wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thực hành dược liệu- dược liệu chữa ho hen

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

dược liệu chữa ho hen

a)

bách bộ, dâu tằm, mơ, thiên môn, mạch môn, cát cánh, viễn chí, bách hợp, đào, cải trắng, ma hoàng, quýt, sả.

b)

bách bộ, dâu tằm, mơ, mạch môn, cát cánh, viễn chí, bách hợp, đào, cải trắng, ma hoàng, quýt, sả.

c)

bách bộ, dâu tằm, mơ, thiên môn, mạch môn, cát cánh, viễn chí, bách hợp, đào, cải trắng, ma hoàng

d)

bách bộ, dâu tằm, mơ, thiên môn, mạch môn, cát cánh, viễn chí, gừng, cải trắng, ma hoàng, quýt, sả.

2.

tên khoa học bách bộ

(a)  

3.

họ việt nam và khoa học bách bộ

(a)  

4.

bộ phận dùng bách bộ

a)

rễ củ

b)

rễ

c)

thân rễ

d)

thân rễ, rễ củ

5.

thành phần hóa học bách bộ

a)

alcaloid: stemonin

acid citric

b)

acid citric

c)

alcaloid, flavonoid

acid citric

d)

saponin, flavonoid

6.

công dụng bách bộ

a)

ho lâu ngày, nhiều đờm, giun kim, giun đũa

b)

ho lâu ngày, nhiều đờm

c)

ho lâu ngày, nhiều đờm, sốt

d)

ho lâu ngày, ho khan, giun kim, giun đũa

7.
a)

bách bộ

b)

mạch môn

c)

thảo quyết mình

d)

bách hợp

8.

tên khoa học dâu tằm

(a)  

9.

họ việt nam và khoa học dâu tằm

(a)  

10.

bộ phận dùng dâu tằm

a)

vỏ rễ (tang bạch bì)

b)

thân rễ

c)

rễ

d)

vỏ thân

11.

thành phần hóa học dâu tằm

a)

acid hữu cơ, tanin, pectin

b)

tanin, pectin

c)

acid hữu cơ, tanin, pectin, flavonoid

d)

acid hữu cơ, tanin, pectin, saponin

12.

công dụng dâu tằm

a)

ho hen, phù thũng, bí tiểu, dị ứng

b)

ho hen, có đờm, phù thũng, bí tiểu, dị ứng

c)

ho khan, phù thũng, bí tiểu, dị ứng

d)

ho hen, phù thũng, tiểu nhiều, dị ứng

13.
a)

tang bạch bì - dâu tằm

b)

vỏ thân dâu

c)

mạch môn

d)

sả

14.

tên khoa học mơ

(a)  

15.

họ việt nam và khoa học mơ

(a)  

16.

bộ phận dùng mơ

a)

quả ( ô mai)

b)

hạt

c)

cùi

d)

vỏ

17.

thành phần hóa học mơ

a)

acid hữu cơ, vitamin a, carotenoid, flavonoid

b)

acid hữu cơ, vitamin c, carotenoid, flavonoid

c)

acid hữu cơ, vitamin a, carotenoid, flavonoid, saponin

d)

acid hữu cơ, vitamin a, tanin, flavonoid

18.

công dụng mơ

a)

ho, viêm họng, táo bón

b)

ho đờm, viêm họng, táo bón

c)

ho, viêm họng, ỉa chảy

d)

ho, viêm họng, táo bón, bí tiểu

19.
a)

b)

lô hội

c)

long nhãn

d)

đào

20.

tên khoa học thiên môn

(a)  

21.

họ việt nam và khoa học thiên môn

(a)  

22.

bộ phận dùng thiên môn

a)

rễ củ

b)

thân rễ

c)

rễ củ bỏ lõi

d)

rễ

23.

thành phần hóa học thiên môn

a)

saponin, nhầy, đường, tinh bột, asparagin

b)

saponin, nhầy, đường, tanin, asparagin

c)

saponin, nhầy

d)

flavonoid, nhầy, đường, tinh bột, asparagin

24.

công dụng thiên môn

a)

ho, viêm họng, táo bón

b)

ho, viêm họng, bí tiểu

c)

ho, đau đầu, táo bón

d)

ho, viêm họng, ỉa chảy

25.
a)

thiên môn

b)

mạch môn

c)

củ cải

d)

bách bộ

26.

tên khoa học mạch môn

(a)  

27.

họ việt nam và khoa học mạch môn

(a)  

28.

bộ phận dùng mạch môn

a)

rễ củ

b)

rễ, thân rễ

c)

vỏ rễ

d)

rễ bỏ lõi

29.

thành phần hóa học mạch môn

a)

saponin, đường, nhầy

b)

saponin, đường, nhầy, flavonoid

c)

saponin, tanin, đường, nhầy

d)

saponin, đường, keo

30.

công dụng mạch môn

a)

ho, viêm họng, hen suyễn

b)

ho đờm, viêm họng, hen suyễn

c)

ho, tức ngực, hen suyễn

d)

ho, viêm họng, bế kinh

31.
a)

mạch môn

b)

bách bộ

c)

thiên môn

d)

dâu tằm

32.

tên khoa học cát cánh

(a)  

33.

họ việt nam và khoa học cát cánh

(a)  

34.

bộ phận dùng của cát cánh

a)

rễ củ

b)

thân rễ

c)

rễ bỏ lõi

d)

vỏ rễ

35.

thành phần hóa học cát cánh

a)

saponin

b)

flavonoid

c)

tanin

d)

coumarin

36.

công dụng cát cánh

a)

ho, viêm họng, hen suyễn

b)

ho, viêm họng

c)

ho, viêm họng, sốt

d)

ho, đau, sốt

37.
a)

cát cánh

b)

tang bạch bì

c)

mạch môn

d)

bách bộ

38.

tên khoa học viễn chí

(a)  

39.

họ việt nam và khoa học viễn chí

(a)  

40.

bộ phận dùng viễn chí

a)

rễ đã bỏ lõi

b)

rễ

c)

vỏ rễ

d)

thân rễ

41.

thành phần hóa học viễn chí

a)

saponin

b)

glycosid

c)

flavonid

d)

tanin

42.

công dụng viễn chí

a)

ho nhiều đờm, hồi hộp, hay quên, sợ hãi

b)

ho khan, hồi hộp, hay quên, sợ hãi

c)

ho nhiều đờm, hồi hộp, hay quên, mất ngủ

d)

ho nhiều đờm, hồi hộp, hen suyễn

43.
a)

viễn chí

b)

tang bạch bì

c)

cát cánh

d)

mạch môn