wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hợp chất của nitrogen 2025 (2)

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amino acid là hợp chất hữu cơ đa chức chứa đồng thời -NH2 và -COOH.

b)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức chứa đồng thời -NH2 và -COOH.

c)

Amino acid là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa đồng thời -NH2 và -COOH.

d)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức chứa đồng thời 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH.

2.

α-amino acid là amino acid có nhóm amino gắn với C thứ mấy?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

3.

Chất nào sau đây là hợp chất tạp chức?

a)

Methylamine.

b)

Aniline.

c)

Acetic acid.

d)

Glycine.

4.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức?

a)

Triolein.

b)

Alanine.

c)

Dimethylamin.

d)

Adipic acid.

5.

Chất nào sau đây là amino acid?

a)

C2H5NH2.

b)

NH2CH2COOH.

c)

C2H5COOH.

d)

C2H5OH.

6.

Chất nào sau đây là amino acid?

a)

Glycine.

b)

Glucose.

c)

Methylamine.

d)

Tripalmitin.

7.

Chất nào sau đây thuộc loại α-amino acid?

a)

HOCH2COOH.

b)

H2NCH2CH2COOH.

c)

H2NCH(CH3)NH2.

d)

H2NCH(CH3)COOH.

8.

Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử?

a)

Alanine.

b)

Ethyl fomate.

c)

Tristearin.

d)

Saccharose.

9.

Chất nào sau đây không phải là amino acid?

a)

Valine.

b)

Glutamic acid

c)

Glycine.

d)

Aniline.

10.

Số nguyên tử carbon trong phân tử lysine là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

11.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử glutamic acid là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)
  1. 4.

12.

Số nhóm amino (-NH2) trong phân tử lysine là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Phân tử alanine có bao nhiêu nhóm carboxyl?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Trong phân tử amino acid nào có 5 nguyên tử C?

a)

Glutamic acid.

b)

Lysine.

c)

Alanine.

d)

Glycine.

15.

Amino acid nào sau đây chứa 2 nhóm carboxyl trong phân tử?

a)

Glutamic acid.

b)

Glycine.

c)

Alanine.

d)

Lysine.

16.

Phân tử amino acid nào sau đây có 4 nguyên tử oxygen?

a)

Lysine.

b)

Glutamic acid.

c)

Alanine.

d)

Glycine.

17.

Tên gọi của chất có công thức H2N-CH(CH3)-COOH là

a)

glycine.

b)

lysine.

c)

valine.

d)

alanine.

18.

Công thức hóa học glycine là

a)

CH3-CH(NH2)COOH.

b)

H2N(CH2)4CH(NH2)COOH.

c)

HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH.

d)

H2NCH2COOH.

19.

Chất có tên là 3-aminopropanoic acid l

a)

CH3CH((NH2)COOH.

b)

H2NCH2CH2COOH.

c)

CH3COOH.

d)

H2NCH2COOH.

20.

Hợp chất NH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH có tên là

a)

Glutamic acid.

b)

Lysine.

c)

Alanine.

d)

glycine.

21.

Hợp chất HOOC – (CH2)2 – CH(NH2) – COOH có tên là

a)

glutamic acid.

b)

lysine.

c)

alanine.

d)

glycine

22.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

lysine.

b)

glycine.

c)

alanine.

d)

valine.

23.

Amino acid nào sau đây có phân tử khối là 117?

a)

Lysine.

b)

Valine.

c)

Glycine.

d)

Alanine.

24.

Nguyên tử khối của alanine là

a)

93.

b)

117.

c)

75.

d)

89.

25.

Số đồng phân amino acid có công thức phân tử C3H7O2N là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

26.

Số đồng phân a-amino acid có công thức phân tử C3H7O2N là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

27.

Số đồng phân a-amino acid có công thức phân tử C4H9O2N là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

28.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?

a)

Glycine.

b)

Ethylamine.

c)

Ethyl acetate.

d)

Acetic acid.

29.

Điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?

a)

Ethylamine.

b)

Dimethylamine.

c)

Methylamine.

d)

Alanine.

30.

Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?

a)

Triolein.

b)

Glycine.

c)

Aniline.

d)

Ethylamine.

31.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong lysine là

a)

19,18%.

b)

19,05%.

c)

17,98%.

d)

19,98%.

32.

Chất tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển đỏ là

a)

Glycine.

b)

Methylamine.

c)

Glutamic acid.

d)

Lysine.

33.

Dung dịch chất nào sau đây chuyển màu quỳ tím sang xanh?

a)

Glycine.

b)

Methylamine.

c)

Glutamic acid.

d)

Lysine.

34.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

NH2CH2COOH.

b)

CH3NH2.

c)

CH3OH.

d)

CH3COOCH3.

35.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là

a)

(2), (1), (3).

b)

(3), (1), (2).

c)

(1), (2), (3).

d)

(2), (3), (1).

36.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Aniline.

b)

Glycine.

c)

Methylamine.

d)

Ethylamin.

37.

Aminoacetic acid (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.

b)

NaNO3.

c)

NaCl.

d)

Na2SO4.

38.

Alanine không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Hydrochloric acid.

b)

Dung dịch bromine.

c)

Sulfuric acid.

d)

Sodium hydroxide.

39.

Phản ứng giữa alanine và dung dịch acid HCl thu được

a)

H2N-CH(CH3)-COCl.

b)

CH3-CH(CH3)-COCl.

c)

HOOC-CH(CH3)-NH3Cl.

d)

HOOC-CH(CH2Cl)-NH2.

40.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

Ethanol.

b)

Glutamic acid.

c)

Methylamine.

d)

Benzene.

41.

Chất nào dưới đây có thể trùng ngưng tạo thành tơ nylon–6?

a)

NH2(CH2)6NH2.

b)

NH2(CH2)5COOH.

c)

HOOC(CH2)5COOH.

d)

NH2(CH2)6COOH.

42.

Số chất trong dãy khi cho tác dụng với dung dịch HCl, đun nóng, có xảy ra phản ứng hóa học là

a)

methyl acetate.

b)

ethylamine.

c)

fructose.

d)

saccarose.

e)

glutamic acid.

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt.

b)

Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.

c)

Amino acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino acid.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gly-Ala có phản ứng màu biuret.

b)

Phân tử lysine có bốn nguyên tử oxygen.

c)

Alanine có công thức H2NCH2COOH.

d)

Valine là hợp chất có tính lưỡng tính.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ala-Gly-Val không có phản ứng màu biuret.

b)

Phân tử alanine có 3 nguyên tử carbon.

c)

Phân tử lysine có một nguyên tử N.

d)

Dung dịch aniline làm quỳ tím chuyển màu xanh.