wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gpb

Total questions: 105

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

u lành mạch máu ở da

4 lines
2.

u lanh mạch máu ở da

4 lines
3.

u lành mạch máu ở da

4 lines
4.

U lành mạch máu (của da):

(a)  

5.

bệnh hodgkin

4 lines
6.

tế bào hodgkin

4 lines
7.

u nhú da

4 lines
8.

U nhú da:

(a)  

9.

Bệnh Hogkin ở Lympho

(a)  

10.

bạch cầu ái toan

4 lines
11.

viêm lao hạch

4 lines
12.

nang limpo

4 lines
13.

thoái bào

4 lines
14.

chất hoại tử bả đậu

4 lines
15.

tế bào reed sternberg

4 lines
16.

cầu sừng

4 lines
17.

tuyến mô hôi

4 lines
18.

limpho bào + tương bào

4 lines
19.

tương bào

4 lines
20.

thoái bào

4 lines
21.

viêm lao hạch

4 lines
22.

lớp sừng

4 lines
23.

mô mỡ

4 lines
24.

chất hoại tử bả đậu

4 lines
25.

tuyến ruột

4 lines
26.

ống tuyến vú tăng sản

4 lines
27.

mạch máu xung huyết

4 lines
28.

tuyến mồ hôi

4 lines
29.

xuất huyết

4 lines
30.

u lành mạch máu

4 lines
31.

ống tuyến vú

4 lines
32.

u nhú da

4 lines
33.

mạch máu tân sinh

4 lines
34.

mạch máu tăng sinh

4 lines
35.

u nhú da

4 lines
36.

ống tuyến mô hôi

4 lines
37.

u nhú da

4 lines
38.

hiện tương phân bào

4 lines
39.

u nhú da

4 lines
40.

sarcoma xương

4 lines
41.

sarcoma xương

4 lines
42.

sụn trong u quái buồng trứng

4 lines
43.

sarcoma xương

4 lines
44.

carcinoma tế bào gai

4 lines
45.

cầu sừng

4 lines
46.

cầu sừng

4 lines
47.

carcinoma tuyến đại tràng

4 lines
48.

đám tế bào tuyến ác tính

4 lines
49.

carcinoma tế bào đáy

4 lines
50.

carcinoma tế bào đáy

4 lines
51.

đám tế bào tuyến ác tính

4 lines
52.

melanin

4 lines
53.

tuyến bã

4 lines
54.

carcinoma tế bào đáy

4 lines
55.

carcinoma tế bào đáy

4 lines
56.

nang lông

4 lines
57.

tuyến ruột ưu quái buồng trứng

4 lines
58.

U lành sợi tuyến vú

(a)  

59.

Carcinom tuyến đại tràng

(a)  

60.

viêm da kinh niên

(a)  

61.

U quái buồng trứng

(a)  

62.

Sarcom xương

(a)  

63.

Carcinom tế bào gai ở da

(a)  

64.

Carcinom tế bào đáy của da

(a)  

65.

Viêm ruột thừa cấp

(a)  

66.

Viêm lao hạch:

(a)  

67.

trục liên kết mạch máu

4 lines
68.

tăng sản lớp sừng

4 lines
69.

tăng sản lớp sừng

4 lines
70.

ống tuyến mô hôi

4 lines
71.

nang lông

4 lines
72.

ống tuyến vú tăng sản

4 lines
73.

tế bào sợi

4 lines
74.

nguyên bào sợi

4 lines
75.

mô sợi non

4 lines
76.

mô sợi già

4 lines
77.

nang lông

4 lines
78.

u lành mạch máu

4 lines
79.

nguyên bào sợi

4 lines
80.

lympho bào

4 lines
81.

tương bào

4 lines
82.

tế bào reed sternberg

4 lines
83.

phân bào bất thường

4 lines
84.

hogkin

4 lines
85.

lympho bào

4 lines
86.

đám tế bào bình thường

4 lines
87.

đám tế bào tuyến đại tràng bất thường

4 lines
88.

đám tế bào gai tăng sản

4 lines
89.

cầu sừng

4 lines
90.

biểu mô lát tầng sừng hóa

4 lines
91.

biểu mô hô hấp

4 lines
92.

nang lông-tuyến bả

4 lines
93.

chất dạng xương

4 lines
94.

phân bào bất thường

4 lines
95.

tế bào xương ác tính

4 lines
96.

cầu sừng

4 lines
97.

nang lông tuyến bả

4 lines
98.

hiện tượng xếp hàng rào

4 lines
99.

mạch máu xung huyết

4 lines
100.

viêm cấp

4 lines
101.

viêm cấp

4 lines
102.

nang lympho

4 lines
103.

ống tuyến ruột

4 lines
104.

lympho

4 lines
105.

Sarcoma xương

(a)