wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

👻 LÍ THUYẾT SẮT VÀ MỘT SỐ KL QUAN TRỌNG 1 👻

Total questions: 28

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
FeO
b)
Fe2O3
c)
Fe3O4
d)
Fe(OH)2
2.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
a)
NaOH
b)
Na2SO4
c)
NaCl
d)
CuSO4
3.
Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
a)
FeSO4
b)
Fe(OH)3
c)
Fe2O3
d)
Fe2(SO4)3
4.
Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
a)
FeCl2
b)
FeCl3
c)
MgCl2
d)
AlCl3.
5.
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là
a)
NO2
b)
N2O
c)
NH3
d)
N2
6.
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
a)
+2; +4, +6
b)
+2, +3, +6
c)
+1, +2, +4, +6
d)
+3, +4, +6
7.
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
a)
không màu sang màu vàng
b)
màu da cam sang màu vàng
c)
không màu sang màu da cam
d)
màu vàng sang màu da cam
8.
Oxit lưỡng tính là
a)
Cr2O3
b)
MgO
c)
CrO
d)
CaO
9.
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
a)
Fe và Al
b)
Fe và Cr
c)
Mn và Cr
d)
Al và Cr
10.
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
a)
Fe và Al
b)
Fe và Cr
c)
Mn và Cr
d)
Al và Cr
11.
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe( Z = 26)?
a)
[Ar] 4s23d6
b)
[Ar]3d64s2
c)
[Ar]3d8
d)
[Ar]3d74s1
12.
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
a)
[Ar]3d6
b)
[Ar]3d5
c)
[Ar]3d4
d)
[Ar]3d3
13.
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?
a)
[Ar]3d6
b)
[Ar]3d5
c)
[Ar]3d4
d)
[Ar]3d3
14.
Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là
a)
25
b)
24
c)
27
d)
26
15.
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
a)
CuSO4 và ZnCl2
b)
CuSO4 và HCl
c)
ZnCl2 và FeCl3
d)
HCl và AlCl3
16.
Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
a)
Fe(NO3)2, FeCl3
b)
Fe(OH)2, FeO
c)
Fe2O3, Fe2(SO4)3
d)
FeO, Fe2O3
17.
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe -(X)-> FeCl3 -(Y)-> Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
a)
HCl, NaOH
b)
HCl, Al(OH)3
c)
NaCl, Cu(OH)2
d)
Cl2, NaOH
18.
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
a)
Fe2(SO4)3
b)
Fe2O3
c)
Fe(OH)3
d)
FeSO4
19.
Nhận định nào sau đây sai?
a)
Sắt tan được trong dung dịch CuSO4
b)
Sắt tan được trong dung dịch FeCl3
c)
Sắt tan được trong dung dịch FeCl2
d)
Đồng tan được trong dung dịch FeCl3
20.
Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
a)
Fe
b)
Fe2O3
c)
Fe2O3
d)
FeO
21.
Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
a)
CH3COOCH3
b)
CH3OH
c)
CH3NH2
d)
CH3COOH
22.
Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 --> c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
a)
3
b)
6
c)
4
d)
5
23.
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
24.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4
25.
Cấu hình electron của ion Cr3+ là
a)
[Ar]3d5
b)
[Ar]3d4
c)
[Ar]3d3
d)
[Ar]3d2
26.
Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaBr + H2O. Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
27.
Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
a)
Na2Cr2O7, NaCl, H2O
b)
Na2CrO4, NaClO3, H2O
c)
Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O
d)
Na2CrO4, NaCl, H2O
28.
Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
a)
Fe
b)
K
c)
Na
d)
Ca