wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĐ1. ESTE LIPIT - số 2

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất sau: CH3COOCH3 (1), CH3COOH (2), HCOOC2H5 (3), CH3CHO (4). Chất nào khi tác dụng với NaOH cho cùng một loại muối là CH3COONa ?

a)

(1), (4)

b)

(2), (4)

c)

(1), (2)

d)

(1), (3)

2.

Este X có CTPT là C3H6O2 , có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOH

d)

HCOOC2H5

3.

Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là

a)

etyl propionat

b)

metyl axetat

c)

metyl propionat

d)

etyl axetat

4.

Este X có CTPT là C4H8O2 tạo bởi axit propionic và ancol Y. Ancol Y là:

a)

ancol metylic

b)

ancol propylic

c)

ancol etylic

d)

ancol butylic

5.

Phản ứng tương tác giữa axit cacboxylic với ancol (rượu) được gọi là

a)

phản ứng trung hòa

b)

phản ứng este hóa

c)

phản ứng hidro hóa

d)

phản ứng xà phòng hóa

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phản ứng este hóa luôn xảy ra hoàn toàn

b)

Khi thủy phân este no trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol

c)

Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch

d)

Khi thủy phân este no trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol.

7.

Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

Metyl fomat có CTPT là C2H4O2

b)

Metyl fomat là este của axit etanoic

c)

Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc.

d)

Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic

8.

Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế etyl axetat theo trình tự sau:

Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic, 2 ml axit axetic nguyên chất và 2 giọt dung dịch axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.

Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8–10 phút trong nồi nước sôi (65oC–70oC).

Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3–4 ml nước lạnh.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Phản ứng este hóa giữa ancol etylic với axit axetic là phản ứng một chiều.

b)

Thay dung dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl đặc vẫn cho hiệu suất điều chế este như nhau

c)

Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp

d)

Có thể tách etyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết

e)

Sản phẩm este thu được sau phản ứng có mùi thơm

9.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X. Trong thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

CH3COOH + CH3CH2OH <-> CH3COOC2H5 + H2O

b)

C2H5OH --> C2H4 + H2O

c)

C2H4 + H2O --> C2H5OH

d)

C6H5NH2 + HCl --> C6H5NH3Cl

10.

Chất béo là trieste của

a)

glixerol với axit hữu cơ

b)

glixerol với axit vô cơ

c)

glixerol với axit béo

d)

ancol với axit béo

11.

Axit nào sau đây không phải là axit béo

a)

axit strearic

b)

Axit oleic

c)

Axit panmitic

d)

Axit axetic

12.

Trieste của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài không phân nhánh, gọi là

a)

chất béo

b)

Protein

c)

cacbohidrat

d)

polieste

13.

Khi xà phòng hóa tristearin bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:

a)

C17H35COONa và glixerol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và etanol

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Mỡ động vật chủ yếu chứa các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn.

b)

Dầu thực vật chủ yếu chứa các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng

c)

Hidro hóa dầu thực vật (dạng lỏng) sẽ tạo thành mỡ (dạng rắn).

d)

Chất béo nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước

15.

Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:

a)

C17H35COONa và glixerol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COOH và glixerol

d)

C15H31COONa và glixerol

16.

Để biến một số dầu (lỏng) thành mở (rắn) hoặc bơ nhân tạo, thực hiện phản ứng nào sau đây ?

a)

hidro hóa (Ni,t0).

b)

xà phòng hóa

c)

làm lạnh

d)

cô cạn ở nhiệt độ cao

17.

Triolein có công thức là

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)3C3H5

18.

Khi ngâm một ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là các tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, sau khi đun nóng và khuấy đều hỗn hợp một thời gian. Hiện tượng quan sát được là

a)

Miếng mỡ nổi, sau đó tan dần.

b)

Miếng mỡ nổi, không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy.

c)

Miếng mỡ chìm xuống, sau đó tan dần.

d)

Miếng mỡ chìm xuống, sau đó không tan

19.

Khi xà phòng hóa triolein bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol

b)

C17H33COONa và glixerol.

c)

C17H33COOH và glixerol

d)

C15H31COONa và etanol

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa

b)

Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng

c)

Khi đun chất béo (dầu, mỡ động thực vật) với dd NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ cao, ta được xà phòng

d)

Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

khi hidro hóa chất béo lỏng (dầu) sẽ thu được chất béo rắn (mỡ)

b)

khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.

c)

khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo

d)

khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Chất béo không tan trong nước

b)

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

c)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.

23.

Số trieste thu được khi cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm axit stearic và axit oleic là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

a)

HCOO-CH=CH-CH3

b)

CH3COO-CH=CH2

c)

CH2=CH-COO-CH3

d)

HCOO-C(CH3)=CH2

25.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

b)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

27.

Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại

a)

ancol no đa chức

b)

axit không no đơn chức

c)

este no đơn chức

d)

axit no đơn chức

28.

Propyl fomat được điều chế từ

a)

axit fomic và ancol metylic

b)

axit axetic và ancol propylic

c)

axit fomic và ancol propylic

d)

axit propionic và ancol metylic

29.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol

b)

glixerol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức

30.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là

a)

31

b)

34

c)

35

d)

36

31.

[QG.21 - 202] Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit panmitic là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18