wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPB ( giới thiệu ,tổn thương cơ bản )

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

tổn thương mô và tế bào là tổn thương ?

a)

tổn thương đại thể

b)

tổn thương vi thể

c)

tổn thương siêu vi

d)

tổn thương bên trong

2.

đối tượng được nghiên cứu trong GPB là

a)

người bệnh

b)

vi thể, vi khuẩn mang mầm bệnh

c)

đặc trưng của mỗi bệnh

d)

bệnh học

3.

Vật liệu của GPB trong nghiên cứu là gì

a)

sinh thiết

b)

tử thiết

c)

vật liệu thực nghiệm

d)

cả 3 ý đều đúng

e)

cả 3 ý đều sai

4.

"tam giác" và "tứ giác" chẩn đoán tổn thương của ai

a)

Jaffe

b)

Dortman

c)

Rudoph Virchow

d)

Anton Van Leuwenhoek

5.

nhiệm vụ chăm sóc người bệnh , FNAC là gì

a)

thực hiện thủ thuật chọc hút bằng kim nhỏ

b)

thực hiện thủ thuật chọc hút bằng kim lớn

c)

thực hiện thủ thuật chọc hút bằng kim

d)

thực hiện thủ thuật chọc hút bằng kim trung bình

6.

khối u trên bề mặt thường nằm ở vị trí nào , chọn đáp án đúng ( 2 đáp án )

a)

vú , giáp

b)

Hạch , TNB

c)

phổi ,gan

d)

thận , Hạch

7.

Ông tổ giải phẫu bệnh , tác giả quyển sách " về nguyên nhân bệnh tật "

a)

MORGAGNI

b)

Anton Van LEEUWENHOEK

c)

Rudolph VIRCHOW

d)

Taffle

8.

người phát minh ra kính hiển vi

a)

Anton Van LEEUWENHOEK

b)

Rudolph VIRCHOW

c)

MORGAGNI

d)

Dortman

9.

người mở đầu cho giải phẫu bệnh vi thể

a)

Rudolph VIRCHOW

b)

Anton Van LEEUWENHOEK

c)

MORGAGNI

d)

Jaffe

10.

phương pháp nhuộm mẫu mô HE , đáp án đúng

a)

H tím E nhuộm tế bào chết

b)

E màu hồng H nhuộm tế bào chất

c)

E là nhuộm nhân tế bào H là màu hồng

d)

H hồng E Tím

11.

đâu là tốn thương do rối loạn sinh tồn , nhiều đáp án

a)

màng tế bào

b)

ty thể

c)

thể tiêu

d)

nhân tế bào

12.

màng tế bào là , chọn câu sai

a)

có nhiệm vụ là xuất bào và nhập bào

b)

trong đó nuôi dưỡng tế bào và bảo vệ cơ thể là ở quá trình xuất bào

c)

thải bỏ các chất cặn bã, giải phóng enzym ở quá trình xuất bào

d)

màng tế bào tổn thương sẽ gây ra thay đổi tính thâm nhập và rối loạn hấp thu

e)

còn có chức năng dữ trữ các chất cần thiết

13.

đâu là ty thể

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

14.

ty thể là , chọn câu sai

a)

hô hấp tế bào tạo ATP

b)

bị biến đổi hình thái do đói hoặc thiếu oxy làm tăng ATP

c)

biến đổi thành đại ty thể ở dạng cầu

d)

biến đổi số lượng

15.

Thể Tiêu , chọn câu đúng ( 3 đáp án )

a)

chỉ đồng hóa và dị hóa

b)

tiêu hóa ngoài tế bào nhờ giải phóng enzym thủy phân

c)

tiêu hóa trong tế bào : thể tiêu thứ phát

d)

hình thành từ hệ golgi

16.

tiêu hóa ngoài TB của Ty thể , chọn câu sai

a)

khi có yếu tố : Hóa học, viêm

b)

có quá trình "dị thực " và tự thực

c)

Tinh trùng , lympho T

d)

hủy cốt bào, hydrolaza

17.

Quá trình tiêu hóa trong TB của tiêu thể , chọn câu đúng

a)

vật lạ đưa từ ngoài vào " tự thực "

b)

vật lạ do nội tạo " dị thực"

c)

kết dính với khoang ngoại bào

d)

kết dính với khoang bào

18.

Rối loạn thể tiêu , chọn câu đúng

a)

màng Thể tiêu bị rách do đói bụng và thiếu oxy làm giảm ATP

b)

màng Thể tiêu bị rách do vi khuẩn làm thay đổi tính thâm nhập

c)

màng Thể tiêu bị rách do sốc , thiếu oxy -> các E.Hydrolaza tràn ngập bào tương hủy hoại TB

d)

do màng Thể tiêu bị rách thiếu vitamin làm thiếu hụt enzym trong thể tiêu

19.

tổn thương do rối loạn chuyển hóa , chọn câu đúng ( 3 đáp án )

a)

teo đét, thấm nhập TB

b)

phì đại ,hoại sinh học

c)

thoái hóa , hoại tử

d)

biệt hóa , chuyển sản

20.

hoại tử nước , chọn đáp án đúng ( 2 đáp án )

a)

ở não

b)

ở tụy

c)

ở thận

d)

apxe phổi

21.

đâu là rối loạn thích nghi , chọn đáp án đúng

a)

chuyển sản , nghịch sản

b)

tăng sản , thiếu sản

c)

bất sản , chuyển sản

d)

thoái sản , bất sản

22.

đâu là rối loạn thích nghi , chọn câu sai

a)

thoái sản

b)

biệt hóa

c)

bất sản

d)

chuyển dạng

23.

rối loạn sinh sản là , chọn câu sai

a)

bất sản

b)

thiểu sản

c)

tăng sản

d)

thoái sản

24.

biệt hóa là rối loạn gì

a)

rối loạn thích nghi

b)

rối loạn sinh sản

c)

rối loạn chuyển hóa

d)

rối loạn sinh tồn

25.

thoái hóa là rối loạn gì

a)

rối loạn thích nghi

b)

rối loạn sinh tồn

c)

rối loạn sinh sản

d)

rối loạn chuyển hóa