NEW
Font size
WorksheetsGIAO THOA SÓNG CƠ - BÀI TẬP
Total questions: 35
Worksheet time: 36mins
(NB) Trên mặt chất lỏng có hai nguồn A và B dao động cùng pha với tần số 25 Hz. Điểm M thuộc phân cực đại cách A 22 cm cách B 26 cm. Giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng là
50 cm/s.
100 cm/s.
200 cm/s.
6,25 cm/s.
(TN) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng chu kì 1/12 s; điểm N cách A 40 cm cách B 50,8 cm thuộc một vân cực đại. Giữa N và đường trung trực của AB có 2 cực đại khác. Tốc độ truyền sóng là
40,5 cm/s.
43,2 cm/s.
60 cm/s.
62,5 cm/s.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng chu kì, điểm P cách A 40 cm; cách B 30 cm thuộc một vân cực tiểu. Giữa P và đường trung trực của AB còn có 2 cực tiểu khác. Biết tốc độ truyền sóng là 220 cm/s. Tần số sóng là
44 Hz.
50 Hz.
55 Hz.
64 Hz.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B ngược pha, cùng tần số, điểm P cách A 32 cm; cách B 47 cm thuộc một vân cực tiểu. Giữa P và đường trung trực của AB còn có 2 cực tiểu khác. Biết tốc độ truyền sóng là 300 cm/s. Tần số sóng là
40 Hz.
50 Hz.
60 Hz.
65 Hz.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng tần số 28 Hz. Sóng truyền với tốc độ 98 cm/s. Điểm K cách A 40 cm; cách B 54 cm. K thuộc vân
cực đại thứ 3.
cực tiểu thứ 3.
cực đại thứ 4.
cực tiểu thứ 4.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng tần số 60 Hz. Sóng truyền với tốc độ 288 cm/s. Điểm K cách A 40 cm; cách B 66,4 cm. K thuộc vân
cực đại thứ 4.
cực tiểu thứ 4.
cực đại thứ 6.
cực tiểu thứ 6.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B ngược pha, cùng chu kì 0,02 s. Sóng truyền với tốc độ 400 cm/s. Điểm K cách A 45 cm; cách B 65 cm. K thuộc vân
cực đại thứ 3.
cực tiểu thứ 3.
cực đại thứ 2.
cực tiểu thứ 2.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B có tần số 26,5 Hz. Hai điểm dao động cực đại liên tiếp trên đoạn thẳng nối AB cách nhau 4,5 cm. Tốc độ truyền sóng là
477 cm/s.
119,25 cm/s.
238,5 cm/s.
954 cm/s.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa sóng cơ có tần số 32 Hz. Khoảng cách giữa 4 điểm dao động cực đại liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn là 11,25 cm. Tốc độ truyền sóng là
240 cm/s.
320 cm/s.
120 cm/s.
480 cm/s.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn có tốc độ truyền sóng là 192 cm/s, khoảng cách giữa một điểm dao động cực đại và một điểm dao động cực tiểu liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn là 2,6 cm. Tần số của sóng là
25,24 Hz.
18,46 Hz.
20,22 Hz.
15,43 Hz.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn có tần số 40 Hz, tốc độ truyền sóng 180 cm/s. Khoảng cách giữa 3 điểm dao động cực đại liên tiếp trên đoạn thẳng nối hai nguồn là
2,25 cm.
4,5 cm.
1,125 cm.
9 cm.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B dao động cùng pha với bước sóng 6,4 cm. Điểm M trên đoạn thẳng AB dao động cực tiểu cách trung điểm của AB một đoạn gần nhất là
1,6 cm.
3,2 cm.
4,8 cm.
6,4 cm.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn AB dao động ngược pha với tần số 48 Hz; Trên đoạn AB điểm dao động gần nhất dao động cùng biên độ với trung điểm H của AB cách H 2,5 cm. Tốc độ truyền sóng là
120 cm/s.
240 cm/s.
480 cm/s.
520 cm/s.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cách nhau 33 cm, dao động cùng pha cùng tần số 36 Hz, sóng truyền với tốc độ 180 cm/s. Số điểm dao động cực đại trên đoạn thẳng AB là
6 điểm.
7 điểm.
13 điểm.
12 điểm.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cách nhau 33 cm, dao động cùng pha cùng tần số 36 Hz, sóng truyền với tốc độ 180 cm/s. Số điểm dao động tiểu trên đoạn thẳng AB là
6 điểm.
7 điểm.
13 điểm.
14 điểm.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cách nhau 33 cm, dao động cùng pha cùng tần số 45 Hz, sóng truyền với tốc độ 180 cm/s. Số điểm dao động cực đại trên đường elip nhận A và B là hai tiêu điểm là
16 điểm.
17 điểm.
32 điểm.
34 điểm.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cách nhau 33 cm, dao động cùng pha cùng tần số 45 Hz, sóng truyền với tốc độ 180 cm/s. Số điểm dao động cực tiểu trên đường tròn đường kính AB là
36 điểm.
17 điểm.
32 điểm.
34 điểm.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cách nhau 33 cm, dao động cùng pha cùng tần số 45 Hz, sóng truyền với tốc độ 180 cm/s. Số điểm dao động cực tiểu trên đường tròn đường kính AB là
36 điểm.
16 điểm.
32 điểm.
34 điểm.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 43 cm dao động cùng pha, cùng chu kì 1/30 s. Tốc độ truyền sóng là 180 cm/s. O là trung điểm của AB. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường tròn tâm O bán kính 13 cm là
2.
5.
18.
9.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 43 cm dao động cùng pha, cùng chu kì 1/30 s. Tốc độ truyền sóng là 180 cm/s. O là trung điểm của AB. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đường tròn tâm O bán kính 16 cm là
2.
5.
10.
20.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 43 cm dao động cùng pha, cùng chu kì 1/30 s. Tốc độ truyền sóng là 180 cm/s. O là trung điểm của AB. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đường tròn tâm O bán kính 15 cm là
2.
5.
10.
20.
(VDC) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 37 cm dao động ngược pha, cùng chu kì 1/40 s. Tốc độ truyền sóng là 220 cm/s. O là trung điểm của AB. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường tròn tâm O bán kính 14 cm là
3.
6.
10.
20.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 43 cm dao động cùng pha, cùng chu kì 0,02 s. Tốc độ truyền sóng là 320 cm/s. Điểm M cách A 20 cm, cách B 50 cm. Điểm N cách A 64 cm, cách B 31 cm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn MN là
8.
5.
10.
20.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 43 cm dao động cùng pha, cùng chu kì 0,02 s. Tốc độ truyền sóng là 320 cm/s. Điểm M cách A 20 cm, cách B 54 cm. Điểm N cách A 68 cm, cách B 31 cm. Số điểm dao động cực tiểu trên đoạn MN là
8.
9.
10.
11.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B dao động ngược pha, cùng tần số 45 Hz. Tốc độ truyền sóng là 306 cm/s. Điểm M cách A 20 cm, cách B 44 cm. Điểm N cách A 68 cm, cách B 31 cm. Số điểm dao động cực tiểu trên đoạn MN là
3.
5.
8.
9.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 35 cm dao động ngược pha, cùng tần số 45 Hz. Tốc độ truyền sóng là 306 cm/s. Hai điểm C và D trên mặt chất lỏng tạo với AB thành hình vuông, trên CD có số điểm dao động cực tiểu là
3.
5.
8.
9.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 40 cm dao động ngược pha, cùng tần số 45 Hz. Tốc độ truyền sóng là 243 cm/s. Hai điểm C và D trên mặt chất lỏng tạo với AB thành hình chữ nhật ABCD với BC = 30 cm , trên CD có số điểm dao động cực tiểu là
3.
5.
7.
9.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 35 cm dao động ngược pha, cùng tần số 45 Hz. Tốc độ truyền sóng là 306 cm/s. Hai điểm C và D trên mặt chất lỏng tạo với AB thành hình vuông ABCD. Số điểm dao động cực tiểu trên cạnh BC là
3.
5.
8.
4.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn AB cùng pha cùng tần số 25 Hz, sóng truyền với tốc độ 100 cm/s. Điểm N thuộc vân cực tiểu cách A 32 cm và gần A hơn B. Giữa N và đường trung trực của AB có 3 vân cực tiểu khác. NB bằng
38 cm.
40 cm.
42 cm.
46 cm.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn AB cùng pha cùng chu kì 0,02 s, sóng truyền với tốc độ 150 cm/s. Điểm N thuộc vân cực tiểu cách A 40 cm và xa A hơn B. Giữa N và đường trung trực của AB có 4 vân cực tiểu khác. MB bằng
26,5 cm.
32 cm.
32,5 cm.
50,5 cm.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn AB ngược pha cùng chu kì 0,02 s, sóng truyền với tốc độ 200 cm/s. Điểm N thuộc vân cực đại cách A 36 cm và xa A hơn B. Giữa N và đường trung trực của AB có 3 vân cực tiểu khác. MB bằng
22 cm.
24 cm.
20 cm.
48 cm.
(VD) Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn A và B cách nhau 32 cm dao động cùng pha với bước sóng 4,2 cm. Cho đường tròn đường kính AB nằm trên mặt chất lỏng. M là điểm thuộc đường tròn dao động cực đại và gần A nhất. MA xấp xỉ bằng
2,5 cm.
2,8 cm.
3,2 cm.
3,6 cm.
(VD) Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn A và B cách nhau 32 cm dao động cùng pha với bước sóng 4,2 cm. Cho đường tròn đường kính AB nằm trên mặt chất lỏng. M là điểm thuộc đường tròn dao động cực đại và xa A nhất. MA xấp xỉ bằng
28,7 cm.
30,6 cm.
31,1 cm.
31,9 cm.
(VD) Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn A và B cách nhau 32 cm dao động cùng pha với bước sóng 4,2 cm. Cho đường tròn đường kính AB nằm trên mặt chất lỏng. M là điểm thuộc đường tròn dao động cực đại và xa đường AB nhất. Khoảng cách từ M đến AB xấp xỉ bằng
14,81 cm.
15,04 cm.
15,26 cm.
15,93 cm.
(VD) Trên mặt chất lỏng cho hai nguồn A và B cách nhau 43 cm dao động cùng pha, cùng chu kì 1/30 s. Tốc độ truyền sóng là 180 cm/s. O là trung điểm của AB. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đường tròn tâm O bán kính 15 cm là
2.
5.
10.
20.
