wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Rễ cây

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hình sau, đâu là cây rễ chùm?

a)
b)
c)
2.

Rễ có chức năng chính là gì?

a)

Hút nước và muối khoáng hòa tan trong đất

b)

Vận chuyển các chất trong cây

c)

Tổng hợp chất hữu cơ cho cây

d)

Sinh sản, tạo ra thế hệ sau

3.

Rễ gồm những miền nào? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Miền hóa bần

b)

Miền lông hút

c)

Miền sinh trưởng

d)

Miền chóp rễ

e)

Cổ rễ

4.

Hình trên là loại rễ gì?

a)

Rễ cọc

b)

Rễ cái

c)

Rễ con

d)

Rễ chùm

5.

Miền có chứa mô phân sinh ngọn rễ

a)

Miền hóa bần

b)

Miền lông hút

c)

Miền sinh trưởng

d)

Chóp rễ

6.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của rễ cây lớp Ngọc lan?

a)

Bó libe 1 xếp xen kẽ với bó gỗ 1 trên một vòng.

b)

Có hệ thống dẫn là các bó dẫn kiểu chồng.

c)

Bó gỗ 1 phân hóa hướng tâm.

d)

Tầng tẩm chất bần ở ngay dưới tầng lông hút.

7.

Chọn câu sai?

a)

Bần là mô che chở sơ cấp.

b)

Tầng sinh bần có vị trí không cố định trong vùng vỏ.

c)

Bần là các lớp tế bào chết, vách tẩm chất bần, không thấm nước và khí, xếp thành dãy xuyên tâm.

d)

Bần là mô che chở bao học các phần già của cây (lớp Ngọc Lan, ngành Hạt trần).

8.

Chọn câu đúng về rễ cây lớp Ngọc lan cấp 2:

a)

Khi gỗ 2 chưa chiếm tâm, gỗ 1 bị đẩy vào trong và phân hóa li tâm.

b)

Vùng gỗ 2 có thể phát triển và chiếm tâm.

c)

Tượng tầng có vị trí không cố định sinh ra libe 2 ở ngoài và gỗ 2 ở trong.

d)

Có mô mềm vỏ và mô mềm tủy.

9.

Thân rỗng ở lóng, đặc ở mấu được gọi là

a)

Thân cột

b)

Thân rạ

c)

Thân cây bụi

d)

Thân cây bụi nhỏ

10.

Chọn phát biểu đúng về rễ cây lớp Ngọc lan cấp 1:

a)

Mô mềm vỏ trong gồm nhiều lớp tế bào sắp xếp lộn xộn.

b)

Nội bì thường có vách bên và vách trong tẩm chất gỗ dày tạo thành hình chữ U.

c)

Libe 1 và gỗ 1 xếp xen kẽ nhau, thường ít hơn 8 bó.

d)

Vùng vỏ cấp 1 này sẽ tồn tại cho đến khi cây chết.

11.

Rễ bất định là:

a)

Rễ cái phát triển mạnh hơn rễ con và đâm sâu xuống đất

b)

Gồm nhiều rễ gần bằng nhau, mọc thành bó.

c)

Mọc trên thân hay lá, có khi to ra thành những cột chống đỡ cho thân.

d)

Rễ chui vào vỏ cây khác.

12.

Chọn câu đúng:

a)

Cấu tạo gỗ 2 chiếm tâm chỉ gặp ở thân cây.

b)

Cấu tạo cấp 2 ở rễ và thân lớp Ngọc lan do sự phát triển của tượng tầng và tầng sinh bần.

c)

Thân rễ có đặc điểm giải phẫu của một rễ cây.

d)

Cây gỗ lớn có chiều cao từ 15-25 m.

13.

Một vi phẫu có cấu tạo từ ngoài vào trong gồm: Bần, tầng sinh bần, mô mềm vỏ, nội bì đai Caspary, trụ bì, libe 1, libe 2, tượng tầng, gỗ 2 chiếm tâm. Vi phẫu này là:

a)

Thân cây lớp Hành.

b)

Thân cây lớp Ngọc lan cấp 2.

c)

Rễ cây lớp Ngọc lan cấp 2.

d)

Rễ cây lớp Hành.

14.

Đặc điểm nào sau đây đúng về mô cứng?

a)

Cấu tạo bởi các tế bào sống, vách dày hóa gỗ.

b)

Mô cứng thường nằm sâu trong cơ quan không còn khả năng mọc dài nữa.

c)

Bao gồm: tế bào mô cứng, sợi mô cứng.

d)

Thể cứng là những tế bào gần đẳng kính, vách dày hóa gỗ.

15.

Thứ tự hình thành vách tế bào là:

a)

Vách sơ cấp - Phiến giữa - Vách thứ cấp.

b)

Phiến giữa - Vách sơ cấp - Vách thứ cấp.

c)

Vách sơ cấp - Vách thứ cấp - Phiến giữa.

d)

Vách thứ cấp -Vách sơ cấp - Phiến giữa.

16.

Đặc điểm bó gỗ 1 của rễ cây cấp 1

a)

Phân hóa ly tâm, không có mô mềm gỗ

b)

Phân hóa hướng tâm, không có sợi gỗ

c)

Phân hóa ly tâm, có mô mềm gỗ

d)

Phân hóa hướng tâm, không có mô mềm gỗ

17.

Tỉ lệ vùng vỏ và trung trụ của rễ cấp 1 lớp Ngọc Lan

a)

Vỏ 1/4, trung trụ 3/4

b)

Vỏ 2/3, trung trụ 1/3

c)

Vỏ mỏng, trung trụ dày

d)

Vỏ 1/3, trung trụ 2/3

18.

Chức năng của nội bì

a)

Quang hợp

b)

Hấp thu muối và chất khoáng

c)

Giảm bớt sự xâm nhập của nước vào trung trụ

d)

Tất cả đều đúng

19.

Bộ phận nào KHÔNG phải là của rễ cấp 1 lớp Ngọc Lan

a)

Trụ bì

b)

Nội bì

c)

Tia tủy

d)

Hậu mộc

20.

Chọn phát biểu đúng về rễ cây lớp Hành

a)

Vùng vỏ dưới tầng lông hút là tầng tẩm chất bần

b)

Nội bì đai Caspary

c)

Số bó libe gỗ > 10

d)

Trụ giữa ít phát triển

21.

Nội bì của rễ cây lớp Hành

a)

Nội bì đai Caspary

b)

Nội bì hình móng ngựa

c)

Nội bì có nhiều lớp tế bào

d)

Nội bì tẩm chất bần

22.

Tầng suberoid gồm

a)

Một lớp tế bào, sắp xếp không theo thứ tự, vách tẩm chất bần

b)

Một lớp tế bào, sắp xếp theo thứ tự, vách tẩm chất bần

c)

Nhiều lớp tế bào, sắp xếp không theo thứ tự, vách tẩm chất bần

d)

Nhiều lớp tế bào, sắp xếp theo thứ tự, vách tẩm chất bần

23.

Thứ tự của libe và gỗ ở cấu tạo rễ cấp 2

a)

Libe 1-Libe 2- Gỗ 2- Gỗ 1

b)

Libe 2- Libe 1- Gỗ 1- Gỗ 2

c)

Libe 1- Libe 2- Gỗ 1- Gỗ 2

d)

Libe 2- Libe1- Gỗ 2- Gỗ 1

24.

Khi hoạt động tầng sinh bần tạo ra

a)

Bần bên trong và lục bì bên ngoài

b)

Bần bên ngoài và lục bì bên trong

c)

Libe 2 bên ngoài và gỗ 2 bên trong

d)

Libe 2 bên trong và gỗ 2 bên ngoài

25.

Lớp bần không thấm nước và khí làm cho tất cả các mô cấp 1 ở phía ngoài lớp bần chết đi tạo thành

a)

Tủy

b)

Hậu mộc

c)

Tia ruột

d)

Thụ bì