wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI CƯƠNG SÓNG CƠ

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trên một phương truyền sóng hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha thì cách nhau

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

3/4 bước sóng

2.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng cơ? Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

a)

Chu kì của sóng tăng

b)

Chu kì của sóng giảm

c)

Chu kì của sóng không đổi

d)

Chu kì của sóng càng giảm nếu càng xa nguồn

4.

Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và

a)

Bước sóng tăng

b)

Bước sóng giảm

c)

Chu kỳ tăng

d)

Tần số tăng

5.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

6.

Sóng cơ

a)

là dao động lan truyền trong một môi trường.

b)

là dao động của mọi điểm trong môi trường.

c)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

7.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

8.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

9.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng.

b)

khí, lỏng, rắn.

c)

rắn, lỏng, khí.

d)

lỏng, khí, rắn.

10.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ.

c)

λ/2.

d)

2λ.

11.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ/2.

c)

λ.

d)

2λ.

12.

Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = acos(ωt), gọi là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng. Phương trình dao động của điểm M cách O một đoạn d có dạng

a)

uM=Acos(ωt 2πdλ)u_M=A\cos\left(\omega t\ -\frac{2\pi d}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos(ωt 2πdv)u_M=A\cos\left(\omega t\ -\frac{2\pi d}{v}\right)  

c)

uM=Acos[ω(t 2πdλ)]u_M=A\cos\left[\omega\left(t\ -\frac{2\pi d}{\lambda}\right)\right]  

d)

uM=Acos(ωt +2πdλ)u_M=A\cos\left(\omega t\ +\frac{2\pi d}{\lambda}\right)  

13.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Tần số dao động sóng.

c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng sóng.

14.

Chọn phát biểu đúng? Sóng dọc

a)

chỉ truyền được trong chất rắn.

b)

truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.

c)

truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

d)

không truyền được trong chất rắn.

15.

Sóng ngang là sóng

a)

lan truyền theo phương nằm ngang.

b)

trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền.

d)

trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.

16.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng.

17.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

rắn và mặt chất lỏng

b)

rắn, lỏng và khí

c)

lỏng và khí

d)

rắn và khí.

18.

Chu kì sóng là

a)

chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.

b)

đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng

c)

tốc độ truyền năng lượng trong 1 (s).

d)

thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.

19.

Tốc độ truyền sóng là tốc độ

a)

dao động của các phần tử vật chất.

b)

dao động cực đại của môi trường.

c)

dao động của nguồn sóng.

d)

lan truyền của sóng.

20.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần Trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng.

b)

khí, lỏng, rắn.

c)

rắn, lỏng, khí.

d)

lỏng, khí, rắn.

21.

Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào

a)

tần số sóng.

b)

biên độ của sóng.

c)

bản chất của môi trường truyền sóng.

d)

bước sóng.

22.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức


a)

λ = vf

b)

λ = v/f

c)

λ = 3vf

d)

λ = 2v/f.

23.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó

b)

tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó.

c)

chỉ là biên độ dao động của nguồn

d)

tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

24.

Tốc độ truyền sóng cơ (thông thường) không phụ thuộc vào

a)

tần số và biên độ của sóng

b)

nhiệt độ của môi trường và tần số của sóng.

c)

bản chất của môi trường lan truyền sóng

d)

biên độ của sóng và bản chất của môi trường.

25.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

26.

Sóng cơ truyền được trong môi trường vật chất vì :

a)

Giữa các phần tử của môi trường có lực liên kết đàn hồi

b)

Nguồn sóng luôn dao động với cùng tần số f

c)

Các phần tử môi trường ở gần nhau

d)

Lực cản của môi trường lên sóng rất nhỏ

27.
Sóng dọc cơ học
a)
chỉ truyền được trong chất rắn.
b)
truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
c)
truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
d)
chỉ truyền được trong chất khí
28.
Sóng cơ không truyền được trong môi trường
a)
không khí.
b)
kim loại.
c)
chân không.
d)
nước.
29.

Gọi vR,vL,vKv_R,v_L,v_K lần lượt là tốc độ truyền sóng trong môi trường chất rắn, chất lỏng, chất khí. Hệ thức đúng là

a)

vR<vL<vKv_R<v_L<v_K  

b)

vL>vK>vRv_L>v_K>v_R  

c)

vL>vR>vKv_L>v_R>v_K  

d)

vR>vL>vKv_R>v_L>v_K  

30.

Một sóng âm có chu kì T truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng âm trong môi trường này là

a)

λ = v/T

b)

λ = vT

c)

λ = vT2

d)

λ = v/T2

31.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng là

a)

T = f

b)

T =2 π\pi   /f

c)

T = 2πf

d)

T= 1/f

32.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

a)

T

b)

2T

c)

T/2

d)

T/4