wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - HÓA 12 - NH 2022 -2023

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

  CTTQ của este no đơn chức mạch hở là

a)

CnH2n+2O2.  

b)

CnH2nO2

c)

CnH2n-2O2.            

d)

  CnH2n+2O.

2.

CTTQ của amin no đơn chức mạch hở là

                   

a)

   CnH2n+3N.       

b)

CnH2n+1NO2.       

c)

CnH2n-5N. 

d)

  CnH2n+2O2N2.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các amin thơm là chất lỏng hoặc rắn.

b)

Các amin thơm không màu bị chuyển sang màu đen do bị oxi hóa

c)

Tất cả các amin no đều là chất khí tan tốt trong nước và có mùi khai

d)

Tất cả các amin đều độc.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

amino axit là chất rắn kết tinh không màu, tan tốt trong nước, có vị ngọt.

b)

amino axit là chất lỏng không màu, tan tốt trong nước, có vị ngọt.

c)

amino axit là hợp chất hữu cơ đơn chức.

d)

amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức.

5.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Công thức của panmitin: (C15H31COO)3C3H5

b)

Công thức của Alanin: NH2CH(CH3)COOH.

c)

Công thức của Lysin: NH2C3H5(COOH)2.

d)

Công thức của etyl axetat: CH3COOC2H5.

6.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Công thức của triolein: (C17H35COO)3C3H5

b)

Công thức của Glyxin: NH2CH2COOH.

c)

Công thức của axit glutamic: NH2C3H5(COOH)2.

d)

Công thức của etyl fomat: HCOOC2H5.

7.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Công thức của polietilen (P.E): (CH2 – CH2)n.

b)

Công thức của poli (vinyl clorua): (CH2 – CH(CN))n.

c)

Công thức của cao su Buna: (CH2 – CH = CH – CH2)n.

d)

Công thức của nilon - 6: (NH(CH2)5CO)n.              

8.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Công thức của polietilen (P.E): (CH2 – CH2)n.

b)

Công thức của poli (vinyl clorua)- P.V.C: (CH2 – CHCl)n.

c)

Công thức của cao su thiên nhiên: (CH2 – CH = C(CH3) – CH2)n.

d)

Công thức của nilon - 7: (NH(CH2)7CO)n.              

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Công thức của nilon - 6: (NH(CH2)6CO)n.    

b)

Công thức của poli (vinyl clorua)- P.V.C: (CH2 – CHCl)n.

c)

Công thức của thủy tinh hữu cơ (P.M.M): (CH2 – C(CH3)(COOCH3))n.

d)

Công thức của tơ nitron (olon): (-CH2 – CH(CN)-)n              

10.

Số đồng phân amino axit của C4H9O2N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

11.

Số đồng phân amino axit của C3H7O2N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

12.

Số đồng phân amin của C3H9N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

13.

Số đồng phân amin của C4H11N là

a)

8.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

14.

Số đồng phân amin bậc 1 của C4H11N là

a)

8.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

15.

Số đồng phân amin bậc 2 của C4H11N là

a)

8.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

16.

Cho các polime: P.E ; P.V.C ;  Nilon-6,6 ; nitron; nilon – 6 ; cao su buna ; P.M.M. Số polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

17.

Cho các polime: P.M.M; PVA; Nilon-6,6; nitron; nilon – 6 (7); cao su buna ; nilon – 7 . Số polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

18.

Dãy nào sau đây đều là polime tổng hợp?

a)

Nilon – 6; Tơ axetat; cao su thiên nhiên; P.V.C.

b)

Nilon – 7; Tơ visco; cao su Buna; Xenlulozơ.        

c)

Nilon – 6,6; Tơ axetat; tinh bột ; P.E.

d)

Nitron; P.V.A; P.V.C ; P.E; P.M.M, cao su Buna.

19.

Dãy nào sau đây đều là polime bán tổng hợp (nhân tạo)?

a)

Tinh bột, bông nõn.

b)

Xenlulozơ, Cao su thiên nhiên.  

c)

Tơ visco, tơ axetat.

d)

Cao su Buna, Cao su thiên nhiên.

20.

Dãy nào sau đây đều là polime thiên nhiên?

a)

Tinh bột, bông nõn, xenlulozơ, cao su thiên nhiên

b)

Tơ axetat, cao su Buna, Xenlulozơ, Cao su thiên nhiên.  

c)

Tơ visco, tơ axetat, tơ tằm, tơ olon (nitron).

d)

Cao su Buna, Cao su thiên nhiên, polietien, poli (vinyl clorua).

21.

Ứng dụng nào sau đây không phải của P.E?

a)

Làm màng mỏng.

b)

Vật liệu điện.

c)

Bình chứa.

d)

Ống dẫn nước.

22.

Ứng dụng nào sau đây không phải của P.V.C?

a)

Vật liệu cách điện.

b)

Vải che mưa.

c)

Vải may mặc.

d)

Ống dẫn nước.

23.

Ứng dụng nào sau đây không phải của P.M.M?

a)

Kính ô tô, kính máy bay, kính máy móc.

b)

Đồ gia dụng, xương giả, răng giả.

c)

Kính bảo hiểm, kính xây dựng.

d)

Vải lót săm lốp xe, bện dây cáp.

24.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nilon - 6,6?

a)

Dệt vải may mặc, dệt bít tất.

b)

Đan lưới, bện dây dù.

c)

Làm lốp xe, săm xe.

d)

Vải lót săm lốp xe, bện dây cáp.

25.

Chất dẻo là vật liệu polime

a)

có tính dẻo.

b)

có tính đàn hồi.

c)

hình sợi dài và mảnh.

d)

có khả năng kết dính.

26.

Cao su là vật liệu polime

a)

có tính dẻo.

b)

có tính đàn hồi.

c)

hình sợi dài và mảnh.

d)

có khả năng kết dính.

27.

Tơ là vật liệu polime

a)

có tính dẻo.

b)

có tính đàn hồi.

c)

hình sợi dài và mảnh.

d)

có khả năng kết dính.

28.

Trong tự nhiên, Glucozơ có nhiều trong

a)

trái nho chín.

b)

thân cây mía.

c)

bông nõn.

d)

ngũ cốc.

29.

Trong tự nhiên, Fructozơ có nhiều trong

a)

trái nho chín.

b)

thân cây mía.

c)

bông nõn.

d)

mật ong.

30.

Trong tự nhiên, Saccarozơ không có nhiều trong

a)

củ cải đường.

b)

thân cây mía.

c)

hoa thốt nốt.

d)

ngô, khoai, sắn.

31.

Trong tự nhiên, Tinh bột không có nhiều trong

a)

ngũ cốc.

b)

khoai lang, khoai tây.

c)

củ sắn (củ mì).

d)

bông nõn.

32.

Trong tự nhiên, Xenlulozơ không có nhiều trong

a)

bông nõn.

b)

gỗ.

c)

tre, nứa.

d)

ngũ cốc.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cấu tạo của glucozơ: ancol đa chức (5 nhóm OH) và andehit đơn chức (1 nhóm CHO)

b)

Saccarozơ được cấu tạo:1 gốc a - glucozơ và          1 gốc b - fructozơ.

c)

Tinh bột được cấu tạo bởi các gốc b - glucozơ.

d)

Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc b - glucozơ.

34.

Nhỏ dung dịch Br2 vào anilin ta thấy

a)

mất màu Br2 và xuất hiện kết tủa trắng.

b)

mất màu Br2 và xuất hiện chất màu xanh tím.

c)

mất màu Br2 và xuất hiện chất màu tím.

d)

mất màu Br2 và xuất hiện kết tủa vàng.

35.

Nhỏ HNO3 đặc vào lòng trắng trứng (ambumin) thì thấy

a)

xuất hiện kết tủa trắng.

b)

xuất hiện chất màu xanh tím.

c)

xuất hiện chất màu tím.

d)

xuất hiện kết tủa vàng.

36.

Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2/NaOH thì thấy

a)

xuất hiện kết tủa trắng.

b)

xuất hiện chất màu xanh tím.

c)

xuất hiện chất màu tím.

d)

xuất hiện kết tủa vàng.

37.

Nhỏ I2 vào mặt cắt của củ khoai lang (tinh bột) thì ta thấy

a)

xuất hiện kết tủa trắng.

b)

xuất hiện chất màu xanh tím.

c)

xuất hiện chất màu tím.

d)

xuất hiện kết tủa vàng.

38.

Cho quỳ tím và dung dịch axit glutamic thì

a)

quỳ tím hóa xanh.

b)

quỳ tím không đổi màu.

c)

quỳ tím hóa đỏ.

d)

quỳ tím bị mất màu.

39.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tất cả các nguyên tố nhóm IIA đều là kim loại.

b)

Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.

c)

Các nguyên tố có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng là kim loại.

d)

Liên kết giữa các nút mạng có sự tham gia của các electron tự do là liên kết kim loại.

40.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lý chung của kim loại?

a)

Có ánh kim.

b)

Dẫn điện, dẫn nhiệt.

c)

Tính dẻo.

d)

Tính cứng và nhiệt độ nóng chảy.

41.

Tính chất hóa học của kim loại là

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Tính axit.

d)

Tính bazơ.

42.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kim loại dẫn điện tốt nhất là Vàng (Au).

b)

Kim loại cứng nhất là Crom (Cr).

c)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg).

d)

Kim loại mềm nhất là Xesi (Cs).

43.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Vonfam(W).

b)

Kim loại nhẹ nhất là nhôm (Al)

c)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg).

d)

Kim loại dẻo nhất là Vàng (Au).

44.

Khi thủy phân HCOOCH3 trong môi trường axit thu được sản phẩm gồm:

a)

HCOOH và CH3OH.                            

             

b)

CH3COOH và CH3OH.

c)

CH3COOH và C25OH.                          

d)

C25COOH và CH3OH.

45.

Khi thủy phân CH3COOC2H5 trong dung dịch KOH thu được sản phẩm gồm:

a)

CH3COOK và C25OK.

b)

CH3COOK và C25OH.

c)

CH3COOH và C25OK.               

d)

C25COOK và CH3OK.

46.

Thủy phân tripanmitin trong môi trường kiềm NaOH thu được sản phẩm gồm:

a)

C15H31 (COONa)3  và C3H5(OH)3.

b)

C15H31 COONa  và C3H5(OH)3.

c)

C17H31 (COONa)3  và C3H5(OH)3.    

d)

C17H31 COONa  và C3H5(OH)3.

47.

Thủy phân tristearin trong môi trường kiềm NaOH thu được sản phẩm gồm:

a)

C17H35 (COONa)3  và C3H5(OH)3.

b)

C17H35 COONa  và C3H5(OH)3

c)

C17H33 (COONa)3  và C3H5(OH)3.    

d)

C17H33 COONa  và C3H5(OH)3.

48.

Thủy phân triolein trong môi trường kiềm NaOH thu được sản phẩm gồm:

a)

C17H35 (COONa)3  và C3H5(OH)3.

b)

C17H35 COONa  và C3H5(OH)3

c)

C17H33 (COONa)3  và C3H5(OH)3.    

d)

C17H33 COONa  và C3H5(OH)3.

49.

Thủy phân trilinolein trong môi trường kiềm NaOH thu được sản phẩm gồm:

a)

C15H31 (COONa)3  và C3H5(OH)3.

b)

C15H31 COONa  và C3H5(OH)3.

c)

C17H31 (COONa)3  và C3H5(OH)3.    

d)

C17H31 COONa  và C3H5(OH)3.

50.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thu được 2 mol Ala, 1mol Val, 1mol Phe, 1mol Gly. Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Phe - Ala và tripeptit Ala - Val - Gly . Cấu tạo của X không thể là

     

a)

Phe - Ala - Ala - Val - Gly.

b)

Phe - Ala - Val - Gly - Ala.

c)

Ala - Phe - Ala - Val - Gly.

d)

Ala - Phe - Val - Gly - Ala.