wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HÓA 12 ngày 6/12/2020

Total questions: 55

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2.

b)

CnH2nO2.

c)

CnH2n-2O2.

d)

CnH2nO

2.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

a)

Este hóa

b)

Xà phòng hóa

c)

Tráng gương

d)

Hiđrat hóa

3.

Este X có công thức phân tử C2H4O2. X có tên gọi là

a)

Eyl axetat

b)

Metyl fomat

c)

Etyl fomat

d)

Metyl axetat

4.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

5.

Câu 6: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

6.

Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và muối Z, trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 23. X có công thức là

a)

HCOOC3H7

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC3H5

d)

C2H5COOCH3

7.

Este X có M = 88. Số đồng phân este của X là

a)

4.

b)

3.

c)

5.

d)

1.

8.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức của X là

a)

C2H3COOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

9.

Thủy phân triolein trong dung dịch axit thu được axit oleic và

a)

glixerol.

b)

axit stearic.

c)

chất béo.

d)

xà phòng.

10.

Chất không phải là axit béo là

a)

axit axetic.

b)

axit panmitic.

c)

axit stearic.

d)

axit oleic.

11.

Mùi thơm của chuối chín là do este

a)

benzyl axetat.

b)

isoamyl axetat.

c)

etyl butirat.

d)

geranyl axetat.

12.

Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%. Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách thành hai lớp. Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút.

Phát biểu đúng là

a)

Sau khi đun, trong ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn tách thành hai lớp.

b)

Sau khi đun, trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn tách thành hai lớp.

c)

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm thứ nhất là một chiều.

d)

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm thứ hai là thuận nghịch.

13.

Số đồng phân của C2H4O2 tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

15.

Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản ứng tráng gương ?

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOC(CH3)=CH2.

d)

HCOOCH=CH2.

16.

Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có số mol

a)

CO2 lớn hơn.

b)

H2O lớn hơn.

c)

bằng nhau.

d)

hơn kém nhau 1 mol.

17.

Đun X với dung dịch NaOH thu được hai muối và nước. X có thể là chất nào sau đây?

a)

CH3COOCH2CH3.

b)

CH3OOC-COOCH3.

c)

CH3COOCH2C6H5.

d)

CH3COOC6H5.

18.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Tristearin.

b)

Glixerol.

c)

Axit oleic.

d)

Metyl axetat.

19.

Este nào sau đây được dùng để sản xuất chất dẻo?

a)

Metyl acrylat.

b)

Metyl metacrylat.

c)

Metyl axetat.

d)

Triolein.

20.

Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

a)

etyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

etyl propionat.

d)

propyl axetat.

21.

Thuỷ phân 4,3 gam este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn tòan thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z. Cho Y, Z phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam bạc. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

HCOOCH=CHCH3.

c)

HCOOCH2CH=CH2.

d)

HCOOC(CH3)=CH2.

22.

X là hỗn hợp 2 este mạch hở của cùng một ancol no, đơn chức và hai axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2 (đktc). Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dung dịch NaOH 20% đến khi phản ứng hoàn toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

15,0.

b)

7,5.

c)

37,5.

d)

13,5.

23.

Hỗn hợp E chứa CH3OH; C3H7OH; CH2=CHCOOCH3; (CH2=CHCOO)2C2H4 (trong đó CH3OH và C3H7OH có số mol bằng nhau). Đốt cháy 7,86 gam E cần dùng 9,744 lít O2 (đktc), sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm m gam. Giá trị gần nhất của m là

a)

16,0 gam.

b)

14,0 gam.

c)

15,0 gam.

d)

12,0 gam.

24.

Khi xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COOH và glixerol

d)

C17H35COONa và glixerol

25.

Trích đề thi ĐH – CĐ khối B – 2007: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. Số loại trieste được tạo ra là

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

26.

Trích đề thi ĐH – CĐ khối B - 2013: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

b)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (to, xúc tác Ni).

d)

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

27.

Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

tristearin

b)

metyl axetat

c)

metyl fomat

d)

benzyl axetat

28.

Chất nào sau đây có phân tử khối lớn nhất?

a)

tristearin

b)

triolein

c)

tripanmitin

d)

trilinolein

29.

Triolein không phản ứng với chất nào

sau đây?

a)

H2(có xúc tác)

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch Br2

d)

Cu(OH)2

30.

Chọn các nhận định đúng

a)

Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh.

b)

Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit, . . .

c)

Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật.

d)

Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.

e)

Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

31.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Khi hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng là triolein với xúc tác Ni, to rồi để nguội thì thu được chất béo rắn là tristearin

b)

Trong phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic người ta cho H2SO4 đặc vào để vừa là chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất phản ứng

c)

Isoamyl axetat có mùi chuối chín, dễ tan trong nước được dùng làm chất tạo mùi thơm trong công nghiệp thực phầm

d)

Khi đốt cháy hoàn toàn x mol triolein thu được y mol CO2 và z mol H2O thì y – z = 5x

32.

Công thức phân tử của tristearin là

a)

C54H104O6

b)

C57H104O4

c)

C54H98O6

d)

C57H110O6

33.

Cho các chất sau: Tristearin, triolein, tripanmitin, trilinolein, metyl axetat. Ở nhiệt độ phòng có bao nhiêu chất có trạng thái lỏng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước được gọi là

a)

Độ rượu.

b)

Nồng độ mol.

c)

Nồng độ phần trăm.

d)

Khối lượng riêng.

35.

Giấm ăn là tên thông thường của:

a)

Dung dịch axit axetic 2 – 5%

b)

Dung dịch rượu etylic 2 – 5%

c)

Dung dịch rượu etylic 45o

d)

Dung dịch axit axetic 2M

36.

Tính chất vật lý của axit axetic là

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

37.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chất béo là este.

b)

Chất béo không tan trong nước.

c)

Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo còn có tên là triglixerit.

38.

Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit ta thu được:

a)

este và nước

b)

glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri

c)

glixerol và các axit béo

d)

hỗn hợp nhiều axit béo

39.

Đâu không phải chất béo trong các chất sau?

a)

dầu dừa

b)

dầu mè

c)

dầu vừng

d)

dầu mỏ

40.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào ?

a)

Phân hủy chất béo

b)

Thủy phân chất béo trong môi trường axit

c)

Hòa tan chất béo trong dung môi hữu cơ

d)

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm

41.

Những phát biểu sau đây : (1) Chất béo không tan trong nước ; (2) Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ ; (3) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố ; (4) Chất béo là trieste của glixerol và axit hữu cơ. Các phát biểu đúng là

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (2).

c)

(1), (2), (4).

d)

(2), (3), (4).

42.

Cho các câu sau :

a) Chất béo thuộc loại hợp chất este.

b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước.

c) Các este không tan trong nước và nổi lên trên mặt nước là do chúng không tạo được liên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước.

d) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác niken trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn.

e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử.

Những câu đúng là đáp án nào sau đây ?

a)

a, d, e.

b)

a, b, d.

c)

a, c, d, e.

d)

a, b, c, d, e.

43.

Cho các phát biểu sau :

a) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro.

b) Các chất béo ở thể lỏng có phản ứng cộng hiđro.

c) Các trigixerit có gốc axit béo no thường là chất rắn ở điều kiện thường.

d) Có thể dùng nước để phân biệt este với ancol hoặc với axit tạo nên chính este đó.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

44.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

b)

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

c)

Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

d)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

45.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa

a)

chủ yếu gốc axit béo không no.

b)

glixerol trong phân tử.

c)

chủ yếu gốc axit béo no.

d)

gốc axit béo.

46.

Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

a)

tách nước.

b)

hiđro hóa.

c)

đề hiđro hóa.

d)

xà phòng hóa.

47.

Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

48.

Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COONa và glixerol.

d)

C17H33COONa và glixerol.

49.

Cho a mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hết với NaOH thu được 46 gam glixerol, a có giá trị là

a)

0,3.

b)

0,4.

c)

0,5.

d)

0,6.

50.

Thuỷ phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84 gam glixerol và 18,24 gam muối của axit béo duy nhất. Chất béo đó là

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

(C15H29COO)3C3H5.

51.

Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E cần dùng vừa đủ lượng NaOH có trong 300 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được một ancol và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon không phân nhánh. Công thức của E là

a)

C3H5(OOCC17H35)3.

b)

C3H5(OOCC17H33)3.

c)

C3H5(OOCC17H31)3.

d)

C3H5(OOCC15H31)3.

52.

Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là

a)

C15H31COOH và C17H35COOH.

b)

C17H33COOH và C15H31COOH.

c)

C17H31COOH và C17H33COOH.

d)

C17H33COOH và C17H35COOH.

53.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

17,80 gam.

b)

18,24 gam.

c)

16,68 gam.

d)

18,38 gam.

54.

Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là

a)

8,82.

b)

9,91.

c)

10,90.

d)

8,92.

55.

Khi thuỷ phân a gam một este X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat (C17H31COONa) và m gam muối natri oleat (C17H33COONa). Giá trị của a, m lần lượt là

a)

8,82 và 6,08.

b)

7,20 và 6,08.

c)

8,82 và 7,20.

d)

7,20 và 8,82.