wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIM LOẠI KIỀM- KIỀM THỔ- LÝ THUYẾT

Total questions: 45

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Tinh thể của các kim loại kiềm đều có kiểu mạng lập phương tâm khối.

b)

Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất so với kim loại khác trong cùng một chu kỳ.

c)

Chỉ có kim loại kiềm mới có cấu trúc lớp vỏ ngoài cùng là -ns1

d)

Để bảo quản kim loại kiềm, ta phải ngâm chúng trong dầu hoả

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:

a)

Độ dẫn điện thấp

b)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

c)

Độ cứng thấp

d)

Khối lượng riêng nhỏ

4.

Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ?

a)

Be

b)

Mg

c)

Ca

d)

K

5.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước?

a)

Ba

b)

Be

c)

Ca

d)

Sr

6.

Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

a)

số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất.

b)

số lớp electron.

c)

số electron ngoài cùng của nguyên tử.

d)

cấu tạo đơn chất kim loại.

7.

Chọn câu sai.

a)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

b)

Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại.

c)

Kim loại kiềm có năng lương ion hóa lớn, do đó có tính khử rất mạnh

d)

Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ.

8.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Be, Na, Ca

b)

Na, Ba, K

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cr, K.

9.

Cho các kim loại sau: Sr, Ba, Be, Ca, Mg. Dãy các chất xếp theo chiều tăng dần tính khử của các nguyên tố kim loại là:

a)

Sr , Ba , Be , Ca , Mg

b)

Be , Ca , Mg , Sr , Ba

c)

Be , Mg , Ca , Sr , Ba

d)

Ca , Sr , Ba , Be , Mg

10.

Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo một quy luật như kim loại kiềm, do các kim loại nhóm IIA có :

a)

kiểu mạng tinh thể khác nhau

b)

cấu hình electron khác nhau.

c)

bán kính nguyên tử khác nhau

d)

điện tích hạt nhân khác nhau

11.

Kim loại Ca được điều chế từ phản ứng

a)

điện phân dung dịch CaCl2

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy

c)

dùng kali tác dụng với dung dịch CaCl2

d)

nhiệt phân CaCO3

12.

Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ cao ?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Al

d)

Ba

13.

Để bảo quản các kim loại kiềm cần phải làm gí ?

a)

ngâm chúng vào nước

b)

ngâm chúng trong rượu nguyên chất

c)

giữ chúng trong lọ có đây nắp kín

d)

ngâm chúng trong dầu hỏa

14.

Phản ứng đặc trưng nhất của các kim loại kiềm là phản ứng nào ?

a)

kim loại kiềm tác dụng với oxi

b)

kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit

c)

kim loại kiềm tác dụng với nước

d)

kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối

15.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?

a)

bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

b)

sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh

c)

sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

d)

bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

16.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Tính chất hóa học chung của các kim loại kiềm , kiềm thổ là gì ?

a)

tính khử mạnh

b)

tính khử yếu

c)

tính oxi hóa yếu

d)

tính oxi hóa mạnh

18.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Trong hợp chất, kim loại kiềm chỉ có số oxi hoá +1

b)

Nguyên tử các kim loại kiềm đều có cấu hình e ngoài cùng là ns1

c)

Tính khử tăng dần từ Li - Cs

d)

Các kim loại kiềm gồm H, Li, Na, K, Rb, Cs, Fr

19.

Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm :

a)

Đều có số oxh + 1 trong hợp chất

b)

Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1e ở phân lớp p.

c)

Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit.

d)

Dễ bị oxi hoá.

20.

Kim loại nào sau đây khi cháy trong oxi cho ngọn lửa màu vàng :

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Rb

21.

Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm :

a)

Tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Xúc tác phản ứng hữu cơ.

c)

Dùng điều chế Al trong công nghiệp hiện nay.

d)

Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt ở là phản ứng hạt nhân.

22.

Chon phát biểu sai: Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :

a)

Độ âm điện tăng dần

b)

Tính khử tăng dần

c)

Năng lượng ion hóa giảm dần

d)

Bán kính nguyên tử tăng dần

23.

Kim loại có thể tạo peoxít là:

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Zn

24.

Nhận định nào sau đây không đúng với nhóm IIA :

a)

to sôi, to nóng chảy biến đổi không tuân theo qui luật.

b)

to sôi tăng dần theo chiều tăng nguyên tử khối

c)

Kiểu mạng tinh thể không giống nhau.

d)

Năng lượng ion hóa giảm dần

25.

Từ Be đến Ba có kết luận nào sau sai :

a)

Bán kính nguyên tử tăng dần.

b)

Điều có 2e ở lớp ngoài cùng.

c)

Tính khử tăng dần.

d)

to nóng chảy tăng dần.

26.

Các hợp chất sau : CaO, CaCO3, CaSO4, Ca(OH)2 có tên lần lượt là:

a)

Vôi sống, vôi tôi, thạch cao, đá vôi

b)

Vôi tôi, đá vôi, thạch cao, vôi sống

c)

Vôi sống, đá vôi, thạch cao, vôi tôi

d)

Vôi sống, thạch cao, đá vôi, vôi tôi

27.

Thạch cao nung có công thức là:

a)

CaSO4

b)

CaSO4.2H2O

c)

CaSO4.H2O

d)

CaSO4.3H3O

28.

Có thể dùng loại thạch cao nào để bó bột khi bị gãy xương hoặc để đúc khuôn?

a)

CaSO2.2H2O.

b)

CaSO4.H2O hoặc 2CaSO4.H2O.

c)

CaSO4 khan.

d)

CaSO4.2H2O hoặc CaSO4 khan.

29.

Thạch cao nào dùng để đúc tượng là

a)

Thạch cao tự nhiên

b)

Thạch cao sống

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao nung

30.

Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động núi đá vôi có thể giải thích bằng phản ứng:

a)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

b)

CaO + CO2 → CaCO3

c)

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

d)

CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

31.

Những mô tả ứng dụng sau đây không chính xác

a)

CaO làm vật liệu chịu nhiệt, làm chất hút ẩm

b)

Ca(OH)2 chế tạo vữa xây nhà, khử chua đất trồng, chế tạo clorua vôi

c)

CaSO4 dùng sản xuất xi măng, phấn viết, bó bột. Thạch cao khan dùng đúc tượng, trang trí nội thất

d)

CaCO3 dùng sản xuất xi măng, vôi sống, vôi tôi.

32.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước tự nhiên thường chỉ có tính cứng tạm thời.

b)

Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ gọi là nước cứng.

c)

Nước chứa ít hoặc không chứa các ion Ca2+, Mg2+ gọi là nước mềm.

d)

Nước cứng có chứa anion là nước cứng tạm thời; chứa anion Cl- hoặc hoặc cả hai là nước cứng vĩnh cửu.

33.

Hoá chất nào dưới đây có thể loại được độ cứng toàn phần của nước?

a)

Ca(OH)2

b)

Na3PO4

c)

HCl

d)

Ca

34.

Chất nào dưới đây để làm mềm nước cứng vĩnh cữu:

a)

Na2CO3

b)

CaO

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

35.

Nước cứng tạm thời có chứa những muối nào sau đây

a)

Mg(HCO3)2 ,CaCl2

b)

MgCl2 ,CaCl2

c)

Mg(HCO3)2 , Ca(HCO3)2

d)

MgSO4 ,CaSO4

36.

Nước cứng vĩnh cữu có chứa các anion nào sau đây

a)

HCO3- , Cl-

b)

SO42- ,HCO3-

c)

HCO3- ,SO42- , Cl-

d)

SO42-, Cl-

37.

Nhận định nào sau đây không đúng về cách làm mềm nước cứng?

a)

Làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng.

b)

Làm giảm nồng độ các ion , Cl-, trong nước cứng.

c)

Thay thế các ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng ion Na+.

d)

Chuyển các ion Ca2+, Mg2+ vào hợp chất không tan.

38.

Nhận định nào không đúng về cách làm mềm nước cứng?

a)

Thêm một lượng dư dung dịch nước vôi trong vào nước cứng để khử tính cứng tạm thời của nước.

b)

Đun sôi nước cứng để làm mất tính cứng tạm thời của nước.

c)

Cho nước cứng đi qua chất trao đổi ion (các hạt zeolit) để loại bỏ các ion Ca2+ và Mg2+ ra khỏi nước cứng.

d)

Thêm dung dịch Na2CO3 để khử tính cứng tạm thời và tính vĩnh cửu của nước.

39.

Nước cứng không gây tác hại nào sau đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

d)

Gây hao tổn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

40.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

a)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

b)

bọt khí và kết tủa trắng

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

bọt khí bay ra

41.

Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của

a)

ion HCO3-

b)

ion Cl,SO42-

c)

ion Ca2+, Mg2+

d)

Ion Mg2+, HCO3-

42.

Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa anion:

a)

HCO3-

b)

Cl

c)

SO42-

d)

Cl, HCO3-

43.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là

a)

Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3

b)

Na2CO3, Na3PO4

c)

Na2CO3, HCl

d)

Na2SO4 , Na2CO3

44.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn từ từ khí CO2 (đến dư) vào bình đựng nước vôi trong là

a)

nuớc vôi trong trở nên đục dần, sau đó từ đục dần dần hóa trong

b)

nước vôi từ trong dần dần hóa đục

c)

nước vôi hóa đục rồi trở lại trong, sau đó từ trong lại hóa đục

d)

lúc đầu nước vôi vẩn trong, sau đó mới hóa đục

45.

Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?

a)

Nước có chứa nhiều ion Ca2+; Mg2+

b)

Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm

c)

Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO-3 và SO2-4 hoặc Cl- là nước cứng toàn phần.

d)

Nước cứng có chứa một trong hai Ion Cl- và SO42- hoặc cả hai là nước cứng tạm thời.