wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9AATHCSTH

Total questions: 32

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Mật độ dân số nước ta là bao nhiêu người trên km2

a)

246

b)

346

c)

146

d)

247

2.

Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở đâu ?

a)

Đồng bằng và ven biển

b)

Miền núi và vùng sâu

c)

Trong hang

d)

Ngoài biển

3.

Phân bố dân cư giữa thành thị và nông thôn chênh lệch nhau là bao nhiêu ?

a)

Thành thị: 26%; Nông thôn: 74%

b)

Thành thị: 74%; Nông thôn: 26%

c)

Thành thị: 27%; Nông thôn: 74%

d)

Thành thị: 26%; nông thôn: 72%

4.

Mặt mạnh của lao động nước ta là gì?

a)

Dồi dào và tăng chậm

b)

Nghèo nàn và tăng nhanh

c)

Dồi dào và tăng nhanh

d)

Yếu và hay ăn

5.

Mỗi năm nước ta bổ sung bao nhiêu triệu lao động ?

a)

1,2

b)

2,1

c)

1,1

d)

1,3

6.

Hạn chế của lao động nước ta là gì?

a)

Thể lực yếu, thiếu tác phong công nghiệp

b)

Thể lực khỏe, thiếu tác phong công nghiệp

c)

Thể lực yếu, hay ăn, ngủ nhiều

d)

Thiếu tác phong công nghiệp

7.

Nước ta có bao nhiêu lao động chưa qua đào tạo?

a)

28,2%

b)

78,8%

c)

78,7

d)

28,5

8.

Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở

a)

Miền núi, trung du

b)

Đồng bằng, ven biển

c)

Hải đảo

d)

Tất cả các ý trên

9.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

10.

Dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu

a)

Nước ngoài

b)

Miền núi

c)

Trung du

d)

Đồng bằng

11.

Mật độ dân số nước ta cao

a)

Đúng

b)

Sai

12.

21,2% là:

a)

Số lao động chưa có việc

b)

Số lao động chưa qua đào tạo

c)

So lao động đã qua đào tạo

d)

Số lao động đang cô đơn

13.

Lao động chưa qua đào tạo ở nước ta là

a)

72,8

b)

74,8

c)

78,8

d)

79,8

14.

Tây bắc và tây nguyên có mật độ dân số thấp nhât:

a)

Sai

b)

Đúng

15.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

Giảm tỷ trọng ngành nông ,lâm , ngư nghiệp,  tăng tỷ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ

b)

Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao độgn trong ngành công nghiệp và dịch vụ

c)

Giảm tỷ trọng trong tất cả các ngành

d)

Tăng tỷ trọng trong tất cả các ngành

16.

Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô .

a)

vừa và nhỏ

b)

vừa và lớn

c)

rất lớn

d)

rất nhỏ

17.

Dân số nước ta đứng thứ mấy trên thế giới

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

18.

Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với

a)

Môi trường

b)

Kinh tế

c)

chất lượng cuộc sống

d)

Tất cả đều đúng

19.

Hiện nay dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh

a)

Thấp

b)

Rất thấp

c)

Cao

d)

Trung bình

20.

Dân số nước ta thuộc vào hàng các nước

a)

Ít

b)

trung bình

c)

Cao

d)

rất cao

21.

Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc

a)

Tày, Nùng ,Dao, Thái, Mông                     

b)

Tây, Nùng ,Ê –Đê ,Ba -Na

c)

Tày, Mừng,Gia-rai ,Mơ nông        

d)

Dao ,Nùng ,Chăm ,Hoa

22.

Dân số nước ta năm 2002 là

a)

71 triệu

b)

72 triệu

c)

79,7 triệu

d)

76, 7 triệu

23.

Để giải quyết vấn đề việc làm , cần có biện pháp gì ?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động

b)

Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn

c)

Đa dạng các loại hình đào tạo , hướng nghiệp dạy nghề , giới thiệu việc làm, đẩy mạnh xuất khẩu lao động

d)

Cả A, B, C đều đúng

24.

Tỷ lệ thất nghiệp của khu vực thành thị cả nước vào năm 2003 khoảng

a)

4%

b)

5%

c)

6%

d)

7%

25.

Nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Cả A, B

d)

Cả A, B sai

26.

Lúa được trồng ở đâu

a)

Miền núi

b)

Đồng bằng

c)

Ven biển

d)

Khắp cả nước

27.

Tài nguyên quý giá không thể thay thế trong nông nghiệp là

a)

Đất

b)

Nước

c)

Khí hậu

d)

Tất cả các ý trên

28.

Đàn lợn ở vùng nào chiếm tỉ trọng lớn nhất

a)

Vùng TD&MN Bắc Bộ

b)

Vùng ĐBSH

c)

Vùng Tây Nguyên

29.

Đất phù sa có diện tích là bao nhiêu

a)

3,5 triệu ha

b)

3,3 triệu ha

c)

3 triệu ha

d)

2,5 triệu ha

30.

Tỉ lệ gia tăng dân số nước ta giảm nhưng quy mô dân số tăng vì

a)

cơ cấu dân số già

b)

cơ cấu dân số trẻ

c)

Số người trong độ tuổi sinh đẻ cao

d)

Cả B, C

31.

Nước ta có mấy loại rừng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Dân tộc nào sau đây không có ở Bắc Giang

a)

Tày

b)

Nùng

c)

H'Mông

d)

Dao