Worksheetsôn tâp vật lý 8 kỳ 1
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Câu 1: Trong các ví dụ về vật đứng yên so với vật mốc sau đây ví dụ nào là sai.
A. Trong chiếc đồng hồ đang chạy đầu kim đứng yên so với cái bàn.
B. Trong chiếc ô tô đang chuyển động người lái xe đứng yên so với ô tô.
C. Trên chiếc thuyền đang trôi theo dòng nước người lái thuyền đứng yên so với chiếc thuyền.
D. Cái cặp để trên mặt bàn đứng yên so với mặt bàn.
Câu 2: Một chiếc ô tô đang chạy, người soát vé đang đi lại. Câu nhận xét nào sau đây là sai?
A. Hành khách đứng yên so với người lái xe.
B. Người soát vé đứng yên so với hành khách.
C. Người lái xe chuyển động so với cây bên đường.
D. Hành khách chuyển động so với nhà cửa bên đường.
Câu 3: Hãy chọn câu trả lời đúng.Một người ngồi trên đoàn tàu đang chạy thấy nhà cửa bên đường chuyển động. Khi ấy người đó đã chọn vật mốc là:
A. Toa tầu.
B. Bầu trời.
C. Cây bên đường.
D. Đường ray.
Câu 4: Một người đi quãng đường dài 1,5 km với vận tốc 10m/s. thời gian để người đó đi hết quãng đường là:
A. t = 0,15 giờ.
B. t = 15 giây.
C. t = 2,5 phút.
.
D. t = 14,4phút
Câu 5: Một người đi xe máy với vận tốc 12m/s trong thời gian 20 phút. Quãng đường người đó đi được là:
A. 240m.
B. 2400m.
C. 14,4 km.
D. 4km.
Câu 6: Chuyển động nào sau đây là chuyển động không đều?
A. Cánh quạt quay ổn định.
B. Chiếc bè trôi theo dòng nước với vận tốc 5 km/h.
C. Tàu ngầm đang lặn sâu xuống nước.
D. Chuyển động của vệ tinh địa tĩnh quanh Trái Đất.
Câu 7:i nói đến vận tốc của các phương tiện giao thông như xe máy, ô tô, xe lửa, máy bay… người ta nói đến
A. vận tốc tức thời.
B. vận tốc trung bình.
C. vận tốc lớn nhất có thể đạt được của phương tiện đó.
D. vận tốc nhỏ nhất có thể đạt được của phương tiện đó.
Bài 6: Một ô tô lên dốc với vận tốc 16 km/h, khi xuống lại dốc đó, ô tô này chuyển động nhanh gấp đôi khi lên dốc. Vận tốc trung bình của ô tô trong cả hai đoạn đường lên dốc và xuống dốc là:
A. 24 km/h
B. 32 km/h
C. 21,33 km/h
D. 26 km/h
Câu 2: Công thức tính vận tốc là:
v = t/s
v = s/t
v = s.t
v = m/s
Câu 4: Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:
Lực ma sát lăn.
Lực ma sát nghỉ.
Lực ma sát trượt.
Lực quán tính.
Câu 5: Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng sang phải, chứng tỏ xe:
Đột ngột giảm vận tốc
Đột ngột tăng vận tốc.
Đột ngột rẽ sang phải
Đột ngột rẽ sang trái.
Câu 6: Đơn vị tính áp suất là:
A. Pa.
B. N/m2
C. N/m3
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 7: Muốn giảm áp suất thì:
Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.
Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.
Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.
Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.
Câu 8: Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 20N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?
Tăng lên.
Giảm đi.
Không thay đổi.
Chỉ số 0.
Câu 9: 18km/h tương ứng với bao nhiêu m/s? Chọn kết quả đúng
5 m/s
15 m/s
18 m/s
1,8 m/s
Câu 10: Một bình hình trụ cao 25cm đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:
25Pa
250Pa
2500Pa
25000Pa.
Dạng chuyển động của quả bưởi rơi từ trên cây xuống là
chuyển động thẳng
chuyển động cong
chuyển động tròn
vừa chuyển động thẳng vừa chuyển động cong
Dạng chuyển động của viên đạn được bắn ra từ khẩu súng AK là
chuyển động thẳng
chuyển động cong
chuyển động tròn
vừa chuyển động cong vừa chuyển động thẳng
Một người đi xe đạp trong 2 giờ được 27 km. Vận tốc của người đi xe đạp là
13,5 km/h
13,5 m/s
27 km/h
27 m/s
15 m/s = ? km/h
30
45
54
60
72 km/h = ? m/s
54
45
30
20
Đường đi từ nhà đến trường dài 4,8 km. Nếu đi với vận tốc 5 m/s, An đến trường mất
15 phút
16 phút
20 phút
25 phút
Hành khách ngồi trên ô tô đang rời khỏi bến xe. So với bến xe thì hành khách chuyển động hay đứng yên?
Đứng yên
Chuyển động
1 ngày = ? giây
9600
96000
36000
86400
Đơn vị của áp suất là gì?
3
Newtons (N)
Pascals (Pa)
Kilôgam nhân mét trên giây (kg.m / s)
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất?
Bố
Pa
N / cm
N / mm 2
Áp suất 50 Pa có nghĩa là gì?
Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 mm 2
Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 cm 2
Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 m 2
Một lực 10 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 2 m 2 . Áp suất là gì?
5 Pa
12 Pa
20 Pa
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Khi sử dụng một con dao sắc, diện tích nhỏ của lưỡi dao sẽ tạo ra một áp suất lớn, giúp việc cắt dễ dàng hơn.
Khi sử dụng một con dao sắc bén, diện tích nhỏ của lưỡi sẽ tạo ra một lực lớn, giúp việc cắt dễ dàng hơn.
Khi sử dụng một con dao sắc, diện tích lớn của lưỡi dao sẽ tạo ra một áp suất nhỏ, giúp việc cắt dễ dàng hơn.
Áp suất nước dưới đáy đập hồ chứa là 200.000 Pa. Độ lớn của lực tác dụng lên tiết diện 25 m 2 của đập là?
8000 N
5,000,000 N
5,000,000 Pa
Một cô gái đang đứng bằng một chân thì tác dụng một áp suất 6,5 N / cm 2 lên mặt đất. Nếu diện tích bàn chân của cô ấy là 80 cm 2 , hãy tính tổng lực hướng xuống.
12,3 N
520 N
750 N
Một lực 55 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 5 cm 2 . Áp suất là gì?
11 Pa
275 Pa
110.000 Pa
Áp lực là:
A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép
C. Lực ép có phương tạo với mặt vị ép một góc bất kì
D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép
Đơn vị của áp lực là:
A. N/m2
B. Pa
C. N
D. N/cm2
Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:
A. phương của lực
B. chiều của lực
C. điểm đặt của lực
D. độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép
Muốn tăng áp suất thì:
A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ
B. giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực
C. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ
D. tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực
Trường hợp nào trong các trường hợp sau có thể lằm tăng áp suất của một vật lên vật khác?
A. Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, tăng diện tích mặt bị ép.
B. Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, giảm diện tích mặt bị ép.
C. Giữ nguyên diện tích mặt bị ép, giảm áp lực tác dụng vào vật.
D. Vừa giảm áp lực tác dụng vào vật vừa tăng diện tích mặt bị ép.
Trọng lượng của một máy in laser 100 N được trải rộng trên 0,5m 2 . Áp suất nó tạo ra là bao nhiêu?
50 N / m 2
200 N / m 2
500 N / m 2
Trong công thức lực đẩy Ác-si-mét F = d.V. Các đại lượng d, V là gì ? Hãy chọn câu đúng
A. d là trọng lượng riêng của vật, V là thể tích của vật
B. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật
C. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích phần chất lỏng bị vật choán chỗ.
D. Một câu trả lời khác
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?
A. Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương
B. Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng từ trên xuống dưới.
C. Áp suất khí quyển có đơn vị là N/m
D. Áp suất bằng áp suất thủy ngân.
Hai bể nước như nhau đặt gần nhau, bể thứ nhất đầy nước và thứ hai ít nước. Nếu nối thông hai bể bằng một ống dẫn đặt ở giữa hai bể, thì sau một thời gian mực nước ở
A. bể thứ nhất cao hơn bể thứ hai.
B. bể thứ hai cao hơn bể thứ nhất.
C. hai bể không thay đổi.
D. hai bể bằng nhau.
Một đầu tàu kéo một toa tàu chuyển động thẳng đều, biết khối lượng của toa tàu là 1600kg. Biết lực ma sát bằng 0,2 lần trọng lực thì lực kéo của đầu tàu là
A. 3200N
B. 8000N
C. 320N
D.800N
Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:
A. ma sát trượt
B. ma sát nghỉ
C. ma sát lăn
D. quán tính
Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức:
A. D=m/V
B. D=m.V
C. D=V/m
D. d=m/V
Đơn vị của khối lượng riêng là gì?
A. kg.m3
B. kg
C. kg/m3
D. N/m3
Một mẫu gỗ nổi trên mặt nước chứng tỏ:
Gỗ có khối lượng bé hơn khối lượng của nước.
Mẫu gỗ đó rất nhẹ hơn khối lượng của nước nhiều lần.
Gỗ có khối lượng riêng bé hơn khối lượng riêng của nước.
Mẫu gỗ có thể tích bé hơn thể tích của nước.
Tính thể tích của hình lập phương có cạnh là 3 cm
9 cm3
27 cm3
18 cm3
12 cm3
Khối lượng riêng của một chất là
Khối lượng của 1m3 một chất
Khối lượng chất đó
Khối lượng của 1kg chất đó
Khối lượng nhân cho thể tích
Càng lên cao áp suất không khí càng
giảm
tăng
không đổi
Không xác định
áp suất khí quyển (áp suất không khí) lớn nhất ở
trên đỉnh núi
ngay mực nước biển
lớn ở bất cứ đâu
Không xác định tùy địa phương
nguyên nhân gây nên áp suất chất lỏng và chất khí là?
do cột chất lỏng và chất khí đè nén
các chất được cấu tạo từ các hạt chuyển động hỗn loạn không ngừng va chạm vào nhau và vào thành bình gây nên áp suất
do cấu tạo chất các phân tử rất lớn
do sức hút của trái đất
Càng lặn sâu dưới đáy biển thì
áp suất chất lỏng càng lớn
áp suất chất khí càng lớn
áp suất khí giảm, áp suất chất lỏng giảm
càng thấy dễ chịu
Áp suất nước dưới đáy đập hồ chứa là 200.000 Pa. Độ lớn của lực tác dụng lên tiết diện 25 m 2 của đập là?
8000 N
5,000,000 N
5,000,000 Pa
Một cô gái đang đứng bằng một chân thì tác dụng một áp suất 6,5 N / cm 2 lên mặt đất. Nếu diện tích bàn chân của cô ấy là 80 cm 2 , hãy tính tổng lực hướng xuống.
12,3 N
520 N
750 N
Một lực 55 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 5 cm 2 . Áp suất là gì?
11 Pa
275 Pa
110.000 Pa
Áp suất 50 Pa có nghĩa là gì?
Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 mm 2
Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 cm 2
Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 m 2
Một cô gái đang đứng bằng một chân thì tác dụng một áp suất 6,5 N / cm 2 lên mặt đất. Nếu diện tích bàn chân của cô ấy là 80 cm 2 , hãy tính tổng lực hướng xuống.
12,3 N
520 N
750 N
Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất? Các trường hợp được tính từ trái qua phải.
Trường hợp 1
Trường hợp 2
Trường hợp 3
Trường hợp 4
Vật thứ nhất có khối lượng m1 = 0,5 kg, vật thứ hai có khối lượng 1kg. Hãy so sánh áp suất p1 và p2 của hai vật trên mặt sàn nằm ngang.
. p1 = p2
p1 = 2p2
2p1 = p2
Không so sánh được.
Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104N/m2. Diện tích của bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2. Trọng lượng của người đó là:
51N
510N
5100N
5,1.104N.
Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có kích thước ghi(4x6x5 )m
120m3
130 m3
140 m3
150 m3
Ba quả cầu có cùng thể tích: quả cầu 1 làm bằng nhôm, quả cầu 2 làm bằng đồng, quả cầu 3 làm bằng sắt. Nhúng chìm cả 3 quả cầu vào trong nước. So sánh lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên mỗi quả cầu thì
F1A = F2A = F3A
F3A > F2A > F1A
F1A > F2A > F3A
F2A > F3A > F1A
Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang khi có lực tác dụng là 35 N. Lực ma sát tác dụng lên vật trong trường hợp này có độ lớn là:
Fms = 50N
Fms < 35N
Fms = 35N
Fms > 35N
Câu 5:
Gọi p là áp suất tại điểm trong lòng chất lỏng có trọng lượng riêng d ở độ sâu h, công thức đúng là
A. p=d/h
B. p=d.V
C. p=h/d
D. p=d.h
Câu 6:
Tại sao nắp ấm pha trà có một lỗ nhỏ ?
A.Để nước nóng bay hơi bớt cho đỡ nóng
B.Để dễ đổ nước ra chén do lợi dụng áp suất khí quyển.
C.Để cho đúng mốt
D.Để trang trí cho đẹp.
Câu 7:
Một xe máy di chuyển giữa hai địa điểm A và B. Vận tốc trong nửa thời gian
đầu là 30km/h và trong nửa thời gian sau là 15m/s. Vận tốc trung bình của ô tô trên cả đoạn đường :
A.22,5km/h
B.36km/h
C.54km/h
D.42km/h.
Câu 9:
Thành tích của một học sinh trong giải điền kinh ở nội dung chạy cự li 1000m với thời gian là 2 phút 5 giây. Vận tốc trung bình của học sinh đó là
A.8m/s
B.4,88m/s
C.40m/s.
D.120m/s
Câu 10:
Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra ?
A.Con người có thể hít không khí vào phổi
B.Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.
C.Một cốc đựng đầy nước được đậy kín bằng miếng bìa, khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài
D.Vật rơi từ trên cao xuống
Câu 14:
Nếu gọi P là trọng lượng của vật, FA là độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật khi vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng. Vật nổi lên bề mặt chất lỏng khi
A.P ≥ FA .
B.P > FA .
C.P < FA .
D.P = FA .
Câu 18:
Một cái phao thả trôi trên mặt dòng nước đang chảy với vận tốc 5km/h. Vận tốc của phao so với dòng nước chảy là
A.0 km/h
B.2,5 km/h
C.5 km/h.
D.4km/h.
Câu 21:
Có hai lực cùng tác dụng lên một vật như hình dưới đây. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là
A.75N
B.25N
C.50N
D.100N
Câu 22:
Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m3 . Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu là:
A.40000N
B.2500N
C.40N
D.4000N
Câu 24:
Một thùng đựng đầy nước cao 80 cm. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3 . Áp suất của nước tác dụng lên điểm cách đáy thùng 20 cm bằng
A.6000 N/m2 .
B.2000 N/m2
C.8000 N/m2
D.60000 N/m2
Một máy bay bay với vận tốc 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì máy bay phải bay trong bao nhiêu lâu?
1 giờ 20 phút
1 giờ 30 phút
2 giờ
1 giờ 45 phút
Một ô tô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường từ địa điểm M đến địa điểm N với thời gian dự tính là t. Nếu tăng vận tốc của ô tô lên 1,5 lần thì thời gian t
giảm 2/3 lần
tăng 4/3 lần
giảm 3/4 lần
tăng 3/2 lần
Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?
Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.
Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.
Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường.
Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.
Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?
Viên bi lăn trên cát.
Bánh xe đạp chạy trên đường.
Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động.
Khi viết phấn trên bảng.
Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ áp suất 2020000 N/m2. Một lúc sau áp kế chỉ 860000N/m2. Tính độ sâu của tàu ngầm ở hai thời điểm trên biết trọng lượng riêng của nước biển bằng 10300N/m2.
169m; 83,5m
83,5m; 196m
85m; 169m
196m; 83,5m
Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1, bình thứ hai chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1,5.d1, chiều cao h2 = 0,6.h1. Nếu gọi áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình 1 là p1, đáy bình 2 là p2 thì
p2 = 3p1
p2 = 0,9p1
p2 = 9p1
p2 = 0,4p1
Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?
Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.
Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn.
Không thể so sánh
Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.
Treo một vật ở ngoài không khí vào lực kế, lực kế chỉ 2,1 N. Nhúng chìm vật đó vào nước thì số chỉ của lực kế giảm 0,2 N. Hỏi chất làm vật đó có trọng lượng riêng lớn gấp bao nhiêu lần trọng lượng riêng của nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.
6 lần
10 lần
10,5 lần
8 lần
