Font size
Worksheetsthực hành dược liệu- dược liệu chữa ho hen
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
dược liệu chữa ho hen
bách bộ, dâu tằm, mơ, thiên môn, mạch môn, cát cánh, viễn chí, bách hợp, đào, cải trắng, ma hoàng, quýt, sả.
bách bộ, dâu tằm, mơ, mạch môn, cát cánh, viễn chí, bách hợp, đào, cải trắng, ma hoàng, quýt, sả.
bách bộ, dâu tằm, mơ, thiên môn, mạch môn, cát cánh, viễn chí, bách hợp, đào, cải trắng, ma hoàng
bách bộ, dâu tằm, mơ, thiên môn, mạch môn, cát cánh, viễn chí, gừng, cải trắng, ma hoàng, quýt, sả.
tên khoa học bách bộ
(a)
họ việt nam và khoa học bách bộ
(a)
bộ phận dùng bách bộ
rễ củ
rễ
thân rễ
thân rễ, rễ củ
thành phần hóa học bách bộ
alcaloid: stemonin
acid citric
acid citric
alcaloid, flavonoid
acid citric
saponin, flavonoid
công dụng bách bộ
ho lâu ngày, nhiều đờm, giun kim, giun đũa
ho lâu ngày, nhiều đờm
ho lâu ngày, nhiều đờm, sốt
ho lâu ngày, ho khan, giun kim, giun đũa
bách bộ
mạch môn
thảo quyết mình
bách hợp
tên khoa học dâu tằm
(a)
họ việt nam và khoa học dâu tằm
(a)
bộ phận dùng dâu tằm
vỏ rễ (tang bạch bì)
thân rễ
rễ
vỏ thân
thành phần hóa học dâu tằm
acid hữu cơ, tanin, pectin
tanin, pectin
acid hữu cơ, tanin, pectin, flavonoid
acid hữu cơ, tanin, pectin, saponin
công dụng dâu tằm
ho hen, phù thũng, bí tiểu, dị ứng
ho hen, có đờm, phù thũng, bí tiểu, dị ứng
ho khan, phù thũng, bí tiểu, dị ứng
ho hen, phù thũng, tiểu nhiều, dị ứng
tang bạch bì - dâu tằm
vỏ thân dâu
mạch môn
sả
tên khoa học mơ
(a)
họ việt nam và khoa học mơ
(a)
bộ phận dùng mơ
quả ( ô mai)
hạt
cùi
vỏ
thành phần hóa học mơ
acid hữu cơ, vitamin a, carotenoid, flavonoid
acid hữu cơ, vitamin c, carotenoid, flavonoid
acid hữu cơ, vitamin a, carotenoid, flavonoid, saponin
acid hữu cơ, vitamin a, tanin, flavonoid
công dụng mơ
ho, viêm họng, táo bón
ho đờm, viêm họng, táo bón
ho, viêm họng, ỉa chảy
ho, viêm họng, táo bón, bí tiểu
mơ
lô hội
long nhãn
đào
tên khoa học thiên môn
(a)
họ việt nam và khoa học thiên môn
(a)
bộ phận dùng thiên môn
rễ củ
thân rễ
rễ củ bỏ lõi
rễ
thành phần hóa học thiên môn
saponin, nhầy, đường, tinh bột, asparagin
saponin, nhầy, đường, tanin, asparagin
saponin, nhầy
flavonoid, nhầy, đường, tinh bột, asparagin
công dụng thiên môn
ho, viêm họng, táo bón
ho, viêm họng, bí tiểu
ho, đau đầu, táo bón
ho, viêm họng, ỉa chảy
thiên môn
mạch môn
củ cải
bách bộ
tên khoa học mạch môn
(a)
họ việt nam và khoa học mạch môn
(a)
bộ phận dùng mạch môn
rễ củ
rễ, thân rễ
vỏ rễ
rễ bỏ lõi
thành phần hóa học mạch môn
saponin, đường, nhầy
saponin, đường, nhầy, flavonoid
saponin, tanin, đường, nhầy
saponin, đường, keo
công dụng mạch môn
ho, viêm họng, hen suyễn
ho đờm, viêm họng, hen suyễn
ho, tức ngực, hen suyễn
ho, viêm họng, bế kinh
mạch môn
bách bộ
thiên môn
dâu tằm
tên khoa học cát cánh
(a)
họ việt nam và khoa học cát cánh
(a)
bộ phận dùng của cát cánh
rễ củ
thân rễ
rễ bỏ lõi
vỏ rễ
thành phần hóa học cát cánh
saponin
flavonoid
tanin
coumarin
công dụng cát cánh
ho, viêm họng, hen suyễn
ho, viêm họng
ho, viêm họng, sốt
ho, đau, sốt
cát cánh
tang bạch bì
mạch môn
bách bộ
tên khoa học viễn chí
(a)
họ việt nam và khoa học viễn chí
(a)
bộ phận dùng viễn chí
rễ đã bỏ lõi
rễ
vỏ rễ
thân rễ
thành phần hóa học viễn chí
saponin
glycosid
flavonid
tanin
công dụng viễn chí
ho nhiều đờm, hồi hộp, hay quên, sợ hãi
ho khan, hồi hộp, hay quên, sợ hãi
ho nhiều đờm, hồi hộp, hay quên, mất ngủ
ho nhiều đờm, hồi hộp, hen suyễn
viễn chí
tang bạch bì
cát cánh
mạch môn
