Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTest 19.10.2020
Total questions: 39
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Giám sát của quản lý cấp cao được tổ chức bao gồm cấp nào sau đây?
a)
- Hội đồng quản trị<br />- Ban kiểm soát
b)
- Hội đồng quản trị<br />- Tổng Giám đốc
c)
- Hội đồng quản trị<br />- Ban kiểm soát<br />- Tổng Giám đốc
d)
- Hội đồng quản trị<br />- Ban kiểm soát<br />- Tổng Giám đốc<br />- Cơ quan Kiểm toán nội bộ
2.
Văn bản nào sau đây là văn bản cao nhất về quản lý rủi ro tại MB?
a)
Quy định hạn mức rủi ro
b)
Chiến lược quản lý rủi ro
c)
Khẩu vị rủi ro
d)
Chính sách quản lý rủi ro
3.
Theo mô hình 3 tuyến bảo vệ, chức năng nhân sự thuộc tuyến bảo vệ thứ mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Tùy thuộc mô hình tổ chức từng ngân hàng
4.
Theo khẩu vị rủi ro MB, tỷ lệ tổn thất thuần từ RRHĐ/lợi nhuận trước thuế tối đa chấp nhận ở mức
a)
0,25%
b)
0,5%
c)
0.01
d)
0.05
5.
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống " … giám sát … trong việc xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách quản lý rủi ro, các chiến lược quản lý rủi ro đối với những rủi ro trọng yếu và thiết lập văn hóa quản lý rủi ro"
a)
BKS, HĐQT
b)
HĐQT, TGĐ
c)
BKS, TGĐ
d)
TGĐ, Khối QTRR
6.
Mức độ rủi ro được đo lường trên cơ sở xác định tác động của rủi ro đó đối với
a)
Thu nhập
b)
Tỷ lệ an toàn vốn
c)
Khả năng đạt được mục tiêu kinh doanh của MB
d)
Tất cả các phương án trên
7.
Theo chính sách quản lý rủi ro, các tiêu chí của sản phẩm mới bao gồm
a)
MB cần xin giấy phép của CQQL khi thực hiện
b)
Sản phẩm với phương thức triển khai, vận hành trên nền tảng mới
c)
MB cần xin giấy phép của CQQL khi thực hiện; và Chưa từng được MB cung cấp ra thị trường, không tồn tại sản phẩm có đặc điểm tương tự
d)
Sản phẩm với phương thức triển khai, vận hành trên nền tảng mới; và Làm phát sinh rủi ro mới cho MB
8.
Rủi ro danh tiếng thuộc phạm vi quản lý của đơn vị nào sau đây?
a)
Phòng QTRR Hệ thống
b)
Phòng QTRR Tín dụng
c)
Phòng QTRR Thị trường
d)
Phòng QTRR Hoạt động và PCRT
9.
Đầu mối thực hiện chức năng giúp việc Hội đồng xử lý nợ tại Khối QTRR là
a)
Phòng QTRR Hệ thống
b)
Phòng QTRR Tín dụng
c)
Trung tâm Nợ quản trị
d)
Phòng Tái cấu trúc
10.
Xây dựng chính sách, quy định và tổ chức triển khai Quản trị kinh doanh liên tục trong toàn Ngân hàng là chức năng của Phòng nào tại Khối QTRR?
a)
Phòng QTRR Hệ thống
b)
Phòng QTRR Tín dụng
c)
Phòng QTRR công nghệ & kinh doanh liên tục
d)
Phòng QTRR Thị trường
11.
Lĩnh vực nào dưới đây thuộc lĩnh vực không khuyến khích, tiềm ẩn rủi ro cao theo chỉ đạo hiện hành của NHNN tại Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Trồng trọt kinh doanh lúa, gạo
b)
Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
c)
Kinh doanh bất động sản
d)
Kinh doanh thực phẩm đồ uống
12.
Cấp có thẩm quyền phê duyệt ban hành biểu phí liên quan đến hoạt động tín dụng được quy định tại Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Hội đồng Quản trị
b)
Tổng Giám đốc
c)
Hội đồng quản lý vốn
d)
Hội đồng ALCO
13.
"Quản lý rủi ro tín dụng được thực hiện trong suốt quá trình xem xét, thẩm định, phê duyệt, quản lý tín dụng đảm bảo tuân thủ quy định của NHNN và quy định pháp luật có liên quan" thuộc nguyên tắc quản lý rủi ro tín dụng nào theo Chiến lược Quản lý rủi ro tín dụng của MB?
a)
Nguyên tắc minh bạch, khách quan
b)
Nguyên tắc phân định trách nhiệm
c)
Nguyên tắc quản trị hiệu quả
d)
Nguyên tắc tuân thủ
14.
Theo Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB, khoản cấp tín dụng nào phải được MB xác định trách nhiệm của các cá nhân, bộ phận liên quan (nếu có) để có biện pháp xử lý phù hợp?
a)
Khoản cấp tín dụng quá hạn
b)
Khoản cấp tín dụng xấu
c)
Khoản cấp tín dụng được phân loại nhóm 5
d)
Mọi khoản cấp tín dụng
15.
Theo Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB, MB thực hiện quy hoạch và quản lý, giám sát chặt chẽ các ngành/lĩnh vực có quy mô dư nợ cho vay từ bao nhiêu?
a)
1% vốn tự có
b)
5% vốn điều lệ
c)
3% tổng dư nợ cho vay
d)
10% vốn tự có
16.
Theo Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB, Người phê duyệt có được phê duyệt đối với phương án cấp tín dụng mà khách hàng là người có liên quan của người phê duyệt không?
a)
Có
b)
Không
17.
Theo Chiến lược quản lý rủi ro tín dụng của MB, các loại TSBĐ đủ điều kiện để khấu trừ và tỷ lệ khấu trừ khi trích lập dự phòng theo quy định của NHNN được thực hiện theo quy định nào?
a)
Chính sách dự phòng rủi ro tín dụng
b)
Quy định tổ chức hoạt động phê duyệt tái cơ cấu và xử lý nợ
c)
Quy định tổ chức hoạt động phê duyệt tín dụng
d)
Chính sách biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
18.
Phần mềm DC nhận dữ liệu tự động từ hệ thống T24 định kỳ
a)
Hàng tuần
b)
2 ngày/lần
c)
Hàng ngày
19.
Theo cơ chế quản lý và thu hồi nợ quản trị, các cấp phê duyệt phương án xử lý nợ quản trị bao gồm
a)
Hội đồng xử lý rủi ro (Cấp Hội đồng quản trị)
b)
Hội đồng xử lý nợ (Cấp Ban Điều hành)
c)
Tổng Giám đốc/ Cá nhân do Tổng Giám đốc ủy quyền
d)
Cả ba đáp án đều đúng
20.
MB áp dụng giải pháp miễn giảm lãi tiền vay đối với Khách hàng nào sau đây
a)
Khách hàng là tổ chức bị giải thể hoặc đang làm thủ tục giải thể, phá sản mà tài sản thanh lý không đủ trả nợ gốc và/hoặc lãi.
b)
Khách hàng gặp khó khăn, sản xuất kinh doanh bị ngừng trệ, thua lỗ, khó có khả năng phục hồi sản xuất..
c)
Khách hàng không có TSĐB, bị tổn thất tài chính do nguyên nhân khách quan dẫn đến khó khăn về tài chính, thu xếp trả được phần gốc cho MB, tích cực trong việc trả một phần tiền lãi.
d)
Cả ba đáp án đều đúng
21.
Theo quy định cơ chế quản lý và thu hồi nợ quản trị, giải pháp chuyển cục điều tra hình sự định nghĩa là gì
a)
Là biện pháp MB báo cáo Cơ quan điều tra xử lý theo quy định của Luật tố tụng hình sự hoặc hỗ trợ MB thu nợ đối với các trường hợp có dấu hiệu vi phạm pháp luật hình sự.
b)
Là biện pháp áp dụng, tham gia các hoạt động tố tụng dân sự, thi hành án tại Tòa án, Trọng tài thương mại và cơ quan thi hành án.
c)
Không có đáp án nào đúng
22.
Tái cấu trúc khoản nợ
a)
Là việc chuyển nhượng khoản nợ, theo đó, bên bán nợ (MB) chuyển giao quyền chủ nợ của khoản nợ cho bên mua nợ và nhận thanh toán từ bên mua nợ
b)
Là giải pháp có sự tham gia của MB hoặc cá nhân/đơn vị khác nhằm thiết lập giải pháp tài chính cho khách hàng, tạo dòng tiền để Khách hàng tăng khả năng trả nợ cho MB;
c)
MB thay vì thu hồi tiền nợ đã cho vay đối với Khách hàng, MB sẽ sử dụng giá trị khoản nợ phải thu này để “mua” chính cổ phần/phần vốn góp của doanh nghiệp.
d)
Là việc MB nhận chính các tài sản bảo đảm khách hàng đã thế chấp để vay vốn thay cho một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ trả nợ của khách hàng đó với MB.
23.
Rủi ro thị trường không đến từ biến động bất lợi của yếu tố nào sau đây
a)
Tỷ giá
b)
Lãi suất
c)
Giá cổ phiếu
d)
Giá quyền chọn
24.
Tại TT13/2018/TT-NHNN về hệ thống kiểm soát nội bộ, Ngân hàng Nhà nước quy định các TCTD phải thực hiện stress test thanh khoản với tần suất nào?
a)
Tối thiểu hàng tháng và đột xuất
b)
Tối thiểu hàng quý và đột xuất
c)
Tối thiểu 6 tháng/lần và đột xuất
d)
Tối thiểu hàng năm và đột xuất
25.
Nhận diện sớm rủi ro thanh khoản được thực hiện thông qua:<br />(i) Chương trình đánh giá sản phẩm mới<br />(ii) Bộ chỉ tiêu cảnh báo sớm (gồm các chỉ tiêu định tính và định lượng)<br />(iii) Các chương trình kiểm tra sức chịu đựng<br />(iv) Đánh giá lãi lỗ các giao dịch kinh doanh liên ngân hàng của MB
a)
(ii) và (iii)
b)
(i), (ii) và (iii)
c)
(i) và (iv)
d)
Tất cả đều đúng
26.
Đâu là các chỉ tiêu thanh khoản được SBV đưa ra ngưỡng quy định đối với các TCTD Việt Nam:<br />(i) Tỷ lệ MCO <br />(ii)Tỷ lệ dự trữ thanh khoản<br />(iii) Tỷ lệ vốn NH cho vay TDH<br />(iv) Tỷ lệ khả năng chi trả
a)
Tất cả trừ chỉ tiêu (i)
b)
Tất cả trừ chỉ tiêu (ii)
c)
Tất cả trừ chỉ tiêu (iii)
d)
Tất cả trừ chỉ tiêu (iv)
27.
Loại nào sau đây không phải là Rủi ro hoạt động?
a)
Giao dịch không đúng thẩm quyền
b)
Gian lận nội bộ
c)
Khách hàng không trả được nợ và vi phạm các điều kiện tín dụng
d)
Gian lận bên ngoài
28.
Bộ công cụ nào được dùng để quản trị rủi ro hoạt động?
a)
KPI và KRI
b)
LDC, RCSA, KPI
c)
RCSA, LDC, KRI
d)
RCSA, KPI
29.
Đơn vị nào chịu trách nhiệm thực hiện hoạt động tự đánh giá rủi ro hoạt động và biện pháp kiểm soát (RCSA) với các quy trình?
a)
Đơn vị sở hữu quy trình
b)
Khối Quản trị rủi ro
c)
Cơ quan Kiểm toán nội bộ
d)
Khối kiểm tra - kiểm soát nội bộ
30.
Thế nào là chuyển đổi số?
a)
Thay đổi công nghệ mới
b)
Thay đổi văn hóa doanh nghiệp, cách làm, cách nghĩ.
c)
Chuyển đổi sang các sản phẩm số
d)
Tự động hóa quy trình
31.
Thế nào là tư duy số?
a)
Năng lực thực thi nhanh hiệu quả
b)
Nâng cao trải nghiệm khách hàng trên kênh số
c)
Xỏa bỏ Silos
d)
Định hướng cách thức hoạt động mới của tổ chức
32.
Để tạo nên văn hóa số, yêu cầu CBNV MB cần làm gì?
a)
Hiểu rõ yêu cầu công việc mới
b)
Hiện thực hóa giải pháp, năng lực số
c)
Sử dụng các thiết bị công nghệ hiện đại
d)
Thành thạo sử dụng các công cụ, kỹ năng số
33.
Để tạo nên văn hóa số, CBQL cần thực hiện hoạt động gì?
a)
Xây dựng bộ quy định quy trình an ninh, an toàn số
b)
Tập trung công việc, KPI số được giao
c)
Yêu cầu CBNV sử dụng thiết bị số
d)
Hướng dẫn triển khai phương pháp làm việc số; Thực hành văn hóa số ở nơi làm việc; Phát hiện các dịch vụ, sản phẩm cơ hội số; Giám sat năng lực số; Thiết kế giải pháp thực hiện năng lực số.
34.
Có bao nhiêu nhóm sáng kiến chuyển đổi số được triển khai trong năm 2020 ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
35.
GĐ Văn phòng chuyển đổi là ai?
a)
Anh Vũ Thành Trung - GĐK Ngân hàng số
b)
Chị Mai Thu Huyền - GĐ PMO
c)
Anh Lê Xuân Vũ - GĐK KHCN
d)
Anh Kim Tuấn Anh - GĐK Vận Hành
36.
Nhiệm vụ Văn phòng chuyển đổi?
a)
Xây dựng mục tiêu, kế hoạch, ngân sách, nguồn lực cho dự án trong sáng kiến
b)
Xây dựng mục tiêu, kế hoạch, ngân sách, nguồn lực cho Sáng kiến
c)
Triển khai các dự án thuộc sáng kiến
d)
Tổ chức và điều hành triển khai chương trình chuyển đổi
37.
Dự án RPA thuộc sáng kiến nào trong lộ trình chuyển đổi số ngân hàng?
a)
Customer Insight & Smart sale
b)
Smart data & Finance
c)
Smart operation
d)
Smart Risk
38.
Mục tiêu dự án Digital lending?
a)
Tự động hóa quy trình cấp và phê duyệt khoản vay trên App MB
b)
Xây dựng mới nền tảng thay thế hệ thống D-form hiện tại và bổ sung một số tính năng mới nhằm tăng mức độ hài lòng khách hàng.
c)
Xây dựng hệ thống App MB trở thành App top 1 ngân hàng
d)
Cung cấp công cụ bán hàng hiện đại thuận tiện cho KH
39.
Dự án nào sau đây không thuộc nhóm IT Agibility?
a)
Loyalty
b)
Phòng chống thất thoát dữ liệu (DLP)
c)
Microservice
d)
Ảo hóa hạ tầng máy trạm (VDI)
Reset
