Font size
Worksheetspolime
Total questions: 50
Worksheet time: 49mins
Sự kết hợp các phân tử nhỏ( monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O, NH3, HCl…được gọi là
sự tổng hợp.
sự polime hóa.
sự trùng hợp.
sự trùng ngưng.
Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các
monome.
đọan mạch.
nguyên tố.
mắt xích cấu trúc.
Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là
số monome.
hệ số polime hóa.
bản chất polime.
hệ số trùng hợp.
Quá trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là
đime hóa.
đề polime hóa.
trùng ngưng.
đồng trùng hợp.
Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su. Biết rằng khi hiđro hóa chất đó thu được isopentan?
CH3-C(CH3)=CH=CH2.
CH3-CH2-C ≡ CH.
Nhựa poli(vinyl clorua) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. Để tổng hợp nhựa PVC ta dùng phản ứng nào sau đây?
trùng ngưng.
trùng hợp.
polime hóa.
thủy phân.
Phân tử protit có thể xem là một polime tự nhiên nhờ sự …… từ các monome là các a-aminoaxit.
trùng ngưng.
trùng hợp.
este hóa.
thủy phân.
Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ có tên là:
tơ axetat.
tơ poliamit.
polieste.
tơ visco.
Nilon-6,6 có công thức cấu tạo là
Tất cả đều sai.
Điều nào sau đây không đúng?
Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định.
tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên.
tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.
Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit.
Chất nào trong phân tử không có nitơ?
tơ tằm.
tơ capron.
protit.
tơ visco.
Công thức nào sai với tên gọi?
teflon (-CF2-CF2-)n.
nitron (-CH2-CHCN-)n.
thủy tinh hữu cơ
[-CH2-CH(COOCH3)-]n.
tơ enang
[-NH-(CH2)6-CO-]n.
Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh?
(a)
Polime nào có khả năng lưu hóa?
cao su buna.
cao su buna - s.
poli isopren.
Tất cả đều đúng.
Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome sau đây?
CH2=CH-COOCH3.
CH2=CH-OCOCH3.
CH2=CH-COOC2H5.
CH3OCO-CH=CH2.
Nilon-6,6 là
hexa cloxiclo hexan.
poliamit của axit a-aminocaproic.
poliamit của axit adipic và hexa metylendiamin.
polieste của axit adipic và etilen glicol.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat.
tơ poliamit.
polieste.
tơ visco.
Cho etanol(1); vinylaxetat (2); isopren (3); 2-phenyletanol-1 (4). Tập hợp nào có thể điều chế cao su buna-S bằng 3 phản ứng?
1 và 3.
1 và 4.
2 và 3.
3 và 4.
propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được?
(-CH2-CH2-)n.
[-CH2-CH(CH3)-]n.
(-CH2-CH2-CH2-)n.
[-CH=C(CH3)-]n.
Hợp chất A có công thức phân tử là C11H22O4. Biết A tác dụng đựơc với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ B (mạch hở, không nhánh) và 2 rượu là etanol và 2-propanol. Tìm câu sai.
A là đieste.
từ B có thể điều chế được tơ nilon-6,6.
B là HCOO-(CH2)2-COOH (axit glutamic).
tên gọi của A là etyl isopropyl adipat.
Giải trùng hợp polime [-CH2-CH(CH3)-CH2-CH(C6H5)-]n sẽ thu được chất có tên gọi là
2-metyl-3-phenyl.
2-metyl-3-phenylbutan-2.
propilen và stiren.
isopren và toluen.
Polime [-CH2-CH(CH3)-CH2-C(CH3)=CH-CH2-]n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
CH2=CH-CH3.
CH2=C(CH3)-CH=CH2.
CH2=C(C2H5)-CH2-CH=CH2.
Để giặt áo bằng len, lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào dưới đây?
tính bazơ.
tính axit.
tính trung tính.
đều được.
Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH–(CH2)6–NH–CO–(CH2)4–CO-]n
(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n
(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ thuộc loại sợi poliamit là:
(1), (3).
(1), (2).
(1),(2),(3).
(2), (3).
Protein có thể mô tả như
chất polime.
chất polieste.
polime đồng trùng hợp.
polime trùng ngưng.
Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
vinyl clorua.
propan.
toluen.
etan.
Công thức cấu tạo của polietilen là
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
(-CF2-CF2-)n.
(-CH2-CHCl-)n.
(-CH2-CH2-)n.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat.
tơ poliamit.
polieste.
tơ visco.
Polivinyl axetat (hoặc poli (vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3.
CH2=CH-COO-C2H5.
CH3COO-CH=CH2.
C2H5COO-CH=CH2.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
stiren.
isopren.
toluen.
propen.
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ tằm và tơ enan.
Tơ visco và tơ nilon-6,6.
Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
Tơ visco và tơ axetat.
Polime nào có cấu tạo mạng không gian:
Nhựa bakelit.
Poliisopren.
Cao su Buna-S.
Polietilen.
Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng?
Polietilen.
Polivinyl clorua.
Cao su buna.
Xenlulozơ.
Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào sau đây:
Metylmetacrylat.
Axit acrylic.
Axit metacrylic.
Etilen.
Một số polime được điều chế từ các monome sau:
1) CH2 = CHCl + CH2 = CH – OCOCH3, 2) CH2 = CH – CH3
3) CH2=CH–CH= CH2 + C6H5 – CH = CH2
4) H2N–CH2)10 – COOH
Các phản ứng thuộc loại phản ứng là trùng ngưng?
(1) và (2).
(2) và (3).
Chỉ có (3).
Chỉ có (4).
Một số polime được điều chế từ các monome sau:
1) CH2 = CHCl + CH2 = CH – OCOCH3, 2) CH2 = CH – CH3
3) CH2=CH–CH= CH2 + C6H5 – CH = CH2
4) H2N–CH2)10 – COOH
Các phản ứng thuộc loại phản ứng là đồng trùng hợp?
(1) và (4).
(2) và (3).
(1) và (3).
Chỉ có (4).
Làm thế nào để phân biệt được các dồ dùng làm bằng da thật và bằng da nhân tạo (PVC)?
Đốt da thật không cho mùi khét, đốt da nhân tạo cho mùi khét.
Đốt da thật cho mùi khét và da nhân tạo không cho mùi khét.
Đốt da thật không cháy, da nhân tạo cháy.
Đốt da thật cháy, da nhân tạo không cháy.
Làm thế nào để phân biệt lụa sản xuất từ tơ nhân tạo ( tơ visco, tơ xenluloaxetat ) và tơ thiên nhiên (tơ tằm, len)
Đốt tơ nhân tạo cho mùi khét, tơ thiên nhiên không cho mùi khét.
Đốt tơ nhân tạo không cho mùi khét, tơ thiên nhiên cho mùi khét.
Đốt tơ nhân tạo không cháy, tơ thiên nhiên cháy.
Đốt tơ nhân tạo cháy, tơ thiên nhiên không cháy.
Tơ nilon – 6,6 là:
Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin.
Hexaclo xiclohexan.
Poliamit của - aminocaproic.
Polieste của axit adipic và etylenglycol.
Polime thiên nhiên nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng?
Tinh bột (C6H10O5)n.
Tơ tằm ( – NH – R – CO – )n.
Cao su ( C5H8)n.
Công thức khác.
Polime nào được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Poliphênolfomandehit.
Tơ Capron.
Xenlulozơtrinitrat.
Nilon – 6,6.
Nilon – 6,6 là polime được điều chế bằng phản ứng?
Trùng hợp.
Trùng ngưng.
Đồng trùng hợp.
Đồng trùng ngưng.
Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các
monome.
đọan mạch.
nguyên tố.
mắt xích cấu trúc.
Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là
số monome.
hệ số polime hóa.
bản chất polime.
hệ số trùng hợp.
Qúa trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là
đime hóa.
đề polime hóa.
trùng ngưng.
đồng trùng hợp.
Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ có tên là
tơ axetat.
tơ poliamit.
polieste.
tơ visco.
Điều nào sau đây không đúng?
tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên.
tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.
Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit.
Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định.
Chất nào trong phân tử không có nitơ?
tơ tằm.
tơ capron.
protit.
tơ visco.
Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh?
poli isopren.
PVC.
Amilopectin của tinh bột.
PE.
Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
vinyl clorua.
propan.
toluen.
etan.
