Font size
WorksheetsHóa2503
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?
PF3
CH4
CH3OH
H2S
Chất nào sau đây không thể tạo liên kết hydrogen?
H2O
CH4
CH3OH
NH3
Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử
CH4
H2O
PH3
H2S
Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử
H2S
HCl
HI
HF
Sự phân bố electron không đồng đều trong một nguyên tử hay một phân tử hình thành nên một
Ion dương
Lưỡng cực tạm thời
Lưỡng cực vĩnh viễn
Ion âm
Trong có khí hiếm sau khí hiếm có nhiệt độ sôi cao nhất là
Ne
Xe
Ar
Kr
Trong hợp chất SO3, số oxi hóa sulfur(lưu huỳnh) là
+2
+3
+5
+6
Sắt(iron) có số oxi hóa + 2 trong hợp chất nào sau đây
Fe(OH)3
FeCl3
FeSO4
Fe2O3
Số oxi hóa của N trong hợp chất HNO3 là
+3
+5
+4
+6
Số oxi hóa của iron( sắt) trong Fe2O3 là
+3
3+
3
-3
Số oxi hóa của Bromine trong KBr là
0
+1
-1
+2
Cho phản ứng: CuO+ H2-> Cu+ H2O. Trong phản ứng trên chất đóng vai trò chất khử là
CuO
H2
Cu
H2O
Trong phản ứng oxi- hóa khử chất nhường electron được gọi là
Chất khử
Chất oxi hóa
Acid
Base
Trong phản ứng hóa học 2Na + 2H2O ->2NaOH +H2 , chất oxi hóa
H2O
NaOH
Na
H2
Carbon đóng vai trò chất oxi hóa ở phản ứng nào sau đây
C + O2 →CO2
C + CO2 → 2CO
C + H2O →CO + H2
C + 2H2 →CH4
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa -khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử
Số khối
Số oxi hóa
Số hiệu
Số mol
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Số oxi hóa của một nguyên tố trong hợp chất là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với giả thiết hợp chất ion
Trong hợp chất, oxygen có số oxi hóa bằng-2 , trừ một số trường hợp ngoại lệ
Số oxi hóa của hydrogen trong các hydride kim loại bằng +1
Các nguyên tố phi kim có số oxi hóa thay đổi tùy thuộc vào hợp chất của chúng
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa- khử
2Ca+ O2-> 2CaO
CaCO3-> CaO +CO2
CaO+ H2O-> Ca(OH)2
Ca(OH)2+ CO2-> CaCO3+ H2O
Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr. Trong phản ứng trên ,vai trò của Br2
Là chất oxi hóa
Là chất khử
Vừa là chất oxi hóa vừa là chất tạo môi trường
Vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường
Chất khử là chất
Cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
Cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
Nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Chất oxi hóa là chất
Cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
Cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
Nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Na2SO4
SO2
H2S
H2SO4
Ký hiệu Enthalpy tạo thành( nhiệt tạo thành) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
ΔrH⁰298
ΔfH⁰298
ΔrH
ΔfH
Kí hiệu biến thiên enthalpy( nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
ΔrH⁰298
ΔfH⁰298
ΔrH
ΔfH
Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4( thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: 2KMnO4--> K2MnO4+MnO2+O2. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng không hóa hợp
Phản ứng trao đổi
Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
Tốc độ phản ứng tăng
Tốc độ phản ứng giảm
Không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng
Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s)+ H2SO4(aq) -> ZnSO4(aq) + H2(g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Diện tích bề mặt Zinc
Nồng độ dung dịch Sulfuric acid
Thể tích dung dịch Sulfuric acid
Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Nhiệt độ chất phản ứng
Thế vật lý của chất phản ứng( rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ...)
Nồng độ chất phản ứng
Tỉ trọng chất phản ứng
Trong các thí nghiệm sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì ở thí nghiệm nào tốc độ phản ứng là lớn nhất ?
Fe+ dung dịch HCl 0.1M
Fe+ dung dịch HCl 0.2M
Fe+ dung dịch HCl 0.3M
Fe+ dung dịch HCl 0.5M
Cho ba mẫu đá vôi (100% CACO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào 3 cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl ( dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian đá vôi tấn hết trong ba cốc tương ứng là t1,t2,t3. So sánh nào sau đây là đúng
t1<t2<t3
t1=t2=t3
t3<t2<t1
t2<t1<t3
Trong phần ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất bị khử?
HCl+ NH3->NH4Cl
HCl+ NaOH-> NaCl+ H2O
4HCl+ MnO2->MnO2+ Cl2+ H2O
2HCl+ Fe-> FeCl2+ H2
Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (ΔrH⁰298) nào sau đây là đúng
Phản ứng tỏa nhiệt ΔrH⁰298>0
Phản ứng thu nhiệt ΔrH⁰298<0
Phản ứng tỏa nhiệt ΔrH⁰298<0
Phản ứng thu nhiệt ΔrH⁰298=0
Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25⁰C hay 298k
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298k
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25⁰C
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K
Trong bảng tuần hoàn có nguyên tố hóa học halogen thuộc nhóm
IA
IIA
VIIA
VIIIA
Số electron lớn ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố nhóm halogen là
5
6
7
4
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
ns²np³
ns²np⁵
ns²np⁴
ns²np⁵
Trong tự nhiên , các halogen:
Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
Chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua
Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
Tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất
Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là
Fluorine
Bromine
Iodine
Chlorine
Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí màu vàng lục là
Chlorine
Iodine
Bromine
Fluorine
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết nào
Cộng hóa trị không cực
Hidro
Cộng hóa trị có cực
Ion
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính acid
Tính base
Phát biểu nào sau đây không đúng
Trong tự nhiên không tồn tại đơn chất halogen
Tính oxi hóa của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2
Khí Chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu
Fluorine có tính oxi hóa mạnh hơn chlorine, oxi hóa Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2
Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2
Xử lý nước bể bơi
Sát trùng vết thương trong y tế
Sản xuất bột tẩy trắng
Sản xuất nhựa PVC
Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa PVC
Chlorine
Bromine
Phosphorus
Carbon
Halogen nào được dùng sản xuất nhựa Teflon
Chlorine
Iondine
Fluorine
Bromine
Nhiệt độ nóng chảy của các phân tử trong dãy Halogen được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
Cl2, Br2, F2, I2
I2,Br2,Cl2,F2
F2,Cl2,Br2,I2
F2, Br2, Cl2, I2
Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch I2
Phenolphatalein
Hồ tinh bột
Quỳ tím
Nước vôi trong
Nước javen là hỗn hợp của các chất nào sau đây
HCl,HClO,H2O
NaCl,NaClO,H2O
NaCl,NaClO3,H2O
NaCl,NaClO4,H2O
Phát biểu không đúng là
Tất cả các halogen đều có số oxi hóa -1,0,+1,+3,+5 và +7
Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kì
Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p
Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ F2 đến I2
Trong nhóm Halogen từ fluorine đến iodine , nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào
Giảm dần
Không đổi
Tăng dần
Tuần hoàn
