wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toan lop 1

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

1+4+1+2=?

a)

8

b)

9

c)

10

2.

Tìm từ có tiếng chứa vần "anh".

a)
b)
c)
d)
3.

Điền vần đúng.

a)

ưu

b)

ươu

c)

ung

d)

ut

4.

Điền chữ thích hợp.

a)

x

b)

s

5.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

6.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

7.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

8.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

9.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
10.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

sáo sậu

b)

sấu sậu

c)

sáu sậu

11.
a)

quả vải

b)

quả chôm chôm

c)

quả nhãn

d)

quả dưa

12.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

13.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

14.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

15.

Chọn từ thích hợp?

a)

phim hoạt hình

b)

quyển truyện

c)

máy tính

d)

bài tập

16.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

17.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

18.

Con....ùa

a)

r

b)

d

c)

gi

19.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
20.

Tìm câu chứa tiếng có vần ươn ?

a)

Bước ra vườn

b)

Hoa ngát hương

21.

Tìm tiếng chứa vần ương.

a)

vườn

b)

hương

c)

ngát

22.

Điền tr hay ch ?

a)

ch

b)

tr

23.

Đây là con gì ?

a)

Con bướm

b)

Con chim

c)

Con ong

24.

Những chữ cái nào có 1 nét cong tròn khép kín?

a)

o

b)

r

c)

h

d)

ơ

e)

ô

25.

Từ nào dưới đây không chứa chữ cái c?

a)

Con cá

b)

Con cua

c)

Cá cảnh

d)

Hà mã

26.

Béo tròn mặc áo đỏ hồng

Bên trong bột lọc lại bọc hạt son

a)
b)
c)
27.

Điền vần ai hay ay

a)

ai

b)

ay

28.

Điền vần ai hay ay

a)

ai - ai

b)

ay - ai

c)

ay - ay

29.

Điền c hay k ?

a)

c

b)

c

30.

Điền c hay k ?

a)

c

b)

k

31.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh trên

a)

quả chuối

b)

nải chuối

c)

buồng chuối

d)

hoa chuối

32.

Điền tiếng còn thiếu
  quả  .........

a)

soài

b)

xoài

c)

xoày

d)

soày

33.

Điền từ còn thiếu : Đôi .........

a)

dép

b)

giép

c)

rép

34.

chìa...................

a)

khóa

b)

kháo

c)

khoán

d)

khá

35.

điện ...................

a)

thoạy

b)

thọa

c)

thoại

d)

thại

36.

................... tàu

a)

đàn

b)

đàng

c)

đoàn

d)

đoan

37.

hoa ............... dương

a)

dương

b)

hướng

c)

hứng

d)

hấng

38.

Đâu là hình ảnh con gà con

a)
b)
c)
39.

2 chục quả táo là: .... quả táo

a)

30

b)

20

c)

0

d)

10

40.

Số 35 đọc là:

a)

ba lăm

b)

ba mươi lăm

c)

ba năm

d)

ba mươi năm

41.

Hình bên có ....tam giác

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

42.

Số liền sau của 50 là :

(a)  

43.

Một con lợn mẹ đẻ được 1 chục lợn con. Hỏi có tất cả bao nhiêu con lợn?

a)

10

b)

2

c)

11

44.

1 tuần lễ = (a)   ngày

45.

20 - 10 + 5 =

a)

13

b)

14

c)

15

46.

40 - 20 +10 =

a)

20

b)

30

c)

40

47.

Trên cành có 20 con chim đậu, sau đó có 1 chục con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

a)

10 con chim

b)

20 con chim

c)

30 con chim

48.

Câu 4: Có 1 gà mẹ, và có 6 gà con. Hỏi có tât cả bao nhiêu con gà?

a)

A. 4 con gà

b)

B. 10 con gà

c)

C. 7 con gà

d)

D. 12 con gà

49.

Câu 5: Trên cành có 12 con chim, bay đi mất 10 con chim. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

a)

A. 10 con chim

b)

B. 12 con chim

c)

C. 14 con chim

d)

D. 2 con chim

50.

Câu 6: Kết quả của phép tính 13 + 5 là:

a)

A. 12

b)

B. 18

c)

C. 20

d)

D.14

51.

Câu 7: Kết quả của phép tính: 17 - 3 + 2 là

a)

A. 17

b)

B. 12

c)

C. 16

d)

D. 19

52.

Câu 9: Bạn An có 16 cái kẹo, bạn ăn hết 4 cái kẹo. Hỏi bạn An còn lại bao nhiêu cái kẹo?

a)

A. An còn 10 cái kẹo

b)

B. An còn 14 cái kẹo

c)

C. An không còn cái kẹo nào

d)

D. An còn 12 cái kẹo

53.

Một số có chữ số hàng chục là hai và chữ số hàng đơn vị là tám thì số đó là

a)

18

b)

28

c)

38

d)

48

54.

Số trong hình đọc là gì?

a)

Xáu mươi tư

b)

Sáu mươi tư

c)

Bốn mươi sáu

d)

Bốn mươi xáu

55.

Số bảy mươi tư là số

a)

47

b)

74

c)

704

d)

407

56.

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

An: 10 cây kẹo

Linh: 8 cây kẹo

Cả hai: ...cây kẹo

(a)  

57.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

58.

Số liền sau số 73

(a)  

59.



(a)  

60.

Có bao nhiêu hình tam giác:

(a)  

61.

Điền dấu:

12+4...15-2

(a)  

62.

2 chục quả táo là: .... quả táo

a)

30

b)

20

c)

0

d)

10

63.

Lan có 10 bóng bay, Lan được Thu cho thêm 4 bóng bay nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu bóng bay?

a)

15 bóng bay

b)

11 bóng bay

c)

12 bóng bay

d)

14 bóng bay

64.

Số liền sau của số 5 là số nào?

a)

4

b)

5

c)

6

65.

Chọn hình phù hợp để điền vào dấu hỏi chấm?

a)
b)
c)
d)
66.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

67.

Kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 12. Vậy đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

8 giờ

c)

21 giờ

68.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4