wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MẠCH RLC

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào


a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

Cách chọn gốc tính thời gian.

d)

Cấu tạo của mạch dao động và tần số dòng điện

2.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

Z = R2 + (ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z = R2(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

c)

Z = R2+(ZL+ZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

Z = R +ZL ZCZ\ =\ R\ +Z_L\ -Z_C

3.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
4.

Điện áp hiệu dụng của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
5.

Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

a)

tụ điện và biến trở.

b)

điện trở thuần và cuộn cảm.

c)

cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

d)

điện trở thuần và tụ điện.

6.

Đối với đoạn mạch L, C ghép nối tiếp thì:

a)

Độ lệch pha giữa iuπ/2

b)

i luôn nhanh pha hơn u một góc π/2

c)

u nhanh pha hơn i

d)

i luôn trễ pha hơn u một góc π/2

7.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?  Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ZL=ZCZ_L=Z_C   thì              

a)

 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.

c)

 Tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.

8.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức nào?

a)

ω = 1LC\omega\ =\ \frac{1}{LC}

b)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

c)

ω2 = 1LC\omega^2\ =\ \frac{1}{\sqrt{LC}}

d)

f2=12πLCf^2=\frac{1}{2\pi LC}

9.

(TH) Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện và cuộn cảm thuần thì điện áp hai đầu mạch so với dòng điện chắc chắn

a)

cùng pha

b)

sớm pha π/2.

c)

trễ pha π/2.

d)

lệch pha π/2.

10.

(VD) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Nếu tăng tần số của dòng điện thì

a)

cường độ dòng điện tăng.

b)

điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở tăng.

c)

điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện tăng.

d)

điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm tăng.

11.

(TH) Một hộp X chứa 2 trong 3 phần tử (hoặc R, hoặc L, hoặc C). Biết điện áp hai đầu hộp X trễ pha so với cường độ dòng điện một lượng nhỏ hơn π/2. Hai phần tử đó là

a)

tụ điện và cuộn cảm thuần.

b)

tụ điện và điện trở

c)

điện trở và cuộn cảm thuần.

d)

Hai điện trở thuần.

12.

Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biểu thức nào sau đây là biểu thức ĐÚNG của tổng trở?         

a)
b)
c)
d)
13.

Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Góc lệch pha của hiệu điện thế hai đầu mạch điện so với cường độ dòng điện được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
14.

Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi

a)

A. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.

b)

B. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.

c)

C. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L.

d)

D. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp.

15.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

a)

A. nhanh pha  so với điện áp hai đầu đoạn mạch.      

b)

B. chậm pha  so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

c)

 C. nhanh pha  so với điện áp hai đầu đoạn mạch.       

d)

D. chậm pha  so với điện áp hai đầu đoạn mạch.                                                                                               

16.

Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

a)

tụ điện và biến trở.

b)

điện trở thuần và cuộn cảm.

c)

cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

d)

điện trở thuần và tụ điện.

17.

Trong mạch điện R, L, C nối tiếp với u và i là điện áp và cường độ dòng điện tức thời. Chọn phát biểu đúng:

a)

u và i luôn luôn cùng pha

b)

u và i luôn luôn biến thiên cùng tần số

c)

u luôn sớm pha hơn i là π/2

d)

u luôn chậm pha hơn i là π/2

18.

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC thì:

a)

độ lệch pha của uR và u là π/2

b)

uR nhanh pha hơn i một góc π/2

c)

uC nhanh pha hơn i một góc π/2

d)

uL nhanh pha hơn i một góc π/2

19.

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC có điện áp: u=Uocos(ωt+ϕ)u=U_o\cos\left(\omega t+\phi\right) .Góc lệch pha giữa u và i không phụ thuộc vào:

a)

tần số góc ω\omega  

b)

điện áp cực đại Uo

c)

độ tự cảm L

d)

điện dung C

20.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cosωt thì dòng điện trong mạch là i = I0 cos(ωt + π/6) . Đoạn mạch điện này luôn có:

a)

ZL < ZC

b)

ZL > ZC

c)

ZL = ZC

d)

ZL = R

21.

Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi

a)

A. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.

b)

B. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.

c)

C. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L.

d)

D. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp.

22.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch RLC khi

a)
b)
c)
d)
23.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω\omega   vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω2LC= 1. Tổng trở của đoạn mạch này bằng

a)

R

b)

2R

c)

R/2

d)

R2R^2  

24.

Câu 1. điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại là

a)

ω2LC=1\omega^2LC=1  

b)

ωLC=1\omega LC=1

c)

ωLC=12\omega^{ }LC=\frac{1}{2}

d)

ω2LC=2\omega^2LC=\sqrt[]{2}

25.

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có dung kháng zcz_c   tổng trở của đoạn mạch là

a)

Z = R2 + ZC2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ Z_C^2}

b)

Z = R2ZC2Z\ =\ \sqrt{R^2-Z_C^2}

c)

Z = R2ZC2Z\ =\ \sqrt{R^2Z_C^2}

d)

Z = R +Zc Z\ =\ R\ +Z_c\

26.

Định luật Ôm của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
27.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có R

a)
b)
c)
d)
28.

Biểu thức cảm kháng

a)
b)
c)
d)
29.

Biểu thức dung kháng

a)
b)
c)
d)