WorksheetsXây dựng và quản lý CSDL địa chính
Total questions: 41
Worksheet time: 40mins
Câu 1: Mô hình CCDM ra đời vào năm nào?
A. 1992
A. 2001
A. 2002
A. 2003
Câu 2: Mô hình LADM ra đời vào năm nào ?
A. 2007
B. 2006
C. 2008
D. 2009
Câu 3: Mô hình STDM ra đời vào năm nào ?
A. 2009
B. 2008
C. 1999
D. 2010
Câu 4: Mô hình STDM là sáng kiến của ai?
A. Úc
B. Hà Lan
C. Thụy Điển
D. UN-Habitat
Câu 5: Core Cadastral Domain Model là mô hình
A. CCDM
B. STDM
C. LADM
D. Cả 3 phương án trên
Câu 6: Land Administration Domain Model là mô hình
A. CCDM
B. STDM
C. LADM
D. Cả 3 phương án trên
Câu 7: Social Tenure Domain Model là mô hình
A. CCDM
B. STDM
C. LADM
D. Cả 3 phương án trên
Câu 8: Mô hình hạt nhân CCDM gồm mấy lớp cơ bản ?
A. 2 lớp cơ bản
B. 3 lớp cơ bản
C. 4 lớp cơ bản
D. 5 lớp cơ bản
Câu 9: Hiệp hội Trắc địa thế giới (FIG) đã hoàn thành tài liệu Cadastral 2014 thể hiện được những nguyên tắc cơ bản của một hệ thống địa chính hiện đại với tầm nhìn 20 năm?
A. 1994
B. 2004
C. 2014
D. 2034
Câu 10. Trong mô hình nào mà các đối tượng có thuộc tính tmin (được hiểu là thời gian bắt đầu) và tmax (được hiểu là thời gian kết thúc) nhằm mô tả dữ liệu quá khứ hay lịch sử của đối tượng.
a) LADM
b) CCDM
c) LADM và STDM
d) CCDM và LADM
Câu 11. Dữ liệu không gian địa chính KHÔNG có yếu tố nào sau đây?
A. Dữ liệu về vị trí, hình thể của thửa đất.
B. Dữ liệu về thuỷ văn, thuỷ lợi, đường giao thông.
C. Dữ liệu về tình trạng sử dụng của thửa đất.
D. Dữ liệu về điểm khống chế, biên giới, địa giới, địa danh, ghi chú.
Câu 12. Đơn vị cơ bản để thành lập CSDL địa chính là
a) Cấp xã
b) Cấp huyện
c) Cấp tỉnh
d) Cấp trung ương
Câu 13. Các mô hình CSDL địa chính đều thể hiện mối quan hệ của
a) Con người với quyền, giới hạn, trách nhiệm thông qua thửa đất
b) Thửa đất với quyền, giới hạn và trách nhiệm thông qua con người
c) Con người với thửa đất thông qua quyền, giới hạn và trách nhiệm
d) Tất cả các phương án trên
Câu 14: Cơ sở dữ liệu địa chính bao gồm:
A. Dữ liệu không gian và dữ liệu thuộc tính địa chính
B. Dữ liệu không gian và dữ liệu về thời gian
C. Dữ liệu thuộc tính và dữ liệu phi thuộc tính
D. Dữ liệu thuộc tính và dữ liệu về thời gian
Câu 15. Cơ sở pháp lý chính thức, đầu tiên về vấn đề tin học hóa hệ thống hồ sơ địa chính ở Việt Nam là
a) Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT
b) Nghị định số 88/2009/NĐ-CP
c) Thông tư 17/2009/TT-BTNMT
d) Thông tư 19/2007 BTNMT
Câu 16: Đâu không phải là dữ liệu không gian địa chính?
a) Dữ liệu về đường chỉ giới, mốc giới quy hoạch sử dụng đất
b) Dữ liệu về hệ thống thủy văn, thủy lợi
c) Dữ liệu vị trí, hình thể của thửa đất
d) Dữ liệu về tình trạng sử dụng của thửa đất
Câu 16: Thông tư nào sau đây quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính?
a) Thông tư 17/2009/TT-BTNMT
b) Thông tư 09/2007/TT-BTNMT
c) Thông tư 17/2010/TT-BTNMT
d) Cả a và c
Câu 18: Điểm khác nhau của mô hình CCDM và LADM là gì?
A. Quyền, trách nhiệm, giới hạn
B. Thời gian (bắt đầu, kết thúc)
C. Thửa đất
D. Mối quan hệ
Câu 19: Dữ liệu không gian địa chính gồm:
A. Dữ liệu thửa đất
B. Dữ liệu đường chỉ giới, dữ liệu về điểm khống chế
C. Dữ liệu về các hệ thống đường, thủy văn,…
D. Tất cả các ý trên
Câu 20. Trong LADM, các đối tượng mà có thuộc tính tmin (được hiểu là thời gian bắt đầu) và tmax (được hiểu là thời gian kết thúc) thì đều nằm trong lớp Versioned Objects nhằm mô tả dữ liệu quá khứ hay lịch sử của đối tượng?
A. Đúng
B. Sai
C. Không có
D. Lớp LA_Party
Câu 21. CSDL địa chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) là tập hợp CSDL địa chính của tất cả các đơn vị hành chính cấp …..trong tỉnh.
A. Cấp TW
B. Cấp tỉnh
C. Cấp huyện
D. Cấp xã
Câu 22. Dữ liệu bản đồ địa chính được lập để mô tả các yếu tố gồm tự nhiên có liên quan đến việc sử dụng đất bao gồm các thông tin?
A. Vị trí, hình dạng, kích thước, toạ độ đỉnh thửa, số thứ tự, diện tích, mục đích sử dụng của các thửa đất;
B. Vị trí, hình dạng, diện tích của hệ thống thuỷ văn gồm sông, ngòi, kênh, rạch, suối; hệ thống thuỷ lợi gồm hệ thống dẫn nước, đê, đập, cống; hệ thống đường giao thông gồm đường bộ, đường sắt, cầu và các khu vực đất chưa sử dụng không có ranh giới thửa khép kín;
C. Vị trí, tọa độ các mốc giới và đường địa giới hành chính các cấp, mốc giới và chỉ giới quy hoạch sử dụng đất, mốc giới và ranh giới hành lang bảo vệ an toàn công trình;
D. Cả 3 ý trên
Câu 23. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính là yêu cầu cơ bản để xây dựng hệ thống quản lý đất đai hiện đại.
A. Đúng
B. Sai
Câu 23. Cơ sở dữ liệu địa chính gồm có các cơ sở dữ liệu thành phần là cơ sở dữ liệu đất đai, CSDL quy hoạch, CSDL giá đất, CSDL hiện trạng sử dụng đất, CSDL chất lượng đất và CSDL liên quan khác.
A. Đúng
B. Sai
Câu 25. Dữ liệu không gian địa chính được thành lập nhờ ?
A. Quá trình đo đạc bản đồ địa chính
B. Quá trình đăng ký đất đai
C. Quá trình đo đạc bản đồ địa chính và các nguồn dữ liệu không gian địa chính khác
D. Phương án A và B
Câu 26. Cơ sở dữ liệu địa chính là:
A. Tập hợp thông tin có cấu trúc của dữ liệu địa chính
B. Dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính
C. Dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính và các dữ liệu có liên quan
D. Là tập hợp thông tin có cấu trúc của dữ liệu địa chính (gồm dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính và các dữ liệu khác có liên quan) được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thường xuyên bằng phương tiện điện tử
Câu 27. Mô hình LADM gồm có mấy lớp cơ bản?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 28. Mô hình STDM thể hiện mối quan hệ gì ?
A. MQH giữa người và thửa đất thông qua các quyền
B. MQH giữa người và thừa đất thông qua các giao dịch
C. MQH giữa người và thửa đất thông qua các mối quan hệ xã hội
D. MQH giữa người và thừa đất thông qua các thuộc tính
Câu 28. Cấu trúc mô hình CCDM ?
A. Thửa đất – Quyền và trách nhiệm - giới hạn - con người
B. Thửa đất – quyền, trách nhiệm , giới hạn - đơn vị hành chính có bản
C. Đơn vị hành chính cơ bản - Quyền, trách nhiệm, giới hạn - con người
D. Dữ liệu địa chính - Quyền, trách nhiệm, giới hạn - Con người
Câu 30. Mô hình hạt nhân nào không có thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc.
A. LADM
B. STDM
C. CCDM
D. CCDM và STDM
Câu 31. Cơ sở dữ liệu đất đai bao gồm các dữ liệu nào sau đây ?
A. Cơ sở dữ liệu giá đất và CSDL khác liên quan
B. Cơ sở dữ liệu địa chính, Cơ sở dữ liệu quy hoạch
C. Cơ sở dữ liệu hiện trạng, CSDL chất lượng đất
D. Tất cả các ý trên
Câu 32. Cơ sở dữ liệu địa chính của huyện là tập hợp CSDL địa chính:
A. Tập hợp CSDL địa chính của tất cả các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện.
B. Tập hợp CSDL địa chính của tất cả các đơn vị hành chính cấp tỉnh thuộc quốc gia
C. Tập hợp CSDL địa chính của tất cả các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
D. Tập hợp của CSDL địa chính của tất cả các đơn vị hành chính cấp huyện thuộc tỉnh
Câu 33. Mục đích của việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính là gì?
A. Hiện đại hóa hệ thống công tác quản lý và cập nhật, chỉnh lý biến động nguồn dữ liệu đất đai.
B. Đảm bảo tính thống nhất từ Trung ương đến tỉnh, đến các huyện, thành phố, thị xã và các xã, phường, thị trấn.
C. Tìm kiếm các thông tin về thửa đất, người sử dụng đất,… một cách nhanh chóng.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 34. Những thông tin nào sau đây không phải dữ liệu không gian địa chính
A. Là dữ liệu về vị trí cửa thửa đất
B. Là dữ liệu về người quản lý đất.
C. Là dữ liệu về nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
D. Là dữ liệu về hình thể của thửa đất
Câu 35. Việc xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác sử dụng dữ liệu địa chính phải đảm bảo những điều gì ?
A. Tính chính xác, khoa học, khách quan, kịp thời
B. Tính chính xác, khoa học, khách quan, kịp thời và thực hiện theo quy định, quy chuẩn kỹ thuật về xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
C. Tính khoa học, kịp thời, đảm bảo cho xây dựng CSDL địa chính
D. Tính chính xác, khách quan, chất lượng và kịp thời
Câu 36. Phần mềm nào được dùng để xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu địa chính?
A. ViLIS
B. FAMIS
C. CESMAP
D. TMV.MAP
Câu 37. Trong LADM, các đối tượng mà có thuộc tính tmin (được hiểu là thời gian bắt đầu) và tmax (được hiểu là thời gian kết thúc) thì nằm trong lớp nào để mô tả dữ liệu lịch sử của đối tượng?
A. Versioned Objects
B. Register Objects
C. Pasiagne Objects
D. Không xác định
Câu 38. Cơ sở dữ liệu địa chính cấp Trung ương là gì
A.Cơ sở dữ liệu địa chính cấp Trung ương là tổng hợp cơ sở dữ liệu địa chính của tất cả các đơn vị hành chính cấp tỉnh trên phạm vi cả nước
B. Cơ sở dữ liệu địa chính cấp Trung ương là tổng hợp cơ sở dữ liệu địa chính của tất cả các đơn vị hành chính cấp tỉnh
C. Cơ sở dữ liệu địa chính cấp Trung ương là tổng hợp cơ sở dữ liệu địa chính của tất cả các đơn vị hành chính cấp huyện
D. Cơ sở dữ liệu địa chính cấp Trung ương là tổng hợp cơ sở dữ liệu địa chính của tất cả các đơn vị hành chính cấp xã
Câu 39.Quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính không có bước nào sau đây ?
A. Thu thập tài liệu
B. Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
C. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
D. Quét dữ liệu hệ thống
Câu 40. Cơ sở dữ liệu địa chính bao gồm cơ sở dữ liệu đất đai và các dữ liệu khác liên quan.
A. Đúng
B. Sai
C. Cả 2 phương án trên
Câu 41. Hệ thống đăng ký đất đai của nước nào được giải thưởng châu Âu về chính phủ điện tử năm 2005?
A. Thụy Điển
B. Hà Lan
C. Phần Lan
D. Đức
