wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hữu cơ

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
[MH - 2023] Công thức của etyl axetat là
a)
CH3COOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
HCOOCH3.
d)
HCOOC2H5.
2.
[MH - 2023] Chất nào sau đây là chất béo?
a)
Xenlulozơ.
b)
Axit stearic.
c)
Glixerol.
d)
Tristearin.
3.
[MH - 2022] Axit panmitic là một axit béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của axit panmitic là
a)
C3H5(OH)3.
b)
CH3COOH.
c)
C15H31COOH.
d)
C17H35 COOH.
4.
(Q.15) Chất béo là trieste của axit béo với
a)
ancol metylic.
b)
etylen glicol.
c)
ancol etylic.
d)
glixerol.
5.
(T.10) Chất không phải axit béo là
a)
axit axetic.
b)
axit stearic.
c)
axit oleic.
d)
axit panmitic.
6.
(QG.19 - 201) Công thức của axit oleic là
a)
C2H5COOH.
b)
C17H33COOH.
c)
HCOOH.
d)
CH3COOH.
7.
(QG.19 - 204) Công thức axit stearic là
a)
C2H5COOH.
b)
CH3COOH.
c)
C17H35COOH.
d)
HCOOH.
8.
(QG.19 - 202) Công thức của tristearin là
a)
(C2H5COO)3C3H5.
b)
(C17H35COO)3C3H5.
c)
(CH3COO)3C3H5.
d)
(HCOO)3C3H5.
9.
(QG.19 - 203) Công thức của triolein là
a)
(HCOO)3C3H5.
b)
(C17H33COO)3C3H5.
c)
(C2H5COO)3C3H5.
d)
(CH3COO)C3H5.
10.
[MH2 - 2020] Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
a)
C17H35COONa.
b)
CH3COONa.
c)
C2H5COONa.
d)
C17H33COONa.
11.
[QG.20 - 201] Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
a)
C15H31COONa.
b)
C17H33COONa.
c)
HCOONa.
d)
CH3COONa.
12.
[QG.20 - 202] Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
a)
C2H3COONa.
b)
HCOONa.
c)
C17H33COONa.
d)
C17H35COONa.
13.
[QG.20 - 203] Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
a)
C17H35COONa.
b)
C2H3COONa.
c)
C17H33COONa.
d)
CH3COONa.
14.
[QG.20 - 204] Thuỷ phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức
a)
C17H35COONa.
b)
C2H5COONa.
c)
CH3COONa.
d)
C15H31COONa.
15.
[MH - 2023] Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
a)
Saccarozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Tinh bột.
d)
Glucozơ.
16.
[MH - 2023] Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X (xúc tác axit) thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Hai chất X và Y lần lượt là
a)
Tinh bột và glucozơ.
b)
Xenlulozơ và saccarozơ.
c)
Xenlulozơ và fructozơ.
d)
Tinh bột và saccarozơ.
17.
[MH - 2022] Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
a)
6
b)
11
c)
5
d)
12
18.
(MH.19) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
a)
Saccarozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Tinh bột.
d)
Glucozơ.
19.
(QG.19 - 204) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
a)
Saccarozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Glucozơ.
d)
Tinh bột.
20.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
a)
Glucozơ.
b)
Fructozơ.
c)
Mantozơ.
d)
Tinh bột.
21.
(QG.19 - 201) Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
a)
Fructozơ.
b)
Glucozơ.
c)
Saccarozơ.
d)
Tinh bột.
22.
(QG.19 - 202) Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
a)
Saccarozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Glucozơ.
23.
(QG.18 - 202) Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là:
a)
C2H4O2.
b)
(C6H10O5)n.
c)
C12H22O11.
d)
C6H12O6.
24.
(QG.18 - 201) Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là
a)
C6H12O6.
b)
C2H4O2.
c)
C12H22O11.
d)
(C6H10O5)n.
25.
[QG.20 - 201] Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
a)
10
b)
12
c)
22
d)
6
26.
[QG.20 - 202] Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là
a)
22
b)
6
c)
12
d)
11
27.
[QG.20 - 203] Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là
a)
12
b)
6
c)
5
d)
10
28.
[QG.20 - 204] Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là
a)
11
b)
22
c)
6
d)
12
29.
[MH2 - 2020] Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
a)
5
b)
10
c)
6
d)
12
30.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
a)
11
b)
22
c)
6
d)
12
31.
Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là
a)
11
b)
22
c)
6
d)
12
32.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
a)
11
b)
22
c)
6
d)
12
33.
Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
a)
Glucozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Tinh bột.
34.
(M.15) Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
a)
Glucozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Mantozơ.
35.
(204 – Q.17) Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
a)
etyl axetat.
b)
glucozơ.
c)
tinh bột.
d)
saccarozơ.
36.
[MH - 2023] Chất nào sau đây là amin bậc một?
a)
CH3NHC2H5.
b)
(CH3)2NH.
c)
(C2H5)3N.
d)
C6H5NH2.
37.
[MH - 2023] Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
a)
Đimetylamin.
b)
Etylamin.
c)
Glyxin.
d)
Metylamin.
38.
[MH - 2022] Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)?
a)
Axit fomic.
b)
Axit glutamic.
c)
Alanin.
d)
Lysin.
39.
(MH2.2017) Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là
a)
Glyxin.
b)
Alanin.
c)
Valin.
d)
Lysin.
40.
[MH2 - 2020] Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là
a)
glyxin.
b)
valin.
c)
alanin.
d)
lysin.
41.
[QG.20 - 201] Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là
a)
3
b)
4
c)
2
d)
1
42.
[QG.20 - 202] Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
a)
4
b)
2
c)
3
d)
1
43.
[QG.20 - 203] Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glyxin là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
44.
[QG.20 - 204] Số nhóm amino (–NH2) trong phân tử glyxin là
a)
2
b)
4
c)
3
d)
1
45.
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
a)
1 và 2.
b)
1 và 1.
c)
2 và 1.
d)
2 và 2.
46.
Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
47.
Số nguyên tử nitơ trong phân tử valin là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
48.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử lysin là
a)
5
b)
6
c)
3
d)
4
49.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
a)
5
b)
7
c)
3
d)
9