wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Miễn dịch_ Rối loạn chuyển hóa glucid, protid

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng nhất, Insulin do tế bào nào của tụy tiết ra

a)

 α\alpha  

b)

 β\beta  

c)

 ϵ\epsilon  

d)

 γ\gamma  

e)

 δ\delta  

2.

Chất nào sau đây là thể cetone?

a)

Acetic Acid

b)

Acetoacetic Acid

c)

Chlorhydric Acid

d)

Butyric Acid

e)

Becetone

3.

Trong tiểu đường típ 2, insulin kém tác dụng sinh học do

a)

Cấu trúc insulin bất thường

b)

Trong máu chỉ có proinsulin

c)

Trong máu chỉ có preproinsulin

d)

Nồng độ insulin trong máu quá cao

e)

Nồng độ insulin trong máu quá thấp

4.

Rối loạn chuyển hóa glucid nội bào trong tiểu đường típ 2 do

a)

giảm sản xuất glucose ở gan, giảm tiêu thụ glucose ở gan, cơ, mỡ

b)

giảm sản xuất glucose ở gan, tăng tiêu thụ glucose ở gan, cơ, mỡ

c)

tăng sản xuất glucose ở gan, tăng tiêu thụ glucose ở gan, cơ, mỡ

d)

tăng sản xuất glucose ở gan, giảm tiêu thụ glucose ở gan, cơ, mỡ

5.

Trong bệnh tiểu đường, hậu quả của rối loạn chuyển hóa glucid gây

a)

Tăng dự trữ glycogen

b)

Tăng tân tạo glucid bằng cách giáng hóa lipid, protid

c)

Tăng khả năng đường vào chu trình Krebs

d)

Tăng chuyển hóa theo chu trình pentose

e)

Tăng quá trình tạo năng lượng cho cơ thể

6.

Triệu chứng tiểu nhiều của bệnh tiểu đường do

a)

Bệnh nhân uống nhiều nước

b)

Do đường huyết tăng

c)

Do đường huyết vượt ngưỡng đường của thận, glucose bị thải kéo theo nước

d)

Do đường có sẵn trong nước tiểu gây lợi tiểu thẩm thấu

e)

Do độ lọc cầu thận tăng

7.

Triệu chứng uống nhiều trong bệnh tiểu đường

a)

Bệnh nhân ăn nhiều nên khát

b)

Do tiểu nhiều gây mất nước điện giải

c)

Do đường trong máu cao

d)

Do yếu tố thần kinh nội tiết

e)

Do rối loạn cân bằng acid-base

8.

Triệu chứng ăn nhiều trong bệnh tiểu đường do

a)

Tế bào không sử dụng được glucose

b)

Bệnh nhân tiểu nhiều

c)

Bệnh nhân uống nhiều nước

d)

Đường trong máu cao

e)

Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng

9.

Ngoài các triệu chứng tiểu nhiều, uống nhiều, ăn nhiều, tiểu đường còn 1 triệu chứng điển hình nữa là

a)

Nhanh chóng lên cân

b)

Gầy nhanh

c)

Phù

d)

Viêm thận

e)

Sốt

10.

Trong tiểu đường típ 2, tại thụ thể của tế bào đích

a)

Số lượng thụ thể giảm

b)

Số lượng thụ thể thay đổi do cơ chế điều hòa giảm bớt

c)

Khả năng insulin gắn vào tế bào giảm

d)

Có thể có tự kháng thể kháng thụ thể insulin

e)

Tất cả các câu đều đúng

11.

Chọn câu đúng nhất, HbA

a)

HbA là Hb chủ yếu của bào thai

b)

Có công thức α2β2

c)

Là Hb trong hồng cầu có hình bia

d)

Hb luôn có mặt ở tất cả người trưởng thành

e)

HbA suy giảm ở người lớn tuổi

12.

Hb chủ yếu của bào thai là

a)

HbF

b)

HbS

c)

HbA

d)

HbC

e)

HbT

13.

Công thức dưới đơn vị của Hb chủ yếu của bào thai

a)

α2γ2

b)

α2β2

c)

α2ξ2

d)

β2ξ2

14.

Bệnh thiếu máu hồng cầu liềm

a)

Là bệnh lý do rối loạn gen cấu trúc

b)

Là bệnh lý do rối loạn gen điều hòa

c)

Là bệnh lý do enzym bất thường

d)

Là bệnh lý do rối loạn tủy xương

e)

Tất cả đều sai

15.

Bệnh thiếu máu hồng cầu liềm

a)

Có hồng cầu biến dạng hình liềm khi phân áp oxy cao

b)

Do đột biến acid amin ở chuỗi alpha

c)

Chứa Hb tích điện âm nhiều hơn Hb bình thường

d)

Do sự đảo base T thành A ở gen cấu trúc

e)

Tất cả đều đúng

16.

HbS trong thiếu máu hồng cầu liềm

a)

Được giải mã từ GUG thành Val

b)

Có độ hòa tan của Deoxy HbS giảm

c)

Có Deoxy HbS bị kết tủa khi phân áp oxy giảm

d)

Với hàm lượng lớn, Deoxy HbS kết hợp thành sợi xoắn làm hồng cầu biến dạng

e)

Tất cả các câu đều đúng

17.

Bệnh Thalassemie

a)

Là bệnh lý do rối loạn gen cấu trúc

b)

Là bệnh lý do rối loạn gen điều hòa

c)

Là bệnh lý do enzym bất thường

d)

Là bệnh lý do rối loạn tủy xương

e)

Tất cả các câu trên đều sai

18.

Trong bệnh Thalassemie, chiếm đa số là

a)

HbA

b)

HbB

c)

HbF

d)

HbT

19.

Trong bệnh Thalassemie, có sự bất thường về Hb là do

a)

Gen chuỗi gamma không bị ức chế

b)

Gen beta được giải ức chế

c)

Có sự thay đổi ở bộ ba mật mã nucleotit

d)

Sự chuyển mã thành mRNA sai

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

20.

Xét nghiệm về cân bằng protid

a)

Để xác định mức protid tăng hay giảm trong cơ thể

b)

Dựa vào sự đo lường protid đưa vào cơ thể và lượng protid tiêu thụ

c)

Còn gọi là cân bằng N

d)

Xét nghiệm chỉ có giá trị khi đo 1 tuần trở lên

e)

Tất cả các câu trên đều đúng