wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bt HC nitrogen

Total questions: 54

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Amine là dẫn xuất của ammonia và có tính base mạnh.

b)

Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen tạo năm liên kết cộng hoá trị với hydrogen hoặc gốc hydrocarbon.

c)

Aniline là amine bậc một thuộc loại alkylamine.

d)

Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hydrocarbon thu được hợp chất amine.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Có thể phân loại amine theo bậc, gồm amine bậc I (R-NH2), amine bậc II (R-NH-R1) và amine bậc III (RNR1R2).

b)

CH3-NH-CH3 có tên thay thế là methylmethanamine.

c)

Alkylamine thường được điều chế bằng cách khử hợp chất nitro theo sơ đồ: R-NO2 → R-NH2.

d)

Các amine thường có nhiệt độ sôi thấp hơn hydrocarbon có cùng số nguyên tử carbon.

3.

Ứng với công thức phân tử C3H9N có bao nhiêu amine là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phân tử aniline có cấu trúc tương đối phẳng (các nguyên tử C, H, N đều nằm trên cùng mặt phẳng).

b)

Phân tử methylamine có cấu trúc tứ diện với tâm là nguyên tử N.

c)

Trên nguyên tử N của nhóm chức amine còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết gây ra tính base của các amine.

d)

Vòng benzene làm tăng mật độ electron trên nguyên tử N của nhóm NH2 trong phân từ aniline.

5.

Hợp chất Y có tên là ethylmethylamine. Công thức cấu tạo của Y là

a)

CH3-CH2-NH-CH3.

b)

CH3-CH2-N(CH3)2.

c)

CH3-CH2-NH-CH2-CH3.

d)

CH3-CH2-CH2-NH2.

6.

Khi nhỏ vài giọt dung dịch ethylamine lên mầu giấy quỳ tím, phần giấy quỳ tím được nhỏ dung dịch sẽ

a)

không đổi màu.

b)

chuyển thành màu xanh.

c)

chuyển thành màu hồng

d)

chuyển thành màu cam.

7.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch methylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch Fe2(SO4)3. Khi đó thấy trong ống nghiệm

a)

có kết tủa màu nâu đỏ.

b)

thu được dung dịch màu xanh tím.

c)

thu được dung dịch màu xanh nhạt.

d)

ban đầu có kết tủa trắng, sau đó tan hết.

8.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch methylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Khi đó thấy trong ống nghiệm

a)

có kết tủa màu vàng.

b)

thu được dung dịch màu xanh lam.

c)

thu được dung dịch không màu.

d)

ban đầu có kết tủa trắng, sau đó tan hết.

9.

Nhỏ vài giọt dung dịch bromine vào ống nghiệm đựng dung dịch aniline. Khi đó thấy trong ống nghiệm

a)

có kết tủa màu vàng.

b)

có kết tủa trắng.

c)

thu được dung dịch màu xanh.

d)

ban đầu có kết tủa trắng, sau đó tan hết.

10.

Cho từ từ dung dịch ethylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch nitrous acid (hoặc dung dịch hỗn hợp acid HCl + NaNO2) ở nhiệt độ thường. Khi đó thấy trong ống nghiệm

a)

có kết tủa màu trắng.

b)

có bọt khí không màu thoát ra.

c)

dung dịch thu được không màu.

d)

có khí màu nâu thoát ra.

11.

Nhỏ mấy giọt nước bromine vào ống nghiệm đựng dung dịch aniline. Khi đó trong ống nghiệm có kết tủa trắng của 2,4,6-tribromoaniline là do

a)

nhóm –NH2 làm tăng mật độ electron của vòng benzene tại các vị trí số 2, số 4 và số 6.

b)

vòng benzene làm tăng mật độ electron của nguyên tử H của vòng benzene tại các vị trí số 2, số 4 và số 6.

c)

các amine đều có phản ứng thế bromine tạo kết tủa trắng.

d)

tất cả các amine có vòng benzene đều có tính chất thế bromine tạo kết tủa trắng.

12.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch ethylamine vào: ống nghiệm (1) đựng dung dịch iron(III) chloride (FeCl3); ống nghiệm (2) đựng dung dịch CuSO4; ống nghiệm (3) đựng dung dịch HCl có pha một vài giọt phenolphthalein; ống nghiệm (4) đựng nước bromine. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong ống nghiệm (1) có kết tủa nâu đỏ.

b)

Trong ống nghiệm (2) xuất hiện kết tủa màu xanh sau đó bị hoà tan thành dung dịch màu xanh lam.

c)

Trong ống nghiệm (3) xuất hiện màu hồng.

d)

Trong ống nghiệm (4) xuất hiện kết tủa trắng.

13.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến, biện pháp nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Ngâm cá thật lâu trong nước.

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch baking soda (chứa NaHCO3).

d)

Rửa cá bằng dung dịch thuốc tím.

14.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Dung dịch aniline trong nước làm quỳ tím hoá xanh.

b)

Theo số lượng gốc hydrocarbon liên kết với nguyên tử N trong nhóm chức amine, các amine có thể được phân loại thành amine bậc I, bậc II và bậc III.

c)

Aniline thuộc loại arylamine.

d)

Các alkylamine đơn chức có công thức phân tử CnH2n+3N, với n ≥ 1.

15.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Trong phân tử amine, nguyên tử N liên kết với ít nhất một gốc hydrocarbon.

b)

Amine có tỉnh base gây ra bởi cặp electron hoá trị riêng trên nguyên tử N.

c)

Amine có tính khử là do nguyên tử N trong nhóm chức amine có số oxi hoá -3.

d)

Công thức chung của amine bậc I có dạng R-NH-R1, với R, R là gốc hydrocarbon (có thể giống nhau hoặc khác nhau).

16.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Amine công thức phân tử CH5N được gọi theo danh pháp thay thế methanamine.

b)

Phenylamine còn có các tên gọi khác là aniline hay benzenamine.

c)

Cyclohexanamine có công thức phân tử C6H7N.

d)

Arylamine đơn giản nhất có công thức phân tử C6H7N.

17.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Các amine có phân tử khối nhỏ như methylamine, ethylamine tan vô hạn trong nước.

b)

Khi nhỏ một vài giọt aniline vào ống nghiệm chứa ethanol, aniline sẽ nổi lên trên bề mặt chất lỏng trong ống nghiệm.

c)

Các amine thơm rất ít tan trong nước.

d)

. Khi nhỏ một vài giọt aniline vào ống nghiệm chứa nước, aniline sẽ lắng xuống đáy ống nghiệm.

18.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Dung dịch ethylamine trong nước làm quỳ tím chuyển màu xanh.

b)

Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm đựng dung dịch aniline thấy xuất hiện kết tủa trắng.

c)

Khi nhỏ dung dịch propylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch nitrous acid ở nhiệt độ thường, thấy có bọt khí không màu sủi lên.

d)

Khi nhỏ dung dịch aniline vào ống nghiệm đựng dung dịch nitrous acid ở nhiệt độ thấp (khoảng 5°C), thấy có bọt khí không màu sủi lên.

19.

Nhỏ dung dịch của mỗi chất methylamine, ethylamine, aniline vào các mẫu giấy quỳ tím riêng rẽ. Có bao nhiêu dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh?:

(a)  

20.

Ứng với công thức phân tử C4H11N có bao nhiêu amine đồng phân tác dụng với dung dịch nitrous acid ở nhiệt độ thấp (khoảng 5°C), thấy có bọt khí không màu sủi lên.?

(a)  

21.

Valine (CH3)2CH-CH(NH2)COOH là một amino acid thiết yếu, cơ thể không thể tự tổng hợp được mà phải hấp thu từ thức ăn hoặc dược phẩm. Tên của valine theo danh pháp thay thế là

a)

2-amino-3-methylbutanoic acid.

b)

2-amino-4-methylbutanoic acid.

c)

2-aminopentanoic acid.

d)

4-methyl-2-aminobutanoic acid.

22.

Glutamic acid (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) là một amino acid được dùng sản xuất mì chính (monosodium glutamate). Tên theo danh pháp thay thế của glutamic acid là

a)

4-aminopentane-1,5-dioic acid.

b)

1-aminopentane-1,3-dioic acid.

c)

2-aminopentane-1,5-dioic acid.

d)

2-aminopentane-1,4-dioic acid.

23.

Lysine (H2N-[CH2]4CH(NH2)-COOH) được Edmund Drechsel (Germany) tách ra từ casein vào năm 1899. Nó là một trong những amino acid thiết yếu có nhiều trong thịt, sữa, cá, trứng nhưng lại có rất ít trong bánh mì và gạo. Tên theo danh pháp bán hệ thống của lysine là

a)

1,5-diaminohexanoic acid.

b)

2,6-diaminocaproic acid.

c)

2,6-diaminohexanoic acid.

d)

α,ε-diaminocaproic acid

24.

Dãy nào sau đây gồm các chất tan tốt trong nước?

a)

Acetic acid, phenylamine, ethanol.

b)

Aniline, methanol, butylamine.

c)

Benzenamine, acetone, acetic aldehyde.

d)

Methylamine, ethanol, diethylamine.

25.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau:

H2N-CH2-COOH (1)                                             H2N-CH2CH(NH2)-COOH (2)

HOOC-CH2CH(NH2)-COOH (3)              H2N-CH2CH2-NH2 (4)

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

Chất (1).

b)

Chất (4).

c)

Chất (2).

d)

Chất (3).

26.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau:

H2N-CH2COOCH3 (1)                     H2N-CH2CH(NH2)-COOH (2)

HOOC-CH2CH2-COOH (3)                                  C6H5-NH2 (4)

H2N-CH2CH2-COOH (5)                           H2N-CH2CH2-NH2 (6)

Những chất vừa phản ứng được với acid vừa phản ứng được với base là

a)

 (1), (2), (4) và (5).

b)

(1), (3), (4) và (5).

c)

(1), (5) và (6).

d)

(1), (2) và (5).

27.

Có các dung dịch của các chất riêng rẽ sau: alanine, glutamic acid, lysine. Để phân biệt bằng cách đơn giản nhất các dung dịch này có thể dùng

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch HCl,

c)

dung dịch phenolphthalein.

d)

dung dịch NaOH.

28.

Khi cho alanine tác dụng với methanol, có mặt acid HCl đặc, thu được hợp chất có công thức cấu tạo nào dưới đây?

a)

ClH3N-CH2-COO-CH3.

b)

CH3-CH(NH2)-COO-CH3.

c)

CH3-CH(NH3Cl)-COO-CH3.

d)

CH3-CH(NH3Cl)-COOH.

29.

Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm 2-aminopropanoic acid (Y) và hydrochloric acid. Đặt dung dịch X trong một điện trường. Khi đó, chất Y

a)

sẽ di chuyển về phía cực âm của điện trường.

b)

sẽ di chuyển về phía cực dương của điện trường.

c)

không di chuyển dưới tác dụng của điện trường.

d)

chuyển về dạng H2NCH(R)COOH.

30.

Glutamic acid là một amino acid thiết yếu của cơ thể, có công thức cấu tạo:

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. Muối monosodium glutamate (MSG), thường được dùng để chế biến bột ngọt hoặc mì chính. Pha dung dịch X gồm glutamic acid và NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 thu được chất hữu cơ Y. Khi đặt trong điện trường, chất Y

a)

sẽ di chuyển về phía cực âm của điện trường.

b)

sẽ di chuyển về phía cực dương của điện trường.

c)

không di chuyển dưới tác dụng của điện trường.

d)

chuyển về dạng H2NCH(R)COOH.

31.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Các amino acid vừa tác dụng được với acid, vừa tác dụng được với base.

b)

Dung dịch của các amino acid đều làm đổi màu quỳ tím.

c)

Khi tác dụng với alcohol, amino acid sẽ tạo ester.

d)

Các amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức.

32.

Cho các chất: alanine (1), aminoacetic acid (2), methylamine (3), aniline (4), glutamic acid (5). Có bao nhiêu chất tan tốt trong nước ở điều kiện thường?

(a)  

33.

Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: H2N-CH2-COOH (1), H2N-CH2-CH(NH2)-COOH (2), H2N-CH2-CH2-NH2 (3), HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH (4), HOOC-CH2-CH2-COOH (5). Có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với acid, vừa phản ứng được với base?

(a)  

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về peptide?

a)

Phân tử peptide gồm các đơn vị α-amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide.

b)

Dipeptide là chất phân tử gồm 2 đơn vị α-amino acid.

c)

Khi đun nóng peptide với dung dịch kiềm sẽ xảy ra phản ứng thuỷ phân.

d)

Trong phân tử tripeptide có ba liên kết peptide.

35.

Cho 4 ống nghiệm, trong mỗi ống đựng khoảng 2-3 mL dung dịch loãng của lòng trắng trứng. Nhỏ vào ống nghiệm (1) vài giọt dung dịch HNO3, cho vào ống (2) lượng Cu(OH)2 bằng hạt đậu xanh; vào ống (3) vài giọt dung dịch NaOH dư, đun nóng; lắc đều các chất trong 3 ống nghiệm. Đun sôi nhẹ chất lỏng trong ống nghiệm (4). Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Trong ống nghiệm (1) xuất hiện màu vàng.

b)

Trong ống nghiệm (2) xuất hiện màu tím.

c)

Trong ống nghiệm (3) xuất hiện sự đông tụ.

d)

Trong ống nghiệm (4) thu được dung dịch trong suốt.

36.

Khi tiến hành thí nghiệm với nitric acid đặc, nếu không cẩn thận có thể bị dính nitric acid vào tay. Khi đó, tại chỗ bị dính nitric acid, da tay bị chuyển thành

a)

màu vàng.

b)

màu tím.

c)

màu đen.

d)

màu hồng.

37.

Khi thuỷ phân hoàn toàn protein trong môi trường acid HCl thu được sản phẩm có dạng nào sau đây?

a)

ClH3N-CH(CH3)-COOH.

b)

H2N-CH(R)-COOH.

c)

H2N-CH(CH3)-COOH.

d)

ClH3N-CH(R)-COOH.

38.

Khi thuỷ phân hoàn toàn protein trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất dưới dạng

a)

H3N-CH(R)-COONa.

b)

H2N-CH(R)-COOH.

c)

H2N-CH(R)-COONa.

d)

ClH3N-CH(R)-COOH.

39.

: Cho các chất có công thức cấu tạo sau:

NH2CH2CONHCH2COOH (1)                                        NH2CH2CONHCH2CH2COOH (2)

NHCHCHCONHCH2COOH (3)                         NH2CH2CH2CONHCH2CH2COOH (4)

NH2CH2CH(NH2)CONHCH2COOH (5)

Trong số này có bao nhiêu chất thuộc loại peptide?

(a)  

40.

Có 4 ống nghiệm đựng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Nhỏ từ từ vào từng ống nghiệm và khuấy đều dung dịch đựng các chất riêng rẽ sau: protein, ethylamine, aniline, alanine. Có bao nhiêu ống nghiệm chứa chất hoà tan được Cu(OH)2?

(a)  

41.

Cho các peptide sau: Gly-Val-Ala-Gly (1); Ala-Gly (2); Val-Gly-Ala (3); Gly-Val-Ala (4). Có bao nhiêu peptide tham gia phản ứng màu biuret tạo màu tím đặc trưng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm?

(a)  

42.

Cho các amine có công thức cấu tạo dưới đây:

Trong số các amine trên, có bao nhiêu amine bậc I?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Sự phân loại bậc amin nào dưới đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

44.

Cho các amine có công thức cấu tạo dưới đây:

Trong các hợp chất trên, hợp chất nào thuộc loại arylamine bậc I?

a)

Chất (1).

b)

Chất (3).

c)

Chất (2).

d)

Chất (4).

45.

Quinine là hợp chất có tác dụng chữa bệnh sốt rét. Công thức của quinine như hình sau:

Các nhóm chức amine trong phân tử quinine có bậc mấy?

a)

A. Cả hai nhóm chức amine đều là bậc I.

b)

B. Một nhóm chức amine bậc I; một nhóm chức amine bậc II.

c)

C. Cả hai nhóm chức amine đều là bậc II.

d)

D. Cả hai nhóm chức amine đều là bậc III.

46.

Nicotine là một loại alkaloid tự nhiên được tìm thấy trong cây thuộc họ Cà, chủ yếu trong thuốc lá (nicotine chiếm 0,6 - 3,0% trọng lượng thuốc lá khô). Nicotine có nhiều tác hại đối với cơ thể, nhất là đối với phụ nữ mang thai và trẻ sơ sinh, do đó cần hạn chế sử dụng và phổ biến thuốc lá. Công thức cấu tạo phân tử nicotine như hình sau:

a)

Bậc I.

b)

Bậc II.

c)

Bậc III.

d)

Bậc IV.

47.

Cho các amine có công thức cấu tạo dưới đây:

Trong số các amine trên, có bao nhiêu arylamine?

(a)  

48.

Cho các chất và tên gọi tương ứng dưới đây:

Có bao nhiêu chất có tên đúng với công thức?

(a)  

49.

Aniline có thể được tổng hợp từ benzene theo sơ đồ chuyển hoá sau:

Theo sơ đồ trên, từ 1 tấn benzene sẽ điều chế được bao nhiêu kg aniline? Biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 60%. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

50.

Cho các hợp chất có công thức cấu tạo dưới đây:

Những hợp chất nào trong số các chất trên thuộc loại α-amino acid?

a)

Chất (2), chất (3) và chất (4).

b)

Chất (1) và chất (2).

c)

Chất (1) và chất (3).

d)

Chất (1), chất (2) và chất (3).

51.

Cho các amino acid có công thức cấu tạo sau:

Tên gọi nào dưới đây không đúng với một trong các chất trên?

a)

2-aminobutanoic acid.

b)

2,3-diaminopropanoic acid.

c)

Alanine.

d)

Aniline.

52.

Lysine (Lys) có công thức cấu tạo như hình sau:

Thêm dung dịch acid HCl (dư) vào ống nghiệm đựng dung dịch Lys, sau đó đặt ống nghiệm vào trong điện trường. Khi đó, Lys

a)

di chuyển về phía điện cực âm của điện trường.

b)

di chuyển về phía điện cực dương của điện trường.

c)

 không di chuyển.

d)

di chuyển về cực âm, sau đó lại di chuyển theo chiều ngược lại.

53.

Tyrosine (Tyr) là một amino acid tham gia vào việc sản xuất adrenaline và noradrenaline là các hormone giúp cơ thể chống lại tình huống căng thẳng bằng cách tạo ra năng lượng. Công thức cấu tạo của phân tử tyrosine như hình sau:

a)

Tyr là một q-amino acid.

b)

Phân tử Tyr có nhóm chức phenol.

c)

Tyr tác dụng được với dung dịch NaOH.

d)

Tyr không thể hiện tính lưỡng cực như các amino acid khác.

54.

: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau:

Có bao nhiêu chất trong số các chất trên không phải là α-amino acid?

(a)