Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA12_KTGHKI_2223

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tristearin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức của tristearin là

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

(C17H31COO)3C3H5.

2.

Etyl axetat có công thức hóa học là

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

3.

Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat. Công thức đơn giản nhất của xenlulozơ điaxetat là

a)

C10H13O5. 

b)

C12H14O7.

c)

C10H14O7.     

d)

C12H14O5.

4.

Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?

a)

Glucozơ.   

b)

Mantozơ.  

c)

Saccarozơ.

d)

Fructozơ.

5.

Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

a)

CH3COOCH2C6H5

b)

C2H5COOCH2C6H5

c)

C2H5COOC6H5

d)

CH3COOC6H5.

6.

Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật. Trong số các chất sau đây, chất nào là chất béo?

a)

C17H35COOC3H5. 

b)

(C17H33COO)2C2H4.  

c)

CH3COOC6H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.   

7.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là             

a)

4

b)

1

c)

5

d)

2

8.

Cho các chất sau: C2H5COOH (1), CH3COOH (2), HCOOCH­3 (3), C2H5OH (4), CH3CHO (5). Nhiệt độ sôi được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

(5) < (3) < (4) < (2) < (1) 

b)

(5) < (4) < (3) < (2) < (1)

c)

(5) < (4) < (2) < (1) < (3)

d)

(1) < (2) < (3) < (4) < (5)

9.

Câu 5: Triolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng. Công thức của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5. 

d)

(C17H31COO)3C3H5.

10.

CH3CH2CH(NH2)CH3 là amin

a)

bậc I

b)

bậc II

c)

bậc III

d)

bậc IV

11.

Anilin (phenyl amin) có công thức là

a)

CH3COOH. 

b)

C6H5NH2.

c)

CH3OH.

d)

C2H5NH2.

12.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.   

b)

tinh bột.

c)

fructozơ. 

d)

saccarozơ.

13.

Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2(đktc) và 2,7 g nước. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2. 

b)

C3H6O2. 

c)

C4H8O2.  

d)

C5H8O2.

14.

Xà phòng hóa 7,4 gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH vừa đủ. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

a)

6,8 gam.

b)

4,1 gam.

c)

8,2 gam.

d)

10,2 gam.

15.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH. 

b)

CH3CHO.  

c)

CH3COOH. 

d)

C2H5OH.

16.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật... Chất X là

a)

tinh bột. 

b)

xenlulozơ.

c)

saccarozơ. 

d)

glucozơ. 

17.

Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?

a)

Xenlulozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Saccarozơ.

18.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

thủy phân.

b)

trùng ngưng. 

c)

hòa tan Cu(OH)2. 

d)

tráng gương.

19.

Chất có công thức phân tử C6H12O6 là

a)

mantozơ.

b)

saccarozơ. 

c)

fructozơ.  

d)

tinh bột.

20.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

a)

β-glucozơ.

b)

α-glucozơ. 

c)

α-fructozơ. 

d)

β-fructozơ.

21.

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là                       

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

22.

Thủy phân trieste của glixerol thu được glixerol, natri oleat, natri stearat. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với trieste này ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

23.

Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit (H2SO4), thu được tối đa số đieste là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

24.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

25.

Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những monosaccarit mà dung dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là:

a)

saccarozơ và glucozơ.  

b)

saccarozơ và tinh bột.

c)

glucozơ và tinh bột.

d)

glucozơ và fructozơ.

26.

Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là:

a)

saccarozơ và glucozơ.    

b)

saccarozơ và xenlulozơ.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

glucozơ và tinh bột.

27.

Isopropyl axetat có công thức là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH2CH2CH3.     

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOCH(CH3)2.

28.

Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp

a)

HCOOCH=CH2.

b)

HCOOC2H5. 

c)

HCOOCH3.  

d)

CH3COOCH3.

29.

Chất nào là amin bậc 3

a)

(CH3)3CNH2.

b)

(CH3)3N. 

c)

(NH2)3C6H3.  

d)

CH3NH3Cl.

30.

Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất không bị thủy phân là:

a)

saccarozơ và glucozơ.    

b)

glucozơ và tinh bột.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và xenlulozơ.

31.

Cho các loại hợp chất: metylamin, trimetylamin, anilin. Ở điều kiện thường, số chất ở thể khí là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

32.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

5

33.

Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là 

a)

4

b)

8

c)

3

d)

1

34.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ. 

b)

Xenlulozơ. 

c)

Fructozơ. 

d)

Glucozơ.

35.

Cho các chất sau: anilin, etylamin, phenylamoni clorua, etylamin. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

36.

Phương trình:  6nCO2 + 5nH2O →\rightarrow   (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?

a)

quá trình oxi hoá.       

b)

quá trình hô hấp.

c)

quá trình khử.      

d)

quá trình quang hợp.

37.

Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

A.                  B.                    C.                  D.

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ. 

c)

Axit axetic.   

d)

Glucozơ.

38.

Saccarozơ thuộc loại

a)

polisaccarit.  

b)

đa chức.

c)

đisaccarit.  

d)

monosaccarit.

39.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HO-C2H4-CHO. 

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOH.

d)

HCOOC2H5.

40.

Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là

a)

xà phòng hóa. 

b)

hiđro hóa. 

c)

tráng bạc.   

d)

hiđrat hoá.