thuật gì?
a)
Điệp ngữ móc xích
b)
Đầu cuối tương ứng
c)
Lặp từ
d)
Phép thế
2.
Qua những dòng thơ ta thấy tác giả là người như thế nào?
a)
Có sự am hiểu về hiện thực đời sống chiến tranh
b)
Có sự gắn bó với đời sống chiến đấu nơi chiến trường lửa đạn
c)
Có tâm hồn trẻ trung, sôi nổi và tinh nghịch
d)
Cả A, B, C đều đúng
3.
Chi tiết vết sẹo trên khuôn mặt ông Sáu có ý nghĩa sâu xa gì?
a)
Tố cáo tội ác chiến tranh
b)
Tố cáo xã hội phong kiến
c)
Tố cáo chế độ ở đồn điền cao su
d)
Tố cáo bọn phản quốc
4.
Lựa chọn đáp án sai về thông tin của tác giả Nguyễn Thành Long
a)
Quê ở Quảng Nam, chuyên viết truyện ngắn và kí
b)
Tác giả bắt đầu sáng tác từ thời kháng chiến chống Mĩ
c)
Đối tượng hướng tới là hình những người mẹ, người chị trong thời chiến
d)
Giọng thơ trong trẻo, nhẹ nhàng, gần gũi
5.
Hoàn cảnh sáng tác “ Làng”
a)
Thời kỳ đầu cuộc kháng chiến chống Pháp gian khổ, thiếu thốn
b)
Thời kỳ đầu cuộc kháng chiến chống Mỹ gian khổ, thiếu thốn
c)
Thời kỳ cuối cuộc kháng chiến chống Pháp gian khổ, thiếu thốn
d)
Thời kỳ cuối cuộc kháng chiến chống Mỹ gian khổ, thiếu thốn
6.
Nhà thơ Bằng Việt sáng tác trong thời gian nào?
a)
Kháng chiến chống Pháp
b)
Kháng chiến chống Mỹ
c)
Sau cách mạng tháng Tám
d)
Sau độc lập năm 1975
7.
“ Bài thơ về tiểu đội xe không kính” viết theo thể thơ nào ?
a)
8 chữ
b)
Lục bát
c)
Tự do
d)
7 chữ
8.
Bài thơ “Con cò” được sáng tác năm nào?
a)
1960
b)
1961
c)
1962
d)
1963
9.
Cụm từ “tràng hoa” và “bảy mươi chín mùa xuân sử dụng biện pháp tu từ gì?
a)
Hoán dụ - ẩn dụ
b)
Hoán dụ - so sánh
c)
Ẩn dụ - hoán dụ
d)
Hoán dụ - không có biện pháp gì
10.
Từ “nhóm” ở câu thơ nào không mang nghĩa ẩn dụ?
a)
Nhóm bếp lửa ấp iu nồng đượm
b)
Nhóm niền yêu thương, khoai sắn ngọt bùi
c)
Nhóm nồi xôi gạo mới xẻ chung vui
d)
Nhóm dậy cả những tâm tình tuổi nhỏ
11.
Trong tác phẩm, anh thanh niên chủ yếu được tác giả miêu tả bằng cách nào?
a)
Tự giới thiệu về mình
b)
Được tác giả miêu tả trực tiếp
c)
Hiện ra qua sự nhìn nhận, đánh giá của các nhân vật khác
d)
Được giới thiệu qua lời kể của ông họa sĩ già
12.
Từ “giọt” trong câu thơ “Từng giọt long lanh rơi” có thể hiểu theo mấy cách?
a)
2 cách: giọt sương, giọt mưa xuân và tiếng chim “đọng” thành giọt
b)
1 cách: giọt sương, giọt mưa xuân
c)
1 cách: tiếng chim hót “đọng” thành giọt
d)
3 cách: giọt sương, giọt mưa xuân, tiếng chim hót “đọng” thành giọt và giọt mước mắt của tác giả
13.
Nét đẹp nào được thể hiện trong câu: “Bác đừng mất công vẽ cháu! Cháu giới thiệu với bác ông kĩ sư vườn rau..”
a)
A.Dũng cảm, gan dạ
b)
Khiêm tốn, thành thực
c)
Chăm chỉ, cần cù
d)
Cởi mở, hào phóng
14.
Tình huống được xây dựng trong truyện "Chiếc lược ngà" có đặc điểm thế nào?
a)
Tình huống mâu thuẫn, kịch tính
b)
Tình huống phi lý
c)
Tình huống bất ngờ, tự nhiên, hợp lý
d)
Tình huống lãng mạn
15.
Từ “lộc” được lặp lại hai lần ở khổ thơ thứ hai có những ý nghĩa:
a)
Lộc của cành lá ngụy trang, lộc của mùa xuân cây cỏ
b)
Lộc của tiền tài, lộc của cây cỏ
c)
Lộc của cành lá
d)
Lộc của tiền tài, lộc của sự sống
16.
Đâu là mạch cảm xúc của bài thơ "Nói với con"?
a)
Cội nguồn sinh dưỡng – tự hào quê hương
b)
Cội nguồn sinh dưỡng – tự hào quê hương – trách nhiệm cá nhân
c)
Cội nguồn sinh dưỡng – tự hào quê hương – suy ngẫm của bản thân
d)
Cội nguồn sinh dưỡng – trách nhiệm của bản thân
17.
Từ “dù là” trong "Mùa xuân nho nhỏ" được lặp lại hai lần mang ý nghĩa gì?
a)
Bền bỉ, kiên trì, kiên định bất chấp tất cả để cống hiến
b)
Bất cần, không để ý cái gì cả
c)
Cố chấp
d)
Không có ý nghĩa gì đặc biệt
18.
Truyện ngắn "Chiếc lược ngà" được kể theo ngôi thứ mấy?
a)
Ngôi thứ nhất (ông Sáu)
b)
Ngôi thứ nhất (bé Thu)
c)
Ngôi thứ nhất (bác Ba)
d)
Ngôi thứ nhất (mẹ bé Thu)
19.
Chiếc lược ngà biểu tượng cho điều gì?
a)
Tình đồng đội
b)
Tình cha con
c)
Tình yêu đôi lứa
d)
Tình bằng hữu
20.
Chọn thông tin chính xác về nhóm tác giả của tác phẩm “Hoàng Lê nhất thống chí”
a)
Ngô Thì Chí và Ngô Thì Du là hai tác giả chính
b)
Vũ Thì Dụ và Vũ Thì Chí là hai tác giả chính
c)
Vũ Thì Du và Vũ Thì Chí là hai tác giả chính
d)
Ngô Thừa Ân và Ngô Thì Chí là hai tác giả chính
21.
Cụm từ “vảy bạc đuôi vàng” trong câu thơ “vảy bạc đuôi vàng lóe rạng đông” thể hiện điều gì?
a)
Sự giàu có, đẹp đẽ của những con cá
b)
Sự giàu có của biển Đông
c)
Sự đẹp đẽ của ánh nắng
d)
Sự giàu có của người dân miền biển
22.
Bài thơ “Nói với con” được sáng tác bởi ai?
a)
Hứa Vĩnh Sước
b)
Phan Ngọc Hoan
c)
Phan Thanh Giản
d)
Xuân Diệu
23.
Trong bài thơ "Mùa xuân nho nhỏ", tác giả đã thay đổi hai ngôi xưng là:
a)
Tôi – chúng tôi
b)
Ta – chúng ta
c)
Tôi – ta
d)
Chúng tôi – chúng ta
24.
Tác giả của bài thơ “Viếng Lăng Bác” là:
a)
Lê Thanh Viễn
b)
Phạm Tham Viễn
c)
Phan Thanh Viễn
d)
Phan Tham Viễn
25.
Tác phẩm “Bến quê” được viết bởi nhà văn nào?
a)
Nguyễn Đình Thi
b)
Nguyễn Minh Châu
c)
Nguyễn Khoa Điềm
d)
Lê Minh Khuê
26.
Tác giả của văn bản “Tiếng nói của văn nghệ” là ai?
a)
Nguyễn Khoa Điềm
b)
Nguyễn Tất Thành
c)
Nguyễn Phong Sắc
d)
Nguyễn Đình Thi
27.
Chọn thông tin đúng về năm sinh/mất và quê quán của tác giả Nguyễn Quang Sáng:
a)
1932 – 2014, An Giang
b)
1934 – 2012, An Giang
c)
1932 – 2014, Kiên Giang
d)
1934 – 2012, Kiên Giang
28.
Bài thơ “Bếp lửa” được sáng tác năm nào?
a)
1960
b)
1961
c)
1962
d)
1963
29.
Tập thơ “Hương cây – bếp lửa” được Bằng Việt sáng tác chung với ai?
a)
Xuân Quỳnh
b)
Lưu Quang Vũ
c)
Xuân Diệu
d)
Huy Cận
30.
Cụm từ “muốn làm” được lặp lại ở khổ cuối bài "Viếng lăng Bác" thể hiện điều gì?
a)
Sự ép buộc
b)
Sự đau thương
c)
Sự tự nguyện
d)
Sự khách sáo.
31.
Tác giả viết “Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới” khi nào?
a)
Khi chuyển giao giữa thế kỉ 19 và 20
b)
Khi chuyển giao giữa cách mạng công nghiệp lần 3 và lần 4
c)
Khi chuyển giao giữa thế kỷ 20 và 21
d)
Khi Việt Nam bắt đầu đổi mới
32.
“Chiếc lược ngà” được sáng tác năm nào?
a)
1965
b)
1966
c)
1967
d)
1968
33.
Tên tướng giặc nào phải thắt cổ tự vẫn?
a)
Sầm Nghi Đống
b)
Tôn Sĩ Nghị
c)
Thoát Hoan
d)
Tô Định
34.
Bài thơ “Viếng Lăng Bác” được in trong tập thơ nào?
a)
Như mây mùa xuân (1977)
b)
Như mây mùa hạ (1978)
c)
Như mây mùa thu (1977)
d)
Như mây mùa xuân (1978)
35.
Nguyễn Huệ lên ngôi và đốc xuất đại quân vào khoảng thời gian nào?
a)
Ngày 25 tháng Chạp
b)
Ngày 29 tháng Chạp
c)
Ngày 30 tháng Chạp
d)
Mồng 3 tháng Giêng
36.
Tên thật của nhà thờ Bằng Việt là:
a)
Nguyễn Bằng Việt
b)
Nguyễn Việt Bằng
c)
Nguyễn Viết Bằng
d)
Nguyễn Bằng
37.
“Người cầm súng” trong câu thơ “Mùa xuân người cầm súng chỉ ai?
a)
Người chế tạo súng
b)
Quân Mỹ - Ngụy
c)
Người chiến sỹ
d)
Người nghệ sỹ
38.
Trong “Tiếng nói của văn nghệ”, tác phẩm nghệ thuật được xây dựng bằng gì?
a)
Những vật liệu mượn từ thực tại
b)
Những vật liệu trong tâm hồn tác giả
c)
Những vật liệu mượn từ người khác
d)
Những vật liệu trong sách cổ
39.
Truyện ngắn Làng viết về đề tài gì?
a)
Người trí thức
b)
Người nông dân
c)
Người phụ nữ
d)
Người lính
40.
La Phông ten nhìn những tật xấu của con chó sói theo chiều hướng nào?
a)
Do bản chất độc ác
b)
Do tính tính ngu ngốc vụng về
c)
Do hoàn cảnh ép buộc
d)
Do những con cừu thông minh hơn
41.
Người lao động trong “Đoàn thuyền đánh cá” mang tầm vóc thế nào?
a)
Người chiến sỹ, người làm chủ thiên nhiên
b)
Người phụ thuộc vào thiên nhiên
c)
Người chiến sỹ
d)
Tướng quân thời trung đại
42.
Nhà thơ Thanh Hải hoạt động văn nghệ trong thời kỳ nào?
a)
Kháng chiến chống Pháp
b)
Kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ
c)
Kháng chiến chống Mỹ
d)
Thời kỳ độc lập đổi mới
43.
Câu thơ cuối cùng “Sớm mai này bà nhóm bếp lên chưa?” gợi ra điều gì?
a)
Nỗi nhớ khắc khoải, thường trực, đau đáu
b)
Nỗi buồn u uất
c)
Niềm thương cảm sâu sắc
d)
Nỗi lòng của người con xa xứ
44.
Chi tiết chiếc lược ngà chứa đựng điều gì?
a)
Tình thương và lời hứa của cha
b)
Sự xa xỉ của vật chất
c)
Tình bạn, tình đồng chí đồng đội
d)
Chiến tranh và hòa bình
45.
Bài thơ “Đoàn thuyền đánh cá” tiêu biểu cho phong cách sáng tác giai đoạn nào của Huy Cận?
a)
Thơ mới
b)
Sau cách mạng tháng tám
c)
Sau đại thắng mùa xuân 1975
d)
Sau độc lập theo hiệp định Giơ ne vơ (1954)
46.
Câu thơ “Vẫn biết trời xanh là mãi mãi” sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
a)
Hoán dụ
b)
Ẩn dụ
c)
Nhân hóa
d)
Hoán dụ và ẩn dụ
47.
Hoàn cảnh sáng tác “Hoàng Lê nhất thống chí”.
a)
Cuối thế kỷ XVIII- đầu thế kỷ XIX
b)
Cuối thế kỷ XV- đầu thế kỷ XVI
c)
Cuối thế kỷ XVII- đầu thế kỷ XVIII
d)
Cuối thế kỷ XVI- đầu thế kỷ XVIII
48.
Trở ngại trong trong tư duy kinh doanh của người Việt dẫn đến việc khó hội nhập nền kinh tế công nghiệp của thế giới là:
a)
Canh tác trên diện tích rộng, quy mô lớn
b)
Phương thức sản xuất nhỏ lẻ, không coi trọng quy định
c)
Sùng ngoại quá mức
d)
Không có bản sắc kinh doanh của người Việt
49.
“Hoàng Lê nhất thống chí” kể về cuộc chiến của vua Quang Trung trước giặc nào của Trung Quốc?
a)
Giặc Thanh
b)
Giặc Minh
c)
Giặc Ngô
d)
Giặc Hán
50.
Tiếng chim tu hú được tác giả nhắc lại mấy lần?
a)
2 lần
b)
3 lần
c)
4 lần
d)
5 lần
Reset
