Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPB (đường HH )

Total questions: 33

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

viêm mũi cấp thường bắt đầu do

a)

virus

b)

nấm

c)

vi trùng

d)

thay đổi nhiệt độ

e)

phản ứng dị kháng nguyên

2.

viêm mũi do ký sinh trùng nào

a)

Rhinosporidium seeberi

b)

Pneumocystis Carinii

c)

Haemophilus influenzae

d)

Mycobacterium Tuberculosis

3.

Bệnh u hạt Wegener, chọn câu sai

a)

u thật

b)

viêm mạch hoải tử khu trú ; phổi và đường hô hấp trên

c)

u giả

d)

không điều trị khả năng tử vong cao trong 1 năm

4.

u nào hay gặp ở đàn ông và là u lành nhưng dễ chảy máu

a)

u sợi mạch máu vòm mũi họng

b)

u tương bào

c)

u nhu đảo ngược

d)

u nguyên bào TK khứu giác

5.

đâu là u giả

a)

u tương bào

b)

u nhú đảo ngược

c)

u hạt độc đường giữa mật

d)

u hạch TK

6.

đâu không phải là u ở hốc mũi , xoang cạnh mũi và vòm mũi họng

a)

u tương bào

b)

u nhú đảo ngược

c)

Carcinom TB gai

d)

u bao schwann

7.

Ung thư hay gặp ở Amidan là loại u nào

a)

carcinom TB gai

b)

u nhú đảo ngược

c)

u nguyên bào TK khứu giác

d)

u hat Wegener

8.

poolip dây thanh , chọn câu đúng

a)

u thật , d <1cm

b)

có 2 loại

c)

hay gặp ở người lớn ,nữ , nói nhiều , hay hút thuốc

d)

hay gặp ở người lớn, nam , nói nhiều

9.

U nhú gai, chọn câu đúng

a)

u thât , d khoảng 1cm , chùm nho dễ chảy máu

b)

thường gặp ở ca sĩ

c)

có 2 loại

d)

u giả , d khoảng 1 cm

10.

Ung thư thanh quản , chọn đáp án sai ( có 2 đáp án sai )

a)

95% là do Carcinom TB tuyến

b)

Nam > nữ , 7 lần

c)

BN thường > 40 tuổi

d)

có 2 loại thường bắt , thường bắt đầu bằng dây thanh

e)

Hiếm gặp Carcinom TB gai

11.

đặc điểm đại thể nào sau đây chỉ có ở VPQ cấp không có ở VPQ mãn

a)

dày

b)

đỏ

c)

xuất tiết chất nhày

d)

tơ huyết và mủ

12.

đâu là đặc điểm vi thể của VPQ mãn

a)

sung huyết

b)

bạch cầu đa năng

c)

có thể chuyển sản lát tầng

d)

Tế bào viêm mạn

13.

đặc điểm bệnh hen phế quản , chọn câu sai

a)

vách phế nang thường chứa nhiều BCĐN ái toan

b)

có hình xoắn Cruchmann và tinh thể Charlcot Leyden

c)

XQ phổi sáng do khí phể thủng

d)

bệnh nhân khó thở thì hít vào

14.

viêm phổi thùy có mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

15.

đặc điểm của sung huyết, chọn câu sai

a)

diễn ra 1-2 ngày

b)

phù , diện cắt màu đỏ sẫm

c)

ít BCĐN trung tính

d)

Sung huyết

16.

đặc điểm của gan hóa đỏ , chọn câu sai

a)

diện cắt đỏ xám,chìm trong nước

b)

2-4 ngày

c)

có nhiều BCĐN trung tính ở lòng và vách tế bào

d)

diện cắt màu đỏ sẫm

17.

gan hóa xám, chọn câu đúng

a)

lòng phế nang nhiều đại thực bào

b)

BCĐN trung tính rất nhiều

c)

diễn ra > 8 ngày

d)

BCĐN trung tính bị thoái hóa và giảm sổ lượng

18.

quá trình hồi phục , chọn câu sai

a)

mật độ phổi xốp dần

b)

Lòng phế nang nhiều đại thưc bào

c)

Lòng phế nang nhiều BCĐN trung tính

d)

Tái thông khí , 1-3 tuần

19.

có ít BCĐN trung tính là dd của giai đoạn nào trong viêm phổi thùy

a)

xuất huyết

b)

gan hóa đỏ

c)

gan hóa xám

d)

sung huyết

20.

viêm phổi do tụ cầu trùng , chọn đáp án sai

a)

tổn thương 1 hay nhiều vùng phổi bị đặc màu đỏ

b)

những ổ áp xe

c)

phổi giống hình tổ ong

d)

tràn mủ hay khí màng phổi

e)

thường xảy ra sau thủy đậu

21.

viêm phổi do Klebsiella, chọn câu sai

a)

thường gặp ở người trẻ nghiện rượu

b)

tiểu đường

c)

nhiễm trùng nặng vùng miệng

d)

thường gặp ở người lớn tuổi nghiện rượu

22.

đặc điểm đại thể và vi thể của viêm phổi do Klebsiella, chọn 2 đáp án sai

a)

thường gặp ở thùy trên phổi phải

b)

thường gặp ở thùy trên phổi trái

c)

lòng và vách nhiều BCĐN trung tính

d)

phế nang nhanh bị phá thành apxe

e)

giai đoạn mãn tính ápxe , có nhiều lympho và khoang đặc

23.

Vi trùng gây bệnh phế quản phế viêm

a)

Haemophilus influenzae

b)

Rhinosporidium seeberi

c)

Pneumocystis Carinii

d)

Mycobacterium Tuberculosis

24.

cấu trúc đại thể của phế quản phế viêm , chọn 2 đáp án đúng

a)

TT khu trú từng ổ rải rác

b)

d các ổ 1-2cm

c)

khu trú ở thùy trên phải phổi

d)

thường khởi bệnh ở 2 đỉnh phổi

25.

cấu trúc vi thể của phế quản phế viêm, chọn câu sai

a)

Quanh PQ chứa nhiều chất nhầy , hồng cầu

b)

Vách PQ sung huyết có BCĐN trung tính

c)

Lòng PN tùy giai đoạn

d)

Lòng PN luôn chứa HC

26.

Vi khuẩn nào làm viêm phổi và hay được gọi là nhiễm trùng cơ hội

a)

Pneumocystis Carinii

b)

Haemophilus influenzae

c)

Rhinosporidium seeberi

d)

Mycobacterium Tuberculosis

27.

Lao phổi do vi khuẩn nào

a)

Mycobacterium Tuberculosis

b)

Pneumocystis Carinii

c)

Haemophilus influenzae

d)

Rhinosporidium seeberi

28.

đặc điểm đại thể ở lao phổi, chọn đáp án đúng

a)

thường bắt đầu ở 2 đỉnh phổi

b)

thường ở thùy trên phổi phải

c)

tổn thương rải rác

d)

có 2 loại

29.

nang lao gồm mấy thành phần

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

bụi nào hay gặp ở các hầm mỏ và lò cao : gạch , thủy tinh

a)

bụi silic

b)

bụi asbestos

c)

bụi than

d)

bụi sắt

31.

bụi nào hay gặp trong đất sét nung , trong công nghệ chất dẻo , xi măng

a)

bụi asbestos

b)

bụi silic

c)

bụi sắt

d)

bụi than

32.

bụi nào làm phổi xơ hóa màu trắng xám

a)

bụi beryllium

b)

bụi than

c)

bụi sắt

d)

bụi silic

33.

u phổi , chọn đáp án sai

a)

thường gặp ở nữ

b)

những người hút thuốc ung thu có suất độ cao gặp 5-10 lần

c)

tuổi mắc bệnh từ 40-70

d)

gồm u lành và u ác

e)

đa số là u ác , 90-95% là carcinom phế quản , 5% carcinoid và 2-5% là sarcom