wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA: HÓA 12 ESTE-LIPIT

Total questions: 43

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây khi thủy phân trong môi trường axit sinh ra ancol etylic?

a)

etyl fomat

b)

vinyl axetat

c)

metyl acrylat

d)

metyl axetat

2.

Axit béo nào sau đây có tên gọi là axit oleic

a)

C17H35COOH

b)

C17H33COOH

c)

C17H31COOH

d)

C17H29COOH

3.

Trong các chất sau đây, chất nào có khả năng thực hiện cộng với Hidro

a)

tripanmitin

b)

triolein

c)

etyl fomat

d)

metyl axetat

4.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol

b)

C15H31COOH và glixerol

c)

C17H35COOH và glixerol

d)

C15H31COONa và etanol

5.

Mệnh đề nào sau đây không đúng về metyl fomat?

a)

CTPT là C2H4O2

b)

có thể tham gia phản ứng tráng bạc

c)

ancol metylic và axit fomic

d)

là đồng phân của axit propionic

6.

Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

1 muối và 1 ancol

b)

1 muối và 2 ancol

c)

2 muối và 1 ancol

d)

2 muối và 2 ancol

7.

Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 1,8 g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

3,36

c)

4,48

d)

5,04

8.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOH

b)

C3H7COOH

c)

HCOOC3H7

d)

CH3COOCH3

9.

Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:

a)

0,74

b)

2,96

c)

2,22

d)

11,84

10.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là

a)

25,2 gam

b)

50,4 gam

c)

12,6 gam

d)

100,8 gam

11.

Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là:

a)

13,8

b)

6,975

c)

4,6

d)

9,2

12.

Este có tên là vinyl axetat có CTCT tương ứng là:

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

C2H5COOC2H5

13.

este có mùi chuối chín có tên là isoamyl axetat. Khi thủy phân este này trong môi trường NaOH thì thu được muối tương ứng là

a)

CH3COONa

b)

HCOONa

c)

C2H5COONa

d)

C6H5COONa

14.

Trong số các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

axit axetic

b)

metyl fomat

c)

ancol etylic

d)

metyl axetat

15.

Thủy phân hoàn toàn 7,8g metyl fomat trong môi trường NaOH, khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

10,36 gam

b)

9,52 gam

c)

11,48 gam

d)

8,84 gam

16.

Cho các este sau: etyl fomat, vinyl axetat, metyl acrylat, phenyl propionat, isoproyl axetat. Hỏi có bao nhiêu chất khi thủy phân thu được ancol

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este X mạch hở thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. X có CTPT là

a)

C3H6O2

b)

C2H4O2

c)

C3H4O2

d)

C4H8O2

18.
Metyl fomat có công thức cấu tạo là
a)
CH3COOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
HCOOC2H5.
d)
HCOOCH3.
19.
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 có tên là
a)
vinyl axetat.
b)
etyl propionat.
c)
metyl propionat.
d)
metyl metacrylat.
20.
Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
a)
Metyl metacrylic.
b)
Metyl acrylat.
c)
Metylacrylic.
d)
Metyl metacrylat.
21.
Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trược tiếp được Y. Vậy chất X là
a)
axit axetic.
b)
etyl axetat.
c)
ancol etylic.
d)
ancol metylic.
22.
Nhóm chức nào sau đây có trong tristearin?
a)
este.
b)
amino axit.
c)
amin.
d)
axit.
23.
Tên gọi của monome trùng hợp tạo thủy tinh hữu cơ là
a)
metyl acrylat.
b)
metyl metacrylat.
c)
benzyl axetat.
d)
vinyl fomat.
24.
Công thức hóa học của metyl axetat là
a)
CH3COO-C2H5.
b)
CH3COO-C2H5.
c)
HCOO-CH3.
d)
CH3COO-CH3.
25.
Este nào sau đây khi đun nóng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ đều không làm mất màu nước brom ?
a)
CH3COOCH=CH2.
b)
CH2=CHCOOCH=CH2.
c)
CH3CH2COOCH3.
d)
CH3COOCH2CH=CH2.
26.
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
a)
Etyl axetat.
b)
Propyl axetat.
c)
Vinyl axetat.
d)
Phenyl axetat.
27.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

28.

CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?

a)

A. SO2

b)

B. KOH

c)

C. HCl

d)

D. H2 (Ni, t0)

29.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

30.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

31.

Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3COOCH=CH2

b)

B. HCOOCH=CH-CH3

c)

C. HCOOCH2CH=CH2

d)

D. CH3COOC2H5

32.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?

a)

A. Xà phòng hóa

b)

B. Tráng gương

c)

C. Este hóa

d)

D. Hiđro hóa

33.

Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

34.

Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:

a)

A. hiđro hóa

b)

B. este hóa

c)

C. xà phòng hóa

d)

D. polime hóa

35.

Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

a)

A. etyl fomat

b)

B. vinyl propionat

c)

C. etyl propionat

d)

D. etyl axetat

36.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

A. HCOOCH3

b)

B. CH3COOH

c)

C. CH3COOCH3

d)

D. HCOOC6H5

37.

Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este X tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức thu được 0,22 g CO2 và 0,9 g H2O. X có CTCT là:

a)

A. HCOOC2H5

b)

B. CH3COOCH3

c)

C. C2H5COOC2H5

d)

D. C2H5COOCH3

38.

Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hỗn hợp hai este đồng phân A, B thu được 1,68 lít CO2(đktc) và 5,4g H2O. A, B có CT phù hợp là:

a)

A. CH2=CHCOOCH­3 và HCOOOCH2-CH=CH2

b)

B.CH3COOCH3 và HCOOC2H5

c)

C.CH2=CHCOOCH3 và CH3COOCH2-CH=CH2

d)

D. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5

39.

Thủy phân 26,4g este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,8g ancol Y và:

a)

A. 12,3g muối

b)

B. 12,6g muối

c)

C. 24,6g muối

d)

D. 10,2g muối

40.

Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:

a)

A. 12,3g

b)

B. 6,15g

c)

C. 8,1 g

d)

D. 9,15 g

41.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

42.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

43.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là:

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC3H5