wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA LT CHƯƠNG V: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính từ thông

a)

N.B.S.sinαN.B.S.\sinα

b)

N.B.S.cosαN.B.S.\cosα

c)

N.B.t.sinαN.B.t.\sinα

d)

N.B.s.sinαN.B.s.\sinα

2.

Hiện tượng cảm ứng điện từ là

a)

hiện tượng từ thông qua mạch kín không đổi lúc này trong mạch kín xuất hiện dòng điện.

b)

hiện tượng từ thông qua mạch kín rất lớn lúc này trong mạch kín xuất hiện dòng điện.

c)

hiện tượng từ thông qua mạch kín rất nhỏ lúc này trong mạch kín xuất hiện dòng điện.

d)

hiện tượng từ thông qua mạch kín biến thiên lúc này trong mạch kín xuất hiện dòng điện.

3.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

b)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

4.

Trong hình vẽ nào sau đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

a)
b)
c)
d)
5.

Từ thông trong trường hợp như hình trên có giá trị

a)

cực đại.

b)

bằng 0.

c)

cực tiểu.

d)

không xác định được.

6.

Kí hiệu của từ thông

a)

θ\theta

b)

Φ\Phi

c)

Ψ\Psi

d)

Θ\Theta

7.

Đơn vị của từ thông

a)

T

b)

Wb

c)

A

d)

V

8.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

A. độ lớn cảm ứng từ.

b)

B. diện tích đang xét.

c)

C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

D. nhiệt độ môi trường.

9.

1 vêbe bằng:

a)

A. 1 T.m2.

b)

B. 1 T/m.

c)

C. 1 T.m.

d)

D. 1 T/ m2.

10.

Một khung dây kín có diện tích là S, được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ là . Biết mặt phẳng của khung hợp với vectơ một góc là α. Biểu thức tính độ lớn của từ thông qua khung là:

a)

A. Φ = Bscosα.

b)

B. Φ = BSsin(90-α).

c)

C. Φ = BScos(90-α).

d)

D. Φ = Bscos2α.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

b)

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

C. Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

D. Từ thông là một đại lượng có hướng.

12.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

13.

Chọn câu sai.

a)

Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có giá trị càng lớn.

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.

d)

Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.

14.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

A. độ lớn cảm ứng từ.

b)

B. diện tích đang xét.

c)

C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

D. nhiệt độ môi trường.

15.

Đơn vị của từ thông?

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

16.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi:

a)

A. các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.

b)

B. các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

C. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o

d)

D. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o

17.

Định luật Len-xơ là hệ quả của định luật bảo toàn

a)

điện tích.

b)

động năng.

c)

động lượng.

d)

năng lượng.

18.

Phát biểu nào dưới đây là sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

Dòng điện tăng nhanh.

b)

Dòng điện giảm nhanh.

c)

Dòng điện có giá trị lớn.

d)

Dòng điện biến thiên nhanh.

19.

Trong thí nghiệm về hiện tượng tự cảm và ngắt mạch, người ta đưa lõi sắt vào trong lòng ống dây để

a)

tăng điện trở của ống dây

b)

tăng cường độ dòng điện qua ống dây

c)

làm cho bóng đèn mắc trong mạch không bị cháy

d)

tăng độ tự cảm của ống dây

20.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

H -Henri

b)

T - Tesla

c)

V - Vôn

d)

J - Jun

21.

Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch

a)

tỉ lệ với thời gian dòng điện chạy trong mạch

b)

tỉ lệ với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch

c)

không phụ thuộc vào độ tự cảm của mạch

d)

tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch

22.

Gọi N là số vòng dây, 𝑙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dây đặt trong không khí là:

a)
b)
c)
d)
23.

Độ tự cảm của ống dây không phụ thuộc:

a)

diện tích tiết diện ngang của ống dây

b)

cường độ dòng điện chạy trong ống dây

c)

môi trường đặt ống dây

d)

số vòng dây cuốn trên ống dây

24.

Hiện tượng tự cảm không xảy ra

a)

khi đóng mạch điện 1 chiều

b)

khi ngắt mạch điện 1 chiều

c)

khi trong mạch đang có dòng điện không đổi chạy qua

d)

khi trong mạch đang có dòng điện xoay chiều chạy qua

25.

Chọn phát biểu sai?

a)

hiện tượng tự cảm có bản chất là hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

hiện tượng tự cảm tuân theo định luật Len-xơ

c)

hiện tượng tự cảm tuân theo định luật Fa-ra-đây

d)

hiện tượng tự cảm không phải hiện tượng cảm ứng điện từ

26.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn

b)

Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn.

c)

Đưa một cực của ắc qui từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

27.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

C. được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

28.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

A. hóa năng.

b)

B. cơ năng.

c)

C. quang năng.

d)

D. nhiệt năng.

29.

Đại lượng  được gọi là ΔϕΔt\frac{\Delta\phi}{\Delta t}  

a)

A. tốc độ biến thiên của từ thông

b)

B. lượng từ thông đi qua diện tích S

c)

C. suất điện động cảm ứng

d)

D. độ biến thiên của từ thông

30.

Đơn vị của suất điện động cảm ứng là?

a)

V

b)

Wb

c)

T.m

d)

A