Font size
WorksheetsESTE - LIPIT ĐỀ 1
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Tên gọi của este HCOOC2H5 là
etyl axetat.
metyl fomat.
metyl axetat.
etyl fomat.
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
HCOOC2H5.
C2H5COOC2H5
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
1
2
3
4
Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOCH3
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH2=CHCOOCH3
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
CH3OH.
CH3COOH.
C2H5COOH.
HCOOH.
Xà phòng hóa este nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?
Vinyl axetat
Anlyl propionat
Etyl acrylat
Metyl metacrylat
Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
HCOOH và NaOH.
HCOOH và CH3OH.
HCOOH và C2H5NH2.
CH3COONa và CH3OH.
Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C17H35COONa.
CH3COONa.
C17H33COONa.
C2H5COONa.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
phenol.
glixerol.
ancol đơn chức.
este đơn chức.
Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
8,2.
15,0.
12,3.
10,2.
Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
8,56 gam
3,28 gam.
10,4 gam.
8,2 gam.
Để đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở Y cần dùng 7,84 lít khí O2, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí CO2. Biết rằng các thể tích khí đo ở đktc, hãy xác định CTPT của Y.
C3H6O2.
C2H4O2.
C4H8O2.
C5H10O2.
Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5. Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối. Công thức của X là
HCOOC3H5.
CH3COOC2H5.
C2H3COOCH3.
CH3COOC2H3.
Chất không phải axit béo là
axit axetic.
axit stearic.
axit oleic.
axit panmitic.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit panmitic là
16
17
18
19
Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được
1 mol etylen glicol.
3 mol glixerol.
1 mol glixerol.
3 mol etylen glicol.
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
Dung dịch NaOH (đun nóng).
H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
19,12.
18,36.
19,04.
14,68.
Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
0,12.
0,15.
0,30.
0,20.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
3
6
4
5
Cho dãy các chất: CH≡C-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là
4
5
3
2
Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai?
Phân tử X có 5 liên kết π.
Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
Công thức phân tử chất X là C52H96O6.
1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch.
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất
CH3COOC3H7.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
C3H7COOCH3.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
C2H5COOCH3.
C2H3COOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH.
C2H5COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
Este CH3COOCH3 có tên gọi là
etyl axetat.
metyl fomat.
etyl fomat
metyl axetat.
Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
axit oleic.
axit panmitic.
axit stearic.
glixerol.
Tripanmitin có công thức là
(C15H29COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
Chất nào dưới đây không phải là este?
HCOOCH3
CH3COOH
CH3COOCH3
HCOOC6H5
Chất béo là trieste của axit béo với
ancol etylic
glixerol
ancol metylic
etylen glicol
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
C17H35COOC3H5
(C17H33COO)2C2H4
(C15H31COO)3C3H5
CH3COOC6H5
Thường nhiệt độ, chất lượng nào sau đây ở trạng thái rắn:
A. (C17H31COO)3C3H5
B. (C17H35COO)3C3H5
C. (C17H33COO)3C3H5
D. C2H5OH
Khi xà phòng hóa triolein bằng NaOH ta thu được sản phẩm là
A.C15H31COONa và etanol.
B.C17H35COOH và glixerol.
C.C15H31COONa và glixerol.
D.C17H33COONa và glixerol
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
B. Dung dịch NaOH (đun nóng).
C. Cu(OH)2 (ở thường điều kiện).
D. H2O (tác động H2SO4, đun nóng).
Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT chung là
A. CnH2nO , n ≥ 2.
B. CnH2nO2 , n ≥ 2.
C. CnH2nO2 , n ≥ 1 .
D.CnH2n+2O , n ≥2.
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A. xà phòng hóa.
B. este hóa.
C. trùng hợp.
D. trùng ngưng.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?
A. Xà phòng hóa
B. Tráng gương
C. Este hóa
D. Hiđro hóa
Tất cả các este đều có phản ứng với:
Br2
AgNO3/NH3
NaOH
NaHCO3
Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:
Etyl fomiat
Amyl propionat
Isoamyl axetat
Metyl axetat
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Cho các chất CH3COOH (1); HCOOCH3 (2); CH3CH2OH (3); CH3COOCH3 (4). Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là
(2) < (4) < (1) < (3)
(4) < (3) < (2) < (1)
(2) < (4) < (3) < (1)
(4) < (3) < (1) < (2)
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 - 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên.
Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?
Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.
Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp.
Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.
Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo.
Cho các phát biểu sau:
(a) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon.
(b) Khi thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch kiềm luôn thu được muối và ancol.
(c) Chất béo nặng hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(d) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(e) Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(g) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
Số phát biểu đúng là
4
5
2
3
Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
4
3
2
6
Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2) và glixerol. Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?
2
1
3
4
Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:
25%
27,92%
72,08%
75%
Có bao nhiêu chất tác dụng được với NaOH có công thức phân tử là C4H8O2?
5
7
6
4
Một hợp chất X có công thức C3H4O2. X tác dụng được với dung dịch Br2, NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của A phải là:
HCOOCH=CH2.
CH3COOCH3.
CH2=CHCOOH.
HCOOCH2CH3.
