wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết học

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

: Vai trò của triết học trong đời sống xã hội được xác định thông qua yếu

tố n‡o?

a)

a.

Uy tín của người nêu lên chủ thuyết

b)

b.

Số lượng người tìm hiểu trường phái triết học

c)

c.

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận của triết học

d)

d.

Tính giai cấp và tính đảng của nó

2.

lí luận nào của C. Mác được xem là thành tựu vĩ đại nhất của tư tưởng

khoa học?

a)

a.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

b.

Nhận thức của con người là một qúa trình biện chứng

c)

c.

Tổng kết hoạt động của phong trào công nhân quốc tế

d)

d.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

3.

Tác phẩm nào sau đây được xem là văn kiện có tính cương lĩnh đầu tiên

của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

a.

Sự khốn cùng của Triết học (1847)

b)

b.

Tuyên ngôn Đảng cộng sản (1848)

c)

c.

Tư bản (1867)

d)

d.

Hệ tư tưởng Đức (1845-1846)

4.

Tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời triết học Mác là gì?

a)

a.

lí thuyết điện từ của M. Pha-ra-đây; Định luật tuần hoàn các nguyên tố háa học của Men-đê-

lÍ-Èp; Di truyền học hiện đại của Men-đen

b)

b.

Cơ học cổ điển của I. Neu-ton; Thuyết tương đối của A. Anh-xtanh; học thuyết về tinh vân vũ

trụ của I. Kan-tơ

c)

c.

Hình học phi Ơ-clÌt; mẫu nguyên tử của Tôm-xơn; thuyết tương đối của A. anh-xtanh

d)

d.

Thuyết tiến hóa của S. Đác-uyn; Học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng; Học

thuyết tế bào (M. Sơ-lay-đen và T. Sa-van-sơ)

5.

Quan điểm của thuyết khả tri về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết

học là gì?

a)

a.

Cuộc sống con người sẽ đi về đâu

b)

b.

Con người không có khả năng nhận thức được thế giới

c)

c.

Con người hòan toàn có khả năng nhận thức được thế giới

d)

d.

Nghi ngờ khả năng nhận thức thế giới của con người

6.

: Quan điểm của triết học Mác –Lênin, điều kiện ra đời của triết học là gì?

a)

a.

Khi sự nhận thức của con người đã đạt đến trình độ trừu tượng hóa và khái quát hóa

về thế giới khách quan

b)

b.

Khi xã hội loài người đã có sự đấu tranh giai cấp

c)

c.

Khi xã hội có sự phân chia giữa nông nghiệp và công nghiệp

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Triết học Mác?

a)

a.

Triết học Mác là khoa học của mọi khoa học

b)

b.

Theo quan điểm của triết học Mác, triết học không thay thế được các khoa học cụ thể

c)

c.

Theo quan điểm của triết học Mác, sự phát triển của triết học quan hệ chặt chẽ với sự phát

triển của khoa học tự nhiên

d)

d.

Triết học Mác ra đời vào những năm 40 của thế kỷ XIX

8.

Triết học xuất hiện ở giai đoạn nào của lịch sử văn minh nhân loại?

a)

a.

Từ thời nguyên thuỷ

b)

b.

Từ khi có tôn giáo

c)

c.

Từ thời chiếm hữu nô lệ

d)

d.

Từ khi con người có nhận thức

9.

Nội dung nào sau đây là tiền đề lí luận trực tiếp cho sự ra đời của Triết

học Mác – Lênin?

a)

a.

Triết học Cổ điển Đức

b)

b.

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

c.

CNXH không tưởng Pháp

d)

d.

Các thành tựu về kinh tế xã hội của các nước tây âu vafo giữa thế kỷ XIX

10.

Triết học là gì?

a)

a.

Sự yêu mến sự thông thái

b)

b.

Sự suy nghĩ và nói năng chuẩn mực

c)

c

Triết học là hệ thống tri thức lí luận chung nhất của con người về thế giới; về vị trí, vai

trò của con người trong thế giới ấy

d)

d.

Sự suy tư, suy nghiệm về những vấn đề siêu hình học

11.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là gì?

a)

a.

Về những vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

b.

Mối liên hệ giữa nhà nước và nhân dân

c)

c.

Nghiên cứu về những vấn đề siêu nhiên trừu tượng

d)

d.

Nghiên cứu về đời sống tâm linh của con người

12.

: Trình độ cao nhất của thế giới quan là gì?

a)

a.

Tín ngưỡng vật linh

b)

b.

Thế giới quan thần thoại

c)

c.

Thế giới quan khoa học triết học

d)

d.

Thần học tôn giáo

13.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

a.

Ấn Độ, Châu Phi, Nga

b)

b.

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

c)

c.

Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc

d)

d.

Đức, Anh, Pháp

14.

Đặc trưng của thế giới quan thời kỳ nguyên thủy là gì?

a)

a. Khoa học

b)

b. Tôn giáo

c)

c. Chính trị

d)

d. Thần thoại

15.

: “Nghiên cứu thế giới trong tính chỉnh thể và tìm ra bản chất quy luật của

nó” thuộc đối tượng nghiên cứu của bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác

Lênin?

a)

a.

Chủ nghĩa Mác- Lênin

b)

b.

Triết học Mác- Lênin

c)

c.

Kinh tế chính trị Mác- Lênin

d)

d.

Chủ nghĩa xã hội khoa học Mác- Lênin

16.

Mục đích cơ bản nhất của môn học Triết học Mác- Lênin là gì?

a)

a.

Hiểu rõ cơ sở lí luận quan trọng nhất của tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối cách mạng của

Đảng cộng sản Việt Nam

b)

b.

Xây dựng thế giới quan và phương pháp luận khoa học và vận dụng sáng tạo những

nguyên lý đó trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn

c)

c.

Hiểu rõ nền tảng tư tưởng của Đảng cộng sản Việt Nam

d)

d.

Xây dựng niềm tin, lý tưởng cho sinh viên về con đường đi lên chủ nghĩa xã hội mà Chủ tich

Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam và toàn thể nhân dân ta đã lựa chọn và đang quyết

tâm xây dựng

17.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác- Lênin là gì?

a)

a.

Kinh tế học chính trị của A.Smit

b)

b.

Kinh tế học chính trị của D.Ricácđô

c)

c.

Quy luật vận động và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và tính tất

yếu của sự ra đời của phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa

d)

d.

Sự phát triển của các phương thức sản xuất qua các thời kỳ lịch sử

18.

: Nội dung nào trong tư tưởng của các nhà chủ nghĩa xã hội không tưởng

Pháp được chủ nghĩa Mác kế thừa?

a)

a.

Phương thức xây dựng xã hội mới – xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

b.

Nhận thức đúng đắn sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

c.

Quan điểm đúng đắn về đặc trưng của xã hội cộng sản chủ nghĩa trong tương lai

d)

d.

Nhận thức đúng đắn về thành tựu và hạn chế của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

19.

Đâu là tiền đề kinh tế - xã hội quyết định sự ra đời của chủ nghĩa Mác?

a)

a.

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật vào giữa thế kỷ XIX làm sâu sắc thêm mâu thuẫn giữa

chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm trong việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

b)

b.

Sự phát triển của lực lượng sản xuất làm sâu sắc thêm mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản

và giai cấp công nhân trong xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

c.

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật vào giữa thế kỷ XIX làm sâu sắc thÍm mâu thuẫn giữa

các tôn giáo lớn với các nhà khoa học

d)

d.

Phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân trên toafn thế giới chuyển từ tự phát sang tự

giác

20.

Tác phẩm nào sau đây của C.Mác đã phản ánh bản chất và những quy

luật phát triển của chủ nghĩa tư bản?

a)

a.

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

b)

b.

Tư bản

c)

c.

Hệ tư tưởng Đức

d)

d.

Chủ nghĩa đế quốc – giai đoạn tột cùng của chủ nghĩa tư bản

21.

Thành tựu nào sau đây thể hiện rõ ràng nhất sức ảnh hưởng của chủ

nghĩa Mác – Lênin đến phong trào cách mạng vô sản trên toàn thế giới?

a)

a.

Sự thành công của cách mạng Tháng Mười Nga (1917)

b)

b.

Sự ra đời của Quốc tế Cộng sản (1919)

c)

c.

Sự thành công của phong trào giải phóng dân tộc của các nước thuộc địa giữa thế kỷ XX

d)

d.

Sự phát triển về lực lượng sản xuất của nước thuộc địa sau khi giành được độc lập

22.

Những cống hiến của V.I.Lênin đối với triết học mác là gì?

a)

a.

Phê phán, khắc phục và chống những quan điểm sai lầm xuất hiện trong thời đại đế

quốc chủ nghĩa như: chủ nghĩa xét lại chủ nghĩa Mác, chủ nghĩa duy tâm vật lí học,

bệnh ấu trí tả khuynh trong triết học, chủ nghĩa giáo điều...

b)

b.

Hiện thực hóa lí luận chủ nghĩa Mác bằng sự ra đời của Quốc tế cộng sản

c)

c.

Bổ sung vô hoàn chỉnh về mặt lí luận và thực tiễn những vấn đề như lý luận về cách mạng tư

sản trong thời đại đế quốc chủ nghĩa

d)

d.

Vinh danh công lao của Mác

23.

: Thế giới thống nhất ở tính gì?

a)

a.

Tính thống nhất ở vật chất và tinh thần

b)

b.

Ta cho nó thống nhất thì nó thống nhất

c)

c.

Thống nhất ở tính vật chất

d)

d.

Thống nhất vì do Thượng đế sinh ra

24.

Sự kiện xã hội nào lần đầu tiên đã chứng minh tính hiện thực của chủ

nghĩa Mác- Lênin trong lịch sử ?

a)

a.

Cách mạng Tháng Mười Nga thắng lợi

b)

b.

CÙng xã Pa-ri

c)

c.

Cách mạng tháng 8 năm 1945 ở Việt Nam

d)

d.

Chiến tranh thế giới lần thứ II

25.

: “Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, những sự lí giải có luận

chứng cho các câu hỏi chung của con người, nên triết học bao gồm toàn

bộ tri thức của nhân loại". Nhận định trên ứng với triết học thời kỳ nào?

a)

a.

Triết học Cổ đại

b)

b.

Triết học Phục Hưng.

c)

c.

Triết học Trung cổ Tây âu.

d)

d.

Triết học Mác – Lênin

26.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện mệnh đề sau đây?

“Triết học Mác – Lênin là khoa học... ”

a)

a.

Nghiên cứu mọi hiện tượng quá trình xảy ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy con người

b)

b. Nghiên cứu quy luật chung nhất của thế giới

c)

c.

Nghiên cứu mọi khoa học

d)

d.

Nghiên cứu mọi quy luật

27.

: Triết học Mácxít có chức năng gì?

a)

a.

Chức năng chỉ đạo hoạt động thực tiễn

b)

b.

Chức năng nghiên cứu mọi khoa học

c)

c.

Chức năng thế giới quanphương pháp luận phổ biến

d)

d.

Chức năng hoàn thiện lí trí và nâng cao phẩm chất đạo đức cách mạng

28.

Theo quan điểm của triết học Mácxít, triết học có những chức năng cơ

bản nào?

a)

a.

Chức năng giáo dục những giá trị đạo đức và thẩm mỹ cho con người

b)

b.

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận chung cho mọi hoạt động nhận thức và

thực tiễn

c)

c.

Chức năng tổ chức tri thức khoa học, thúc đẩy sự phát triển khoa học-công nghệ

d)

d.

Giải thích hiện thực và thúc đẩy quần chúng làm cách mạng để xóa bỏ hiện thực

29.

: Hạt nhân lí luận của thế giới quan theo quan điểm của triết học Mác –

Lênin là gì?

a)

a.

Chính trị

b)

b.

Triết học

c)

c.

Lí luận của những ngành khoa học cụ thể

d)

d.

Tôn giáo

30.

Quan điểm của Hêghen về khoa học triết học là gì?

a)

a.

Triết học là khoa học của mọi khoa học

b)

b.

Khoa học triết học là siêu hình học

c)

c. Triết học là khoa học về mọi khoa học

d)

d.

Triết học là khoa học về xã hội và lịch sử

31.

Đối tượng của Triết học thời kỳ phục hưng là gì?

a)

a.

Triết học tự nhiên bao gồm tất cả những tri thức mà con người có được, trước hết là

các tri thức thuộc khoa học tự nhiên sau này như toán học, vật lí học, thiên văn học...

b)

b.

Triết học kinh viện, triết học mang tính tôn giáo

c)

c.Triết học tách ra thành các môn khoa học như cơ học, toán học, vật lí học, thiên văn học, hóa

học, sinh học, xã hội học, tâm lí học, văn hóa học...

d)

d.

Triết học là khoa học của mọi khoa học

32.

: Đối tượng của triết học ở phương Tây thời trung cổ là gì?

a)

a.

Về thượng đế và quyền năng của thượng đế

b)

b.

Về nghi thức và văn hóa

c)

c.

Nghiên cứu về tự nhiên

d)

d.

Nghiên cứu về xã hội và lịch sử

33.

Tác phẩm nào sau đây của chủ nghĩa Mác đã làm sáng tỏ bản chất của

phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và vạch ra tính tất yếu của hình

thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

a.

Bản thảo kinh tế - Triết học

b)

b.

Chính sách Kinh tế mới

c)

c.

Tư bản

d)

d.

Tuyên ngôn đảng cộng sản

34.

Giai đoạn lịch sử nào sau đây là giai đoạn Lênin bảo vệ chủ nghĩa Mác?

a)

a.

Chủ nghĩa tư bản đang trong quá trình hình thành

b)

b.

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

c)

c.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền (đế quốc chủ nghĩa)

d)

d.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

35.

: Trường phái triết học duy tâm nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự ra đời

của triết học Mác-Lênin?

a)

a. I. Kant

b)

b. G. Hê-ghen

c)

c. G. Béc-cơ-li

d)

d. Platon

36.

. Đâu không phải là nguồn gốc ra đời của chủ nghĩa duy tâm ?

a)

a.

Sự tuyệt đối hóa vai trò của ý thức

b)

b.

Xem xét phiến diện, tuyệt đối hóa, thần thánh hóa một mặt, một đặc tính nào đó của quá trình

nhận thức mang tính biện chứng của con người

c)

c.

Tuyệt đối hóa vai trò của lao động trí óc và của giai cấp thống trị

d)

d.

Sự phát triển của khoa học tự nhiên

37.

Trong thế giới quan tôn giáo, yếu tố nào đóng vai trò chủ yếu?

a)

a. Tri thức

b)

b. Niềm tin

c)

c. Tình cảm

d)

d. Lễ giáo phong kiến

38.

Chọn một đáp án đúng và điền vào chỗ trống của mệnh đề sau đây?

“Chủ nghĩa Mác-Lênin là hệ thống quan điểm và học thuyết khoa học của

C.Mác, Ph.Ăngghen và sự ……… của V.I.Lênin.”

a)

a. Bảo tồn

b)

b. Phát triển

c)

c. Góp ý

d)

d. Nghiên cứu

39.

: Trong chủ nghĩa Mác - Lênin, bộ phận lý luận nào nghiên cứu những quy

luật kinh tế của xã hội, đặc biệt là những quy luật kinh tế của quá trình ra

đời, phát triển, suy tàn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và

sự ra đời, phát triển của phương thức sản xuất mới – phương thức sản

xuất cộng sản chủ nghĩa?

a)

a.

Triết học Mác - Lênin

b)

b.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

c)

c.

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

d.

Lý luận nhận thức

40.

Đối tượng nghiên cứu của bộ phận chủ nghĩa xã hội khoa học trong chủ

nghĩa Mác - Lênin là gì?

a)

a.

Quá trình cách mạng xã hội chủ nghĩa

b)

b.

Xã hội loài người

c)

c.

Lịch sử phát triển của khoa học kỹ thuật

d)

d.

Phong trào công nhân

41.

: Trong ba bộ phận lý luận cấu thành chủ nghĩa Mác - Lênin, triết học có

vai trò như thế nào?

a)

a.

Chỉ là những nghiên cứu khoa học đầu tiên của C.Mác

b)

b.Cơ sở lý luận, là thế giới quan và phương pháp luận khoa học cho những bộ phận cònlại

c)

c.

Chỉ chuyên nghiên cứu về những vấn đề của giới tự nhiên

d)

d.

Là vũ khí lý luận để chống lại những tư tưởng triết học khác

42.

: Giá trị nhân văn của chủ nghĩa Mác – Lênin l‡ gÏ?

a)

a.

Xác định bản chất con người v‡ lịch sử ph·t triển của nhân loại

b)

b.

Tầm quan trọng của con người trong lực lượng sản xuất đối với sự ph·t triển văn minh nhân

loại

c)

c.

Giải phóng nhân loại khỏi nghèo nàn, lạc hậu và bất công

d)

d.

Thực hiện giải phóng giai cấp, giải phóng nhân dân lao động v‡ giải phóng con người

khỏi ách áp bức, bốc lột bằng cách mạng vô sản

43.

: Quá trình ra đời và phát triển của chủ nghĩa Mác-Lênin được chia làm mấy

giai đoạn chính?

a)

a.

Ba giai đoạn: Giai đoạn C.Mác khởi xướng; Giai đoạn Ph.Ăngghen bổ sung; Giai đoạn

V.I.LÍnin ph·t triển

b)

b.

Ba giai đoạn: Giai đoạn C.Mác và Ph.Ăngghen; Giai đoạn ph·t triển của V.I.Lênin; Giai đoạn

vận dụng ở các nước XHCN

c)

c.

Hai giai đoạn: Giai đoạn truyền thống từ C.Mác đến V.I.Lênin; Giai đoạn hiện đại từ sau chiến

tranh thế giới lần II đến nay

d)

d.

Hai giai đoạn: Giai đoạn hình thành, phát triển chủ nghĩa Mác (do C.Mác và Ph.Ăngghen

thực hiện); Giai đoạn bảo vệ, phát triển chủ nghĩa Mác thành chủ nghĩa Mác-LÍnin (do

V.I.LÍnin thực hiện)

44.

: Trên lĩnh vực xã hội, hoạt động n‡o vừa là tiền đề vừa là mục đích thực

tiễn chủ yếu nhất của chủ nghĩa Mác ?

a)

a.

Cuộc c·ch mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất

b)

b.

Sự ra đời của một số ng‡nh khoa học x„ hội

c)

c.

Thực tiễn các phong trào cách mạng của giai cấp công nhân

d)

d. Thực tiễn các phong trào đấu tranh giành độc lập của các nước thuộc địa

45.

Trong triết học Hêghen, C.Mác và Ph.Ăngghen đã kế thừa nội dung n‡o

l‡ chủ yếu nhất?

a)

a.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

b.

Triết học pháp quyền

c)

c.

Mỹ học

d)

d.

Phép biện chứng

46.

: Bước chuyển biến của C.Mác và Ph.Ăngghen từ thế giới quan duy tâm

sang thế giới quan duy vật, từ lập trường chủ nghĩa dân chủ - c·ch mạng

sang lập trường chủ nghĩa cộng sản, xuất ph·t từ sự kế thừa biện chứng

khuynh hướng triết học n‡o?

a)

a.

Triết học duy vật nhân bản L. Phoi-ơ-bắc

b)

b.

Chủ nghĩa xã hội không tưởng phÍ ph·n Ph·p

c)

c.

Chủ nghĩa vô chính phủ Pru-đông

d)

d.

Chủ nghĩa duy vật duy l˝ Ph·p thế kỷ XVII – XVIII

47.

Tư tưởng về những giai đoạn trong quá trình xây dựng chủ nghĩa cộng

sản; thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội của chủ

nghĩa Mác - Lênin được hình thành vào giai đoạn n‡o?

a)

a.

Khi C.Mác còn tham gia hoạt động trong phái Hê-ghen Trẻ

b)

b.

Những năm 1842 – l843

c)

c.

Những năm 1847 – 1848

d)

d.

Từ năm l849 đến năm 1895

48.

Những c‚u chuyện như Truyền thuyết Âu Cơ – Lạc Long Quân, truyền

thuyết thánh Gióng của Việt Nam l‡ biểu hiện của hÏnh thức thế giới quan

nào sau đây?

a)

a.

Thế giới quan thần thoại

b)

b.

Thế giới quan tôn giáo

c)

c.

Thế giới quan triết học

d)

d.

Biểu hiện của cả ba hÏnh thức thế giới quan trÍn

49.

Đâu không phải là vai trò của những tiền đề về khoa học tự nhiên đối với

sự ra đời chủ nghĩa Mác?

a)

a.

Bác bỏ tư duy siêu hình và vai trò của “Đấng Sáng tạo”

b)

b.

Khẳng định tính đúng đắn của quan điểm duy vật biện chứng về bản chất của thế giới

c)

c.

Khẳng định tÌnh khoa học của quan điểm duy vật biện chứng trong nhận thức v‡ trong thực

tiễn

d)

d.

Giúp Mác- Ăngghen có điều kiện tiếp cận với nguồn tri thức hiện đại

50.

: Đâu là hạn chế lớn trong triết học của Hê-ghen đã được chủ nghĩa Mác

khắc phục?

a)

a.

Tư duy siêu hình

b)

b.

Nhận thức về thế giới còn ngây thơ chất ph·c

c)

c.

Tính duy tâm

d)

d.

Phủ định “sạch trơn” những th‡nh tựu triết học trước đó

51.

Ở phương Tây thời trung cổ con người chịu sự chi phối của quan niệm

thế giới quan n‡o?

a)

a. Tôn giáo

b)

b. Huyền thoại

c)

c. Khoa học

d)

d. Triết học

52.

Thành tựu vĩ đại nhất của cuộc cách mạng trong triết học do C·c Mác v‡

Ănghen thực hiện l‡ gÏ?

a)

a.

Xây dựng phép biện chứng vật, chấm dứt sự thống trị của phép biện chứng duy tâm

của Hêghen

b)

b.

X‚y dựng chủ nghĩa duy vật về lịch sử, l‡m s·ng tỏ lịch sử tồn tại v‡ ph·t triển của x„ hội lo‡i

người

c)

c.

Ph·t hiện ra lịch sử ph·t triển của x„ hội loài người l‡ lịch sử đấu tranh giai cấp, và đấu tranh

giai cấp sẽ dẫn đến c·ch mạng vÙ sản nhằm xÛa bỏ chế độ người bÛc lột người

d)

d.

Ph·t hiện ra gi· trị thặng dư, làm sáng tỏ bản chất của x„ hội tư bản chủ nghĩa

53.

Ưu điểm lớn nhất của những tr‡o chủ nghĩa xã hội không tưởng l‡ gÏ?

a)

a.

Khái quát được sự ph·t triển lịch sử nh‚n loại

b)

b.

Tinh thần nhân đạo cao cả

c)

c.Dám đối đầu trực tiếp với chủ nghĩa tư bản

d)

d.

Xác định được sứ mệnh lịch sử của giai cấp cÙng nh‚n

54.

Tác phẩm nào sau đây được xây dựng trên cơ sở thế giới quan

thần thoại?

a)

a. Tấm Cám

b)

b. Thần Trụ trời

c)

c. Tây du ký

d)

d. Truyện Kiều

55.

. Tác phẩm nào sau đây được xây dựng trên quan niệm siêu

hình?

a)

a. Tấm CÁm

b)

b. Thầy bói xem voi

c)

c. Sọ dừa

d)

d. Bình ngô đại c·o

56.

: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im l‡ gÏ?

a)

a.

Đứng im l‡ không vận động

b)

b.

Đứng im l‡ tạm thời

c)

c.

Đứng im l‡ vận động trong thế cân bằng ổn định tuyệt đối

d)

d.

Đứng im l‡ một hình thức đặc biệt của vận động, đứng im là tương đối

57.

Không gian l‡ hÏnh thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ n‡o?

a)

a. Trường tính

b)

b. Quảng tính

c)

c. Chiều cao

d)

d. Chiều sâu

58.

Thời gian l‡ hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ n‡o?

a)

a. Trường tính

b)

b. Quảng tính

c)

c. chiều cao

d)

d. chiều sâu

59.

Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản

n‡o?

a)

a.

Chủ nghĩa hoài nghi và thuyết bất khả tri

b)

b.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan v‡ chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

c.

Chủ nghĩa duy linh và thần học

d)

d.

Chủ nghĩa thực chứng v‡ chủ nghĩa thực dụng

60.

Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy vật cÛ những hÏnh thức cơ bản

n‡o?

a)

a.

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật

biện chứng

b)

b.

Chủ nghĩa duy vật duy cảm, chủ nghĩa duy vật duy l˝, chủ nghĩa duy vật siÍu hÏnh

c)

c.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa kinh nghiệm, chủ nghĩa duy vật duy cảm

d)

d.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật thÙ thiển, chủ nghĩa duy vật kinh tế

61.

Khẳng định bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính

vật chất của nó. Đó là quan điểm của trường phái triết học n‡o?

a)

a.

Chủ nghĩa duy vật

b)

b.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng Mác - Lênin

c)

c.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

d.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

62.

Khẳng định thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô tận, vô hạn, không

được sinh ra và không bị mất đi. Đó là quan điểm của trường ph·i triết

học n‡o?

a)

a.

Chủ nghĩa siêu hình

b)

b.

Chủ nghĩa duy vật

c)

c.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng M·c - LÍnin

63.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a.

Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã phê phán chủ nghĩa duy vật biện chứng của C. M·c

b)

b.

Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã khẳng định ông l‡ một triết gia vĩ đại nhất trong lịch

sử triết học

c)

c.

Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã phê phán những quan niệm sai lầm,

phản khoa học của các trường phái triết học duy tâm nói chung

d)

d.

Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin có ý nghĩa phê phán các nhà khoa học tự nhiên cuối

thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX

64.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của vận

động l‡ gÏ?

a)

a.

Vận động l‡ sự tự thân vận động của vật chất

b)

b.Vận động l‡ do lực đẩy v‡ lực hút của vật thể

c)

c.

Vật động l‡ do lực hút của trái đất

d)

d.

Vận động l‡ do thần thánh sáng tạo ra

65.

Nội dung nào sau đây là đúng với quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện

chứng về không gian, thời gian?

a)

a.

Không gian và thời gian tồn tại thuần túy ngoài vật chất

b)

b.

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật

chất

c)

c.

Không gian và thời gian là do thói quen của con người quy định

d)

d.

Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người

66.

Theo Đêmôcrít, ý thức con người có cấu tạo từ yếu tố n‡o?

a)

a. Lửa

b)

b. Nguyên tử

c)

c. Nước

d)

d. KhÙng khÌ

67.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức l‡ gÏ?

a)

a.

Thực tại khách quan

b)

b.

Con người có thể cảm nhận

c)

c.

Được con người chép lại, chụp lại, phản ánh lại

d)

d.

Tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

68.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gÏ?

a)

a.

ý thức tồn tại trên cơ sở quá trình sinh lý của não người

b)

b.

ý thức đồng nhất với quá trình sinh lý của não người

c)

c.

Lao động

d)

d.

Sự tương tác giữa bộ óc người và thế giới khách quan

69.

Quan điểm của triết học Mác - Lênin về nguồn gốc xã hội của ý thức?

a)

a.

Lao động, cùng với lao động là ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình

thành nên ý thức con người

b)

b.

Lao động tạo ra ngôn ngữ, ngôn ngữ tạo ra ý thức

c)

c.

Lao động tạo ra ý thức của lao động, ngôn ngữ tạo ra ý thức có ngôn ngữ

d)

d.

Lao động tạo ra kinh nghiệm, ngôn ngữ tạo ra tư duy

70.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức

bao gồm những yếu tố n‡o?

a)

a.

Tri thức, ý chí

b)

b.

Tri thức, ước muốn và nguyện vọng

c)

c.

Tri thức, tình cảm và ý chÌ

d)

d.

Ước muốn, nguyện vọng và niềm tin

71.

: Trong các yếu tố tạo thành kết cấu của ý thức thì nhân tố nào quan trọng

nhất?

a)

a. Tình cảm

b)

b. Tri thức

c)

c. ý chí

d)

d. Niềm tin

72.

: Nhân tố nào được coi là phương thức tồn tại của ý thức?

a)

a. Tình cảm

b)

b. ý chí

c)

c. Tri thức

d)

d. Niềm tin

73.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối quan hệ giữa vật

chất và ý thức được biểu hiện như thế nào?

a)

a.

ý thức quyết định vật chất

b)

b.

Vật chất quyết định ý thức

c)

c.

Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất

d)

d.

Vật chất và ý thức có mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau

74.

Quan điểm cho rằng “ý thức quyết định vật chất” là quan điểm của

trường phái n‡o?

a)

a.

Chủ nghĩa duy tâm

b)

b.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

c.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

d.

Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại

75.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về mối quan hệ giữa vật chất và ý

thức?

a)

a.

ý thức quyết định vật chất

b)

b.

Vật chất quyết định ý thức

c)

c.

Vật chất quyết định ý thức còn ý thức tác động trở lại đối với vật chất

d)

d.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập với nhau

76.

Phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

a.

Không gian

b)

b.

Thời gian

c)

c.

Vận động

d)

d.

Không gian, thời gian, vận động

77.

: Vật chất theo quan niệm của các nhà triết học Trung Quốc là Ngũ hành.

Ngũ hành bao gồm các yếu tố n‡o?

a)

a.

Đất, Nước, Lửa, Không khí, Mộc

b)

b.

Thổ, Thủy, Hỏa, Không khí, Kim

c)

c.

Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ

d)

d.

Thủy, Hỏa, Mộc, Kim, Apêrôn

78.

Tính chất của đứng im theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện

chứng l‡?

a)

a.

Đứng im l‡ không vận động

b)

b.

Đứng im l‡ tuyệt đối

c)

c.

Đứng im l‡ tạm thời

d)

d.

Đứng im l‡ vận động trong thế cân bằng ổn định tuyệt đối

79.

: HÏnh thức tồn tại của vật chất l‡ yếu tố n‡o?

a)

a.

Vận động

b)

b.

Không gian, thời gian

c)

c.

Vận động, không gian, thời gian

d)

d.

Vận động, không gian, thời gian, đứng im

80.

Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về

vật chất ở thế kỷ XVII – XVIII?

a)

a.

Phương pháp biện chứng duy tâm

b)

b.

Phương pháp biện chứng duy vật

c)

c.

Phương pháp siêu hình máy móc

d)

d.

Phương pháp biện chứng sơ khai

81.

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm

đó thuộc lập trường triết học n‡o?

a)

a.

Talet – chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

b.

Điđrô – chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

c.

Béccơli – chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

d.

Platôn – chủ nghĩa duy tâm khách quan

82.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó

thuộc lập trường triết học nào?

a)

a.

Đêmôcrít – chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

b.

Heraclit – chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

c.

Hêraclit – chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

d.

Anaximen – chủ nghĩa duy vật chất phác

83.

Nhà triết học nào cho nguyên tử là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là

lập trường triết học n‡o?

a)

a.

Đêmôcrít - chủ nghĩa duy vật chất ph·c

b)

b.

HêraclÌt – chủ nghĩa duy vật chất ph·c

c)

c.

Đêmôcrít – chủ nghĩa duy t‚m kh·ch quan

d)

d.

Anaximen – chủ nghĩa duy tâm

84.

Đâu là tính chất của đứng im?

a)

a.

Tuyệt đối

b)

b. Tương đối

c)

c.

Sự thống nhất giữa tính tương đối và tuyệt đối

d)

d.

Không vận động

85.

: Trường phái triết học nào cho rằng vận động và đứng im không tách rời

nhau?

a)

a.

Chủ nghĩa duy vật chất ph·c

b)

b.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

c.

Chủ nghĩa duy vật siÍu hÏnh thế kỷ XVII – XVIII

d)

d.

Chủ nghĩa duy tâm

86.

: Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải

ở tíunh tồn tại của nó mà ở tính vật chất?

a)

a.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

b.

Chủ nghĩa duy vật siÍu hÏnh

c)

c.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

87.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức

nào là thấp nhất?

a)

a. Hoá học

b)

b. Vật lý

c)

c. Cơ học

d)

d. Sinh học

88.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức

vận động nào là cao nhất?

a)

a. Hoá học

b)

b. Sinh học

c)

c. Xã hội

d)

d. Cơ học

89.

“ Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi

và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ thay đổi vị trí đơn giản cho

đến tư duy” đây là quan điểm về sự vận động của ai?

a)

a. C. Mác

b)

b. Hê-ghen

c)

c. V.I. Lênin

d)

d. Ph. Ăngghen

90.

Theo quan điểm của Ph. Ăngghen thì vận động có bao nhiêu hình thức

cơ bản?

(cơ học, vật lý, hoá học, sinh học, xã hội)

a)

a.

Bốn hình thức

b)

b. Năm hình thức

c)

c.

Sáu hình thức

d)

d.

Bảy hình thức

91.

: Vấn đề cơ bản của triết học l‡ vấn đề gÏ?

a)

a.

Mối quan hệ giữa tư duy và ý thức

b)

b.

Mối quan hệ giữa tồn tại v‡ vật chất

c)

c.

Mối quan hệ giữa thế giới v‡ vật chất

d)

d.

Mối quan hệ giữa tinh thần và giới tự nhiên

92.

: Đặc trưng quan trọng nhất của vật chất là đặc trưng nào?

a)

a.

Tính thực tại

b)

b.

Tính khách quan

c)

c.

Tính cụ thể

d)

d.

Tính phản ánh

93.

: “Vật chất l‡ phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tại khách quan, được

đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác chép lại, chụp lại,

phản ·nh lại v‡ tồn tại không lệ thuộc v‡o cảm giác”, định nghĩa này là

của nh‡ triết học n‡o?

a)

a. C. M·c

b)

b. HÍ-ghen

c)

c. V.I. Lênin

d)

d. Ph. Ăngghen

94.

Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gÏ?

a)

a.

Nghiên cứu khoa học

b)

b. Lao động

c)

c.

Sáng tạo nghệ thuật

d)

d.

Hoạt động chính trị

95.

Sai lầm cơ bản của chủ nghĩa duy vật trước Mác về phạm trù vật chất l‡

gÏ?

a)

a.

Không hiểu được bản chất của các hiện tượng ý thức

b)

b.

Mang tính chất ngây thơ, chất phác, siêu hình

c)

c.

Đồng nhất vật chất với vật thể

d)

d.

Quan điểm nửa vời, không triệt để

96.

Khái niệm nào dùng để chỉ những mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và

vận động, phát triển theo quy luật của các sự vật, hiện tượng, quá trình

trong giới tự nhiên, xã hội và tư duy?

a)

a. Biện chứng

b)

b. Mối liên hệ

c)

c. Vận động

d)

d. Duy vật

97.

Siêu hÏnh là phương pháp tư duy về sự vật hiện tượng của thế giới

trong trạng th·i n‡o?

a)

a.

Vận động và cô lập

b)

b.

Cô lập và bất biến

c)

c.

Biến đổi và liên hệ qua lại

d)

d.

Vận động và chuyển hóa

98.

Quan điểm của phái Bất khả tri về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của

triết học l‡ gÏ?

a)

a.

Con người có khả năng nhận thức được thế giới

b)

b.

Con người không có khả năng nhận thức được thế giới

c)

c.

Con người chỉ nhận thức được một vài lĩnh vực thÙi

d)

d.

ý thức có trước, vật chất có sau

99.

Những hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai

đoạn nhận thức n‡o?

a)

a.

Nhận thức lý trí

b)

b.

Nhận thức lý tính

c)

c.

Trực quan sinh động

d)

d.

Nhận thức siêu nghiệm

100.

Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức vÏ?

a)

a.

Hoạt động thực tiễn có mục đích

b)

b.

Hoạt động thực tiễn l‡ hoạt động vật chất

c)

c.

Hoạt động thực tiễn có tÌnh chất lịch sử- xã hội

d)

d.

Hoạt động thực tiễn mang tính tương đối

101.

C‚u “Bứt dây động rừng”, thể hiện quan điểm nhận thức n‡o sau đây?

a)

a.

Quan điểm siÍu hÏnh

b)

b.

Quan điểm biện chứng

c)

c.

Quan điểm khoa học

d)

d.

Quan điểm kinh nghiệm

102.

1: Ph·t biều nào sau đây là

sai theo quan điểm của phÈp biện chứng duy

vật?

a)

a.

Chất và lượng tồn tại t·ch rời, biệt lập nhau

b)

b.

Lượng tồn tại trong sự thống nhất với chất để tạo nÍn sự vật

c)

c.

Chất và lượng đều tồn tại kh·ch quan

d)

d.

Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ có ý nghĩa tương đối

103.

C‚u “Môi hở răng lạnh”, thể hiện quan điểm nhận thức nào sau đây?

a)

a.

Quan điểm duy t‚m

b)

b.

Quan điểm biện chứng

c)

c.

Quan điểm sinh học

d)

d.

Quan điểm khoa học

104.

: VÏ m‚u thuẫn mang tính phong phú, đa dạng nÍn khi giải quyết m‚u

thuẫn cần phải l‡m gÏ?

a)

a.

TÙn trọng quan điểm lịch sử - cụ thể

b)

b.

Chủ quan, duy ˝ chÌ

c)

c.

£p dụng m·y mÛc, rập khuôn, giáo điều

d)

d.

Tu‚n thủ kinh nghiệm từ trước

105.

Hạt nh‚n của phÈp biện chứng duy vật l‡ quy luật n‡o?

a)

a.

Quy luật m‚u thuẫn

b)

b.

Quy luật phủ định của phủ định

c)

c.

Quy luật đồng nhất của tư duy

d)

d.

Quy luật lượng - chất