NEW
Font size
Worksheetslí sinh 2
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Trong phương trình mô tả dao động điều hoà thì quan trọng nhất là:
Biên độ
Pha ban đầu
Tần số góc
Cả 3
Chu kỳ dao động tắt dần so với chu kỳ dao động điều hoà tương ứng
Bé hơn
Bằng
Lớn hơn
Không so sánh được
Bước sóng của sóng cơ học:
Không phụ thuộc vào bản chất sóng (sóng ngang hay sóng dọc)
Tỷ lệ nghịch với vận tốc truyền sóng
Không phụ thuộc vào bản chất môi trường
Phụ thuộc vào tần số của sóng
Khi sóng cơ học lan truyền:
Các phần tử của môi trường có vận tốc bằng vận tốc truyền sóng
Sóng lan truyền tới đâu, chở năng lượng tới đó
Năng lượng tới một đơn vị diện tích đặt vuông góc phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian ddược bảo toàn
Các phần tử môi trường mà sóng truyền tới không lặp lại trạng thái dao động của nguồn lúc ban đâù
Trong hiệu ứng Doppler, gọi n là tần số phát, n là tần số mà máy thu sẽ thu được
Nguồn và máy thu đi xa nhau: v‘ < v
Nguồn và máy thu đi lại gần nhau: v‘ < v
Nguồn và máy thu đi xa nhau: v‘ > v
Nguồn và máy thu chuyển động vuông góc nhau: v‘ = v
Biên độ của dao động điều hoà độc lập với:
a. Gia tốc
a. Vận tốc
c. Động năng, thế năng, cơ năng
d. Chu kỳ
Biên độ dao động điều hoà tăng gấp đôi thì đại lượng vật lý dưới đây cũng có số trị tăng gấp đôi: Biên độ của dao động điều hoà độc lập với:
a. Chu kỳ
b. Tần số góc
c. Vận tốc cực đại
d. Cơ năng
Một hệ có tần số dao động riêng fo, tần số góc wo, chu kỳ To thực hiện dao động tắt dần với f, w, T. Ta thấy
a. wo < w ; f < fo ; T <To
b. wo > w ; fo > f ; To > T
c. wo > w ; fo > f ; T > To
d. wo < w ; fo < f ; T > To
Trong các nhạc cụ dùng dây dao động, dây nào phát nhạc âm tần số cao sẽ có:
a. Thiết diện lớn
b. Lực căng lớn
c. Chiều dài lớn
d. Khối lượng một đơn vị chiều dài lớn
Siêu âm có các đặc điểm:
a. Tần số nhỏ hơn 20.000Hz
b. Là sóng ngang gây đứt gẫy môi trường
c. Không thể truyền thẳng khi bị cản
d. Qua môi trường sẽ bị hấp thụ làm giảm cường độ
Qua một môi trường, mức độ giảm của cường độ chùm siêu âm song song:
a. Tỷ lệ thuận chiều dày môi trường
b. Không phụ thuộc tần số siêu âm
c. Tỷ lệ nghich mật độ môi trường
d. Càng nhiều khi tốc độ lan truyền siêu âm càng nhỏ
. Âm là dao động của các phần tử trong môi trường đàn hồi, truyền đi theo loại.........(1).........., có tần số ............(2).........
Ta chọn:
a. (1) : sóng ngang, (2) : lớn hơn 20.000 Hz
b. (1) : sóng dọc, (2) : từ 16Hz đến 20.000 Hz
c. (1) : sóng cơ học, (2) : lớn hơn 16Hz
d. (1) : sóng dọc, (2) : nhỏ hơn 20.000 Hz
Điện thế nghỉ có được là nhờ:
A. giữa môi trường trong và ngoài tế bào tồn tại sự chênh lệch lớn về nồng độ của cả ba loại ion vô cơ Na+, K+, Cl-.
B. Ở trạng thái nghỉ, màng tế bào có tính thấm chọn lọc đối với các ion.
C. Tế bào luôn có xu hướng đẩy ion dương ra ngoài và thu vào trong ion âm.
a. A và B
b. A và C
c. A, B và C
d. B và C
Phương trình cân bằng vận chuyển điện tích qua màng tế bào được xây dựng trong điều kiện
Không tính đến sự vận chuyển thụ động.
Tổng điện tích được vận chuyển qua màng trong một đơn vị thời gian theo 2 hướng ngược nhau là bằng nhau.
Chỉ tính đến sự vận chuyển hai loại ion K+, Cl- qua màng mà không tính đến sự vận chuyển của ion Na+
a. Có tính dến sự tham gia của các iôn hoá trị 2 như Ca++, Mg++….
Nguyên nhân chính gây nên sự khử cực màng tế bào là:
Sự biến tính thấm của màng đối với ion Na+
Sự đột biến tính thấm của màng đối với cả ba loại ion Na+, K+, Cl-
Hoạt động mạnh lên của bơm natri
Sự tăng tính thấm màng đối với iôn Na+, K+, nhưng lệch pha nhau
Bản chất sự lan truyền điện thế hoạt động là
a. Sự lan truyền sóng điện từ.
b. Sự kích hoạt nối tiếp các vùng cạnh nhau trên màng tế bào
c. Dòng điện trong môi trường điện ly ở hai phía màng tế bào.
d. Sự lan truyền sóng cơ học trong môi trường đàn hồi
Điện tâm đồ của người này so với người khác
Đồng nhất về hình dạng của cùng một đơn sóng bất kì
Đồng nhất về thời khoảng của cùng một đơn sóng bất kì
Khác nhau về biên độ của cùng một đơn sóng nào đó
Luôn giống nhau về thành phần các đơn sóng trong một chu kì điện tim
Ở điện tâm đồ người bình thường:
Sóng P thể hiện sự kích thích của tâm thất
Sóng QRS biểu hiện sự kích thích của tâm nhĩ
Khoảng ST tương ứng thời kì kích thích bao trùm tất cả các cơ tim
Khoảng cách TP biểu hiện thời gian tim co bóp hết cỡ
Điểm khác nhau giữa điện thế nghỉ và điện thế hoạt động:
Khả năng lan truyền
Thời gian tồn tại
Dấu của điện thế
Cả ba điều trên
Xác định phát biểu sai về ngưỡng kích thích tế bào cơ, thần kinh
Ngưỡng thời gian c là khoảng thời gian ngắn nhất mà xung điện phải kéo dài để có thể gây nên hưng phấn trên tế bào cơ hay thần kinh
Ngưỡng kích thích hay rêôbazơ b là cường độ nhỏ nhất mà xung kích thích phải đạt được để gây nên trạng thái hưng phấn trên tế bào cơ hay thần kinh
Crônăcxi t* là khoảng thời gian ngắn nhất mà xung điện có cường độ gấp hai lần ngưỡng kích thích cần phải kéo dài để gây nên được hưng phấn trên cơ hay thần kinh
Nếu kích thích điện có cường độ lớn hơn rêôbazơ b và thời gian kéo dài lớn hơn ngưỡng thời gian c thì chắc chắn sẽ gây được hưng phấn trên tế bào cơ hay thần kinh
