wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập ktdvhcsn

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

:Mua công cụ dụng cụ trị giá 50000 bằng nguồn phí được khấu trừ lại. Kế toán phải ghi bút toán đồng thời.

a)

A.   Có TK 008 : 50.000

b)

B . Có TK 014 : 50.000

c)

A.   Có TK 018 : 50.000

d)

A.   Có TK 012 : 50.000

2.

Xuất kho nguyên vật liệu hình thành từ nguồn vốn kinh doanh 100000. Bút toán ghi :

a)

A.   Nợ TK 154 : 100000

      Có TK 153 : 100000

b)

A.   Nợ TK 152 :   100000

   Có TK 154 : 100000

c)

A.   Nợ TK 154 : 100000

   Có TK 152 : 100000

d)

A.   Nợ TK 154 : 100000

   Có TK 111 : 100000

3.

Nhận viện trợ một TSCĐ hữu hình trị giá 540000 đã bàn giao cho sử dụng . Bút toán ghi Nợ :

a)

A.   Nợ TK 241

b)

A.   Nợ TK 214

c)

A.   Nợ TK 211

d)

B.   Nợ TK 212

4.

Thanh toán nợ cho người bán tài sản cố định mua từ tháng trước bằng tiền gửi kho bạc 230.000 . Tài sản được đầu tư bằng nguồn lệ phí được giữ lại .

a)

A.   Có TK 014 : 230.000

b)

A.   Có TK 008 : 230.000

c)

A.   Có TK 012 : 230.000

d)

A.   Có TK 013 : 230.000

5.

Hao mòn TSCĐ (nếu dùng cho hoạt động hành chính), ghi:

a)

A.   Nợ TK 611/ Có TK 214

b)

A.   Nợ TK 642/ Có 214

c)

A.   Nợ TK 152/ Có 214

d)

A.   Nợ TK 2142/ Có 214

6.

: Mua VL nhập kho giá mua chưa thuế GTGT 10% là 130.000, thanh toán theo phiếu chi số 12, lấy từ tiền đã tạm ứng dự toán từ kho bạc . Đơn vị đã hoàn tất việc thanh toán tạm ứng với kho bạc nhà nước. Kế toán ghi:

a)

A.   Nợ TK 152/ Có TK 111

Đồng thời:  Nợ TK 337/ Có TK 366

b)

Nợ TK 152/ Có TK 111

c)

A.   Nợ TK 152/ Nợ TK 133/ Có TK 112

Đồng thời:  Nợ TK 337/ Có TK 366

d)

A.   Nợ TK 152/ Có TK 366

7.

Kiểm kê phát hiện thiếu nguyên liệu, vật liệu mua từ nguồn NSNN của hoạt động sự nghiệp chưa rõ nguyên nhân :

a)

A.   Nợ TK 152/ Có TK 138

b)

Nợ TK 138/ Có TK 152

c)

Nợ TK 337/ Có TK 138

d)

Nợ TK 152/ Có TK 366

8.

Chi chí sửa chữa thường xuyên Máy photocopy của phòng hành chính thanh toán bằng tiền mặt 15.000, chưa bao gồm thuế GTGT 10%, kế toán ghi:

a)

A.   Nợ TK 611: 15.000/Có TK 111: 15000

Đồng thời : Nợ TK 337: 15.000/Có TK 511: 15.000

b)

A.   Nợ TK 337: 16.500/Có TK 511: 16.500

c)

A.   Nợ TK 611: 16.500/Có TK 111: 16.5000

Đồng thời : Nợ TK 337: 16.500/Có TK 511: 16.500

d)

A.   Nợ TK 614 : 15.000/ Có TK 111: 15.000

9.

: Nhận biên bản bàn giao công trình xây dựng cơ bản hoàn thành đầu tư bằng nguồn ngân sách giá trị công trình được duyệt 1.300.000 : kế toán ghi

a)

A.   Nợ TK 211: 1.300.000 / Có TK 241: 1.300.000

          Đồng thời: Nợ TK 3664: 1.300.000 /Có TK 3661: 1.300.000        

b)

B.   Nợ TK 211: 1.300.000 / Có TK 241: 1.300.000

c)

C.   Nợ TK 3661: 1.300.000 /Có TK 3664: 1.300.000   

d)

D.   Nợ TK 211: 1.300.000/ Có TK 241: 1.300.000  

Đồng thời :Nợ TK 43141: 1.300.000/Có TK 43142 :1.300.000

10.

Chi phí sửa chữa TSCĐ trước khi bán được ghi:

a)

A.   Tăng giá vốn hàng bán trong kỳ

b)

B.Tăng chi phí khác

c)

C.   Tăng chi phí quản lý DN

d)

D.   Tăng chi phí tài chính

11.

Chi phí chuyên gia hướng dẫn vận hành trước khi đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng được:

a)

A.   Ghi tăng chi phí quản lý DN

b)

B.   Ghi tăng chi phí khác

c)

C.   Ghi tăng nguyên giá TSCĐ

d)

D.   Ghi tăng giá vốn hàng bán trong kỳ

12.

Khi quyết toán công trình xây dựng cơ bản theo phương thức tự làm, các chi phí vượt quá mức bình thường trong quá trình tự xây dựng được:

a)

A.   Tính vào nguyên giá TSCĐ

b)

B.   Ghi tăng giá vốn hàng bán trong kỳ

c)

C.   Ghi tăng chi phí quản lý DN

d)

D.   Ghi tăng chi phí tài chính

13.

Trong các trường hợp giảm TSCĐ, số khấu hao lũy kế tính đến thời điểm giảm TSCĐ được

a)

A.   Ghi Nợ TK HMTSCĐ (214)

b)

B.   Ghi Nợ TK Chi phí khác (811)

c)

C.   Ghi Nợ TK TSCĐHH (211)

d)

D.   Không có trường hợp nào

14.

Theo chế độ tài chính, khấu hao TSCĐ được tính dựa trên:

a)

A.   Giá trị TSCĐ phải khấu hao

b)

B.   Nguyên giá TSCĐ

c)

C.   Giá trị hợp lý của TSCĐ cùng loại

d)

D.   Giá trị thị trường của TSCĐ cùng loại

15.

Mua NVL dùng ngay cho hoạt động SXKD giá mua 200.000 , chưa bao gồm thuế GTGT 10% , chưa thanh toán cho người bán . Kế toán phản ánh thuế GTGT là :

a)

  A.   TK 133: 2.000

 

b)

B.   TK 133: 20.000

c)

C.   TK 133: 200.000

d)

D.   TK 133: 200.000 

16.

Xuất kho CCDC mua từ nguồn ngân sách nhà nước dùng cho hành chính sự nghiệp : 40.000 . Kế toán phản vào  ánh bút toán :

a)

A.   Nợ TK 611: 400.000

Có TK 153: 40.000 

b)

B.   Nợ TK 611 : 40.000

Có TK 153 :40.000

c)

C.   Nợ TK 511 : 400.000

Có TK 153: 40.000

d)

D   Nợ TK 611: 40.000

Có TK 152:40.000

17.

Xuất kho NVL hình thành từ nguồn vốn kinh doanh sử dụng cho sản xuất kinh doanh : 100.000. Bút toán phản ánh NVL:

a)

A.   Nợ TK 154/ Có TK 152

b)

B.   Nợ TK 153/ Có TK 152

c)

C.   Nợ TK 152/ Có TK 154

d)

D.   Cả A, C đều sai

18.

Mua NVL nhập kho dùng cho hoạt động của đơn vị trị giá mua 200.000 , chưa bao gồm thuế GTGT 10% , chi phí vận chuyển chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 2.500. Đã thanh toán bằng chuyển khoản. Kế toán ghi sổ NVL:

a)

A.   Nợ TK 152: 200.000

Có TK 111: 200.000

b)

B.   Nợ TK 153 :200.000

Có TK 112: 200.000

c)

C.   Nợ TK 152: 202.500

Có TK 112: 202.500

d)

D.   Nợ TK 152:222.750

Có TK 112:222.750

19.

: Nhận viện trợ 1 TSCĐ hữu hình trị giá 500.000.000 đồng, đã bàn giao cho sử dụng. Chi phí phát sinh liên quan là  1.000.000 đồng. Kế toán phản ánh nguyên giá là:

a)

A.   500.100.000

b)

B.   500.000.000

c)

C.   510.000.000

d)

D.   501.000.000

20.

Rút DT chi hoạt động mua TSCĐ dùng ngay cho HĐSN, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 350.000. CPVC 5.000 đã trả bằng tiền mặt. KT p/a NG TSCĐ bằng bút toán nào:

a)

A.   Nợ TK 241: 355.000

Có TK 366: 350.000

Có TK 111: 5.000

b)

B.   Nợ TK 211: 355.000

Có TK 366:355.000

c)

C.   Nợ TK 211: 355.000

Có TK 366: 350.000

Có TK 111: 5.000

d)

D.   Nợ TK 2411/Có TK 366:355.000

21.

Rút DT chi hoạt động mua TSCĐ dùng ngay cho HĐSN, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 350.000. CPVC 5.000 đã trả bằngTGNH. KT p/a CPVC bằng bút toán nào:

a)

A.   Nợ TK 337/ Có TK 366

b)

B.   Nợ TK 211/ Có TK 366

c)

C.   Nợ TK 211/ Có TK 112

d)

D.   Nợ TK 337/Có TK 112

22.

Rút dự toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp mua một TSCĐHH, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 220.000, tài sản đã đưa vào sử dụng. Kế toán phản ánh nguyên giá như thế nào:

a)

A.   Nợ TK 211: 220.000

Có TK 366: 220.000

b)

B.   Nợ TK 241: 220.000

Có TK 366: 220.000

c)

C.   Nợ TK 211: 242.000

Có TK 366: 242.000

d)

D,   Nợ TK 2411/Có TK 366:342.000

23.

Nhận biên bản bàn giao công trình xây dựng cơ bản hoàn thành đầu tư bằng nguồn ngân sách giá trị công trình được duyệt 1.500.000:

a)

A.   Nợ TK 211:1.500.000

Có TK 241:1.500.000

b)

B.   Nợ TK 241: 1.500.000

Có TK 211: 1.500.000

c)

C.   Nợ TK 211 : 1.500.000

Có Tk 366 : 1.500.000

d)

D.   Nợ TK 213 : 1.500.000

Có Tk 241 : 1.500.000

24.

Mua NVL sử dụng cho nhập kho đã bao gồm thuế GTGT 10% là 110.000, đã thanh toán theo phiếu chi số 4, lấy tiền đã tạm ứng dự toán từ kho bạc. Đơn vị đã hoàn tất thanh toán với kho bạc Nhà nước?

a)

A.   Nợ TK 152/ Có TK 112

Đồng thời : Nợ TK 337/ Có TK 366

b)

B.   Nợ TK 152/Nợ TK133/ Có TK 112

c)

C.   Nợ TK 152/ Có TK 112

Đồng thời : Nợ TK 337/ Có TK 336

d)

D.   Nợ TK 152/ Có TK 366

25.

Rút dự toán  từ nguồn NSNN cấp mua công cụ dụng cụ dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000:

a)

A.   Nợ TK 153/Nợ TK 133/ Có TK 366

Đồng thời: Có TK 008

b)

B.   Nợ TK 153/ Có TK 366

Đồng thời: Có TK 008

c)

C.   Nợ TK 153/ Nợ TK 133/ Có TK 366

Đồng thời: Nợ TK 008

d)

D.   Nợ TK 153/ Có TK 331

Đồng thời: Có TK 008

26.

Kiểm kê phát hiện thừa NVL đang sử dụng ở phòng tài chính trị giá 100.000, chưa xác định nguyên nhân: Kế toán ghi :

a)

A.   Nợ TK 152/ Có TK 138

b)

B.   Nợ TK 152/ Có TK 366

c)

C.   Nợ TK 138/ Có TK 152 

d)

D.   Nợ TK 337/ Có TK 138

27.

Mua NVL về nhập kho chưa trả tiền cho người bán dùng cho đơn vị HCSN, từ nguồn phí khấu trừ để lại:

a)

A.   Có TK 014

b)

B.   Nợ TK 014

c)

C.   Có TK 012

d)

D.   Có TK 008

28.

Xuất kho CCDC thuộc loại phân bổ 3 lần dùng cho SXKD 90.000

a)

A.   Nợ TK 242/Có TK 153 : 90.000

Nợ TK 154/ Có TK 242: 90.000/3

b)

B.   Nợ TK 154/ Có TK 153: 90.000

c)

C.   Nợ TK 153/ Có TK 242 : 90.000/3

d)

D.   Nợ TK 242/Có TK 153 : 20.000

Nợ TK 154/ Có TK 242: 20.000

29.

Ngày 21/1 phát sinh CP sửa chữa máy tính của phòng kế toán đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 20.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10%. Chi phí phát sinh sửa chữa là:

a)

A.   22.000

b)

B.   20.000

c)

C.   18.000

d)

D.   23.000

30.

Ngày 04/01 thanh lý một TSCĐ hữu hình hình thành bằng quỹ phúc lợi, kế toán phản ánh giá trị còn lại vào tài khoản nào?

a)

A.   TK 43122

b)

B.   TK 43121

c)

C.   TK 43142

d)

D. TK 3664

31.

Ngày 10/10 phát sinh chi phí nâng cấp nhà xưởng, số tiền nâng cấp cho nhà thầu là 130.000 phản ánh trên tài khoản nào:

a)

A.   TK 331

b)

B.   TK 211

c)

C.   TK 154

d)

D.   TK 131

32.

TSCĐ được hình thành từ quỹ phát triển sự nghiệp, phát hiện thừa chưa ghi sổ, NG 200.000, hao mòn luỹ kế 50.000 kế toán ghi:

a)

A.   Nợ TK 211: 200.000

Có TK 43142 : 150.000

Có TK 214: 50.000

b)

B.   Nợ TK 211: 200.000

Có TK 43142 : 150.000

Có TK 214: 50.000

c)

C.   Nợ TK 211 : 200.000

Có TK 366 : 200.00      

d)

D.   Nợ TK 611 : 50.000

Có TK 214 :50.000

33.

Kiểm kê phát hiện thiếu TSCĐ được hình thành từ nguồn hoạt động để lại đang dùng ở phòng tổng hợp, nguyên giá : 195.000, hao mòn lũy kế : 170.000: Kế toán ghi

a)

A.   Nợ TK 131 : 25.000

Nợ TK 214 : 170.000

Có TK 211 : 195.000

b)

B.   Nợ TK 138 : 25.000

Nợ TK 214 : 170.000

Có TK 211 : 195.000

c)

C.   Nợ TK 136 : 25.000

Nợ TK 214 : 170.000

Có TK 241 : 195.000

d)

D.   Nợ TK 1388 : 25.000

Nợ TK 211 : 170.000

Có TK 241 : 195.000

34.

Trị giá CCDC mua về dùng ngay cho hoạt động dự án được hạch toán vào:

a)

A.   Nợ TK 612 / Có TK 111, 112

b)

B.   Nợ TK 153 / Có TK 111, 112

c)

C.   Nợ TK 242 / Có TK 111, 112

d)

D.   Nợ TK 642 / Có TK 111, 112

35.

Phần thu còn phải trả người bán định khoản nào sau đây:

a)

A.   Nợ TK 711/Có TK 131: 180.000

b)

B.   Nợ TK 131/Có TK 711: 180.000

c)

C.   Nợ TK 711/Có TK131: 80.000

d)

D.   Nợ TK 131/Có TK 711: 80.000

36.

Kiểm kê phát hiện thiếu NVL mua từ nguồn NSNN của hoạt động sự nghiệp chưa rõ nguyên nhân:

a)

A.   Nợ TK 138 / Có TK 152

b)

B.   Nợ TK152 / Có TK 138

c)

C.   Nợ TK 337 / Có TK 138

d)

D.   Nợ TK 152 / Có TK 366

37.

Mua NVL dùng ngay cho hoạt động sản xuất kinh doanh giá mua 100.000, chưa bao gồm thuế GTGT 10%, chưa thanh toán cho người bán : kế toán ghi

a)

A.   Nợ TK 154 : 110.000

Có TK 331 : 110.000

b)

B.   Nợ TK 152 : 100.000

Nợ TK 133 : 10.000

Có TK 331 : 110.000

c)

C.   Nợ TK 154 : 110.000

Nợ TK 133 : 10.000

Có TK 331 : 110.000

d)

D.   Nợ TK 152 : 110.000

Có TK 331 : 110.000

38.

Giá thực tế nguyên liệu, vật liệu xuất kho được xác định bằng phương pháp:

a)

A.   Nhập trước – xuất trước

b)

B.   Bình quân gia quyền

c)

C.   Thực tế - đích danh

d)

D.   Một trong các phương pháp trên

39.

:Dùng tiền gửi kho bạc thuộc nguồn phí được giữ lại sử dụng mua nguyên liệu nhập kho sử dụng cho hoạt động thu phí giá mua chứ thuế GTGT 10% là 500000. Kế toán ghi:

a)

A.   Nợ TK 366 : 550000

     Có TK 337 : 550000

Có TK 014 : 550000

b)

A.   Nợ TK 337 : 550000

      Có TK 366 : 550000

Có TK 014 :550000

c)

A.   Nợ TK 412 : 550000

       Có TK 366 : 550000

d)

A.   Nợ TK 337 : 500000

      Có TK 366 : 500000

Có TK 014 :500000