wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON THI HK1 HOA 12XH 02

Total questions: 36

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

b)

chỉ chứa nhóm cacboxyl

c)

chỉ chứa nhóm amino

d)

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

2.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

c)

CH3–CH(NH2)–COOH

d)

H2N–CH2-CH2–COOH

3.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

a)

Glixin (CH2NH2-COOH)

b)

Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)

c)

Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

d)

Natriphenolat (C6H5ONa)

4.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

CH3COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3NH2

5.

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

a)

dung dịch KOH và dung dịch HCl

b)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

c)

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

d)

dung dịch KOH và CuO

6.

Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

a)

axit glutamic

b)

glyxin

c)

axit b-amino propionic

d)

alanin

7.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCl.

c)

natri kim loại

d)

quỳ tím

8.

Để tổng hợp các protein từ các amino axit, người ta dùng phản ứng:

a)

Trùng hợp

b)

Trùng ngưng

c)

Trung hoà

d)

Este hoá

9.

Tri peptit là hợp chất

a)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

b)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

c)

có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit

d)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

10.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

α-aminoaxit

b)

β-aminoaxit

c)

axit cacboxylic

d)

este

11.

Khi đun nóng dung dịch protit xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng sau ?

a)

Đông tụ

b)

Biến đổi màu của dd

c)

Tan tốt hơn

d)

Có khí không màu bay

12.

Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

a)

C2H6

b)

H2N-CH2-COOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

13.

Polivinyl clorua có công thức là

a)

(-CH2-CHCl-)2

b)

(-CH2-CH2-)n

c)

(-CH2-CHBr-)n

d)

(-CH2-CHF-)n

14.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

a)

nhiệt phân

b)

trao đổi

c)

trùng hợp

d)

trùng ngưng

15.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

a)

polivinyl clorua

b)

polietilen

c)

polimetyl metacrylat

d)

polistiren

16.

Monome được dùng để điều chế polietilen là

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH2

c)

CH≡CH

d)

CH2=CH-CH=CH2

17.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3-CH2-Cl

b)

CH3-CH3

c)

CH2=CH-CH3

d)

CH3-CH2-CH3

18.

Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

trao đổi

b)

oxi hoá - khử

c)

trùng hợp

d)

trùng ngưng

19.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

tơ tằm

b)

tơ capron

c)

tơ nilon-6,6

d)

tơ visco

20.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

21.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n

b)

( C4H8)n

c)

( C4H6)n

d)

( C2H4)n

22.

Tơ nilon -6,6 thuộc loại

a)

tơ nhân tạo

b)

tơ bán tổng hợp

c)

tơ thiên nhiên

d)

tơ tổng hợp

23.

Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

a)

tơ visco

b)

tơ capron

c)

tơ nilon -6,6

d)

tơ tằm

24.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PVC

b)

nhựa bakelit

c)

PE

d)

amilopectin

25.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2

b)

1s22s2 2p6

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p6 3s23p1

27.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Na, Ba

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

28.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Nhôm

29.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Nhôm

30.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Crom

c)

Sắt

d)

Đồng

31.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Sắt

c)

Đồng

d)

Kẽm

32.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?

a)

Natri

b)

Liti

c)

Kali

d)

Rubidi

33.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa

c)

tính axit

d)

tính khử

34.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe

b)

Fe và Au

c)

Al và Ag

d)

Fe và Ag

35.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K

b)

Be, Na, Ca

c)

Na, Fe, K.

d)

Na, Cr, K.

36.

Cho dãy các kim loại: Fe, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

a)

Na

b)

Mg

c)

Al

d)

Fe