Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi thử Hàng Hải 6

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.
Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hợp tác trong các hoạt động nào sau đây:
a)
A. Tái bảo hiểm, đồng bảo hiểm,
b)
B. Giám định tổn thất, giải quyết quyền lợi bảo hiểm, đề phòng và hạn chế tổn thất,
c)
C. Phát triển nguồn nhân lực, phát triển sản phẩm bảo hiểm, đào tạo và quản lý đại lý bảo hiểm, chia sẻ thông tin để quản trị rủi ro.
d)
D. A, B, C đúng
2.
Nội dung nào là nội dung hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm?
a)
Kinh doanh tái bảo hiểm
b)
Giám định tổn thất
c)
Quản lý quỹ và đầu tư vốn
d)
Cả 3 hoạt động trên
3.
Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật về kinh doanh bảo hiểm?
a)
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ 100% vốn đầu tư nước ngoài chuyển toàn bộ lợi nhuận thu được ra nước ngoài
b)
Bên tham gia bảo hiểm cung cấp thông tin sai sự thật
c)
Đại lý bảo hiểm nhân thọ ép buộc giao kết hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
d)
Cả 3 hành vi trên
4.
Trường hợp nào doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
c)
C. Trường hợp một, hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật toàn bộ vĩnh viễn cho người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Cả 3 đáp án A, B, C doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm
5.
Trong trường hợp không có thoả thuận về thời hạn, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm trong vòng:
a)
A. 45 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường
b)
B. 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường
c)
C. 60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường
d)
D. 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường
6.
Theo quy định của Pháp luật hiện hành thì
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ không được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại nếu doanh nghiệp có đăng ký với Bộ Tài chính.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ nếu đó là sản phẩm bổ trợ cho sản phẩm nhân thọ và ngược lại.
d)
D. B, C đúng
7.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng khi điền vào chỗ ______ của câu sau: Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài______
a)
A. Được kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ tại Việt Nam
b)
B. Không được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
c)
C. Được kinh doanh bảo hiểm nhân thọ tại Việt Nam
d)
D. Được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
8.
Dịch vụ nào không thuộc dịch vụ phụ trợ bảo hiểm?
a)
A. Tư vấn <br /> bảo hiểm
b)
B. Tái bảo hiểm
c)
C. Tính toán <br /> bảo hiểm
d)
D. Hỗ trợ giải quyết bồi thường BH
9.
Chủ thể nào không được thực hiện dịch vụ phụ trợ bảo hiểm?
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm tại Việt Nam
b)
B. Đại lý tổ chức
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
d)
D. Tổ chức phụ trợ bảo hiểm nước ngoài
10.
Hoạt động cung cấp dịch vụ tư vấn về chương trình bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm, quản trị rủi ro bảo hiểm và đề phòng, hạn chế tổn thất là dịch vụ nào sau đây?
a)
A. Đại lý bảo hiểm
b)
B. Môi giới bảo hiểm
c)
C. Tư vấn bảo hiểm
d)
D. Cả A, B, C
11.
Giám định tổn thất bảo hiểm là gì?
a)
A. Hoạt động xác định phạm vi bảo hiểm làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm.
b)
B. Là hoạt động xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất
c)
C. Giám định tổn thất bảo hiểm là hoạt động tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm.
d)
D. B và C
e)
E. Cả A, B, C
12.
Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm là gì?
a)
A. Tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm không được cung cấp đồng thời dịch vụ giám định tổn thất bảo hiểm và hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm
b)
B. Tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm được cung cấp dịch vụ giám định tổn thất bảo hiểm và hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm cho hợp đồng bảo hiểm mà tổ chức đó đồng thời là bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng;
c)
C. Tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm không được cung cấp dịch vụ giám định tổn thất bảo hiểm và hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm cho hợp đồng bảo hiểm mà tổ chức đó đồng thời là doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng;
d)
D. Đáp án khác
13.
Điều kiện để cá nhân được cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm là gì?
a)
A. Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
b)
B. Có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm. Trường hợp không có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm thì phải có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành khác và chứng chỉ về tư vấn bảo hiểm do cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp ở trong nước hoặc ở nước ngoài cấp.
c)
C. Có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm.
d)
D. Đáp án A và B
14.
Theo quy định của Chính phủ Việt Nam, ai được cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới?
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm trong nước
c)
C. Cá nhân nước ngoài
d)
D. Cả 3 chủ thể trên
15.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây phải lập quỹ dự trữ bắt buộc
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
16.
Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có trách nhiệm nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm?
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài; doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp tái bảo hiểm).
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe).
17.
Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài được phép hoạt động tại Việt Nam dưới hình thức:
a)
A. Công ty TNHH bảo hiểm.
b)
B. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài.
c)
C. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
d)
D. A, C đúng.
18.
Theo qui định của Pháp luật, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm thì
a)
A. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam.
b)
B. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
c)
C. Được lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam hoặc sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới theo quy định của pháp luật.
d)
D. Không trường hợp nào đúng
19.
Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài không được phép hoạt động tại Việt Nam dưới hình thức
a)
A. Công ty TNHH môi giới bảo hiểm
b)
B. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài.
c)
C. Công ty TNHH bảo hiểm.
d)
D. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
20.
Quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm nhân thọ gồm những nội dung nào sau đây:
a)
Ban hành, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
b)
Xây dựng kế hoạch, chính sách, chiến lược phát triển thị trường bảo hiểm Việt Nam
c)
Cấp và thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
Tất cả các nội dung trên
21.
Nội dung nào là nội dung quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm nhân thọ?
a)
Tổ chức kênh phân phối sản phẩm bảo hiểm nhân thọ
b)
Thanh tra, kiểm tra hoạt động kinh doanh bảo hiểm, giải quyết khiếu nại tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
c)
Xây dựng quy trình khai thác bảo hiểm nhân thọ
d)
Chi trả tiền bảo hiểm
22.
Hành vi sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản, biểu phí khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản của Bộ Tài chính bị xử phạt hành chính số tiền:
a)
A. 30 - 50 triệu đồng
b)
B. 40 - 60 triệu đồng
c)
C. 50 - 70 triệu đồng
d)
D. 60 - 70 triệu đồng
23.
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài trả hoa hồng bảo hiểm cao hơn tỷ lệ, trả hoa hồng bảo hiểm không đúng đối tượng hoặc nghiệp vụ theo quy định của pháp luật thì:
a)
A. Phạt tiền từ 60 - 70 triệu
b)
B. Phạt tiền từ 70 - 80 triệu
c)
C. Phạt tiền từ 80 - 90 triệu
d)
D. Phạt tiền từ 90 - 100 triệu
24.
Hành vi vi phạm trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm không đúng thời hạn theo quy định pháp luật thì bị phạt:
a)
A. Phạt cảnh cáo
b)
B. Phạt tiền 20 - 30 triệu đồng
c)
C. Phạt tiền 40 - 50 triệu đồng
d)
D. Đáp án khác
25.
Chọn đáp án sai:
a)
A. Cá nhân nước ngoài được cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài được cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
c)
C. Cá nhân nước ngoài được cung cấp dịch vụ tư vấn bảo hiểm qua biên giới
d)
D. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài được cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
26.
Tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới tại Việt Nam phải đáp ứng điều kiện:
a)
A. Có văn bằng, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm ở trong nước hoặc ở nước ngoài cấp.
b)
B. Có văn bằng, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm phù hợp với loại hình dịch vụ phụ trợ bảo hiểm thực hiện do cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp ở trong nước hoặc ở nước ngoài cấp.
c)
C. Cá nhân trực tiếp thực hiện hoạt động phụ trợ bảo hiểm trong tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm phải có văn bằng, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm phù hợp với loại hình dịch vụ phụ trợ bảo hiểm thực hiện do cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp ở trong nước hoặc ở nước ngoài cấp.
d)
D. Cá nhân trực tiếp thực hiện hoạt động phụ trợ bảo hiểm trong tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm phải có văn bằng, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm phù hợp với loại hình dịch vụ phụ trợ bảo hiểm thực hiện do cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp ở trong nước cấp.
27.
Câu nào sau đây sai khi nói về chứng thư giám định?
a)
Chứng thư giám định là văn bản xác định tình trạng thực tế của hàng hóa, dịch vụ theo các nội dung giám định được khách hàng yêu cầu.
b)
Chứng thư giám định có thể chỉ cần có chữ ký của người đại diện có thẩm quyền của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định
c)
Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định chịu trách nhiệm về tính chính xác của kết quả và kết luận trong Chứng thư giám định.
d)
Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định chịu trách nhiệm về tính chính xác của kết quả và kết luận trong Chứng thư giám định.
28.
Nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định theo quy định của Luật Thương mại 2005 là gì?
a)
Chấp hành các tiêu chuẩn và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến dịch vụ giám định
b)
Giám định trung thực, khách quan, độc lập, kịp thời, đúng quy trình, phương pháp giám định
c)
Cấp chứng thư giám định
d)
Cả A, B và C
29.
Trong trường hợp kết quả giám định sai thì đối tượng nào sẽ phải chịu khoản phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại phát sinh?
a)
Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định
b)
Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định và bên thuê giám định cùng chịu
c)
Các bên cùng nhau thỏa thuận về việc mức phạt vi phạm và chia sẻ thiệt hại với nhau
d)
A hoặc B
30.
Mớn nước của tàu là gì?
a)
A. Là khoảng cách thẳng đứng từ đường nước tới keel tàu. Trong thực tế, tàu có thể ở tư thế bất kỳ (nghiêng,chúi) nên khoảng cách này sẽ khác nhau tại các vị trí khác nhau theo chiều dài tàu.
b)
B. Là khoảng cách vuông góc từ đường nước tới keel tàu. Trong thực tế, tàu có thể ở tư thế bất kỳ (nghiêng,chúi) nên khoảng cách này sẽ khác nhau tại các vị trí khác nhau theo chiều dài tàu.
c)
C. Là khoảng cách song song từ đường nước tới keel tàu. Trong thực tế, tàu có thể ở tư thế bất kỳ (nghiêng,chúi) nên khoảng cách này sẽ khác nhau tại các vị trí khác nhau theo chiều dài tàu.
d)
D. Không đáp án nào đúng
31.
Cách xác định trọng lượng hàng bằng vạch mớn nước trên vỏ tàu có đặc điểm
a)
A. Nhanh chóng
b)
B. Chính xác
c)
C. Chỉ dùng xác định các loại hàng có khối lượng nhỏ
d)
D. Dùng để xác định hàng hóa có giá trị cao
32.
Lý do làm cho sức tải khởi hành P’ < 1 là
a)
A. Hàng không đủ chở, hàng cồng kềnh nên xếp không hết trọng tải
b)
B. Đi vào khu vực luồng có mớn nước nông
c)
C. Đi trong mùa lũ phải giảm tải
d)
D. Tất cả các ý trên
33.
Nguyên nhân làm cho nhiệt độ nước làm mát động cơ tăng quá mức quy định
a)
A. Động cơ bị quá tải
b)
B. Bầu lọc nước bị tắc
c)
C. Sinh hàn nước làm mát bị bẩn
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
34.
Tái bảo hiểm có tác dụng
a)
A. Đảm bảo khả năng tài chính cho người được bảo hiểm
b)
B. Mở rộng khả năng hoạt động của người tham gia bảo hiểm
c)
C. Đảm bảo an toàn về mặt tài chính cho người được bảo hiểm
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
35.
Két nước dằn tàu thủy được đặt ở đâu trong tàu thủy
a)
A. Đặt ở xung quanh khoang chứa hàng
b)
B. Đặt ở bất kỳ không gian hoặc khoang nào trên tàu
c)
C. A,B sai
36.
Khẳng định nào sau đây là đúng về thuê tàu
a)
A. Chủ tàu sẽ cung cấp con tàu cụ thể cùng thuyền bộ cho người thuê tàu. Giao tàu đúng địa điểm, thời hạn với trạng thái an toàn kỹ thuật cần thiết có đủ dự trữ phù hợp với mục đích sử dụng trong suốt thời gian thuê
b)
B. Cung cấp thuyền bộ có năng lực phù hợp với mục đích sử dụng, trả lương và bảo đảm các quyền lợi hợp pháp khác cho thuyền viên trong thời gian thuê tàu
c)
C. A, B sai
d)
D. A,B đúng
37.
Quản lý sổ nhật ký hành trình, danh bạ thuyền viên và các sổ sách giấy tờ cần thiết khác của phương tiện là trách nhiệm của
a)
A. Thuyền trưởng
b)
B. Thuyền phó
c)
C. Thủy thủ
d)
D. Ai cũng được
38.
Giấy chứng nhận đăng ký tàu do cơ quan nào cấp
a)
A. Đăng kiểm
b)
B. Sở Giao thông vận tải
c)
C. Chính quyền địa phương
d)
D. Tất cả các trường hợp trên
39.
Nhật ký máy do
a)
A. Máy trưởng quản lý
b)
B. Thuyền trưởng quản lý
c)
C. Chủ tàu quản lý
d)
D. Tất cả các ý trên
40.
Công dụng của dầu bôi trơn máy tàu thủy
a)
A. Bôi trơn các bề mặt có chuyển động trượt giữa các chi tiết nhằm giảm ma sát do đó giảm mài mòn, tăng tuổi thọ của chi tiết
b)
B. Rửa sạch bề mặt ma sát của các chi tiết, làm mát một số chi tiết
c)
C. Bao kín khe hở giữa các chi tiết máy, chống ôxy hóa (kết gỉ) bề mặt chi tiết nhờ những chất phụ gia trong dầu
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
41.
Máy trưởng là người giúp việc thuyền trưởng, trực tiếp phụ trách bộ phận máy và có trách nhiệm và quyền hạn sau đây
a)
A. Quản lý, nắm vững tình trạng kỹ thuật hệ thống động lực; tổ chức phân công, giám sát thuyền viên bộ phận máy trong quá trình vận hành
b)
B. Thực hiện đầy đủ quy định về vận hành máy móc, thiết bị; tổ chức bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa những hạng mục công việc được phép làm của máy móc, thiết bị để bảo đảm hệ thống máy hoạt động có hiệu quả
c)
C. Trực tiếp phụ trách một ca máy. Ngoài giờ đi ca, khi cần thiết phải có mặt ở buồng máy để kịp thời giải quyết công việc theo yêu cầu của thuyền trưởng hoặc đề nghị của máy phó.
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
42.
Tại sao máy trưởng phải lập kế hoạch trước khi nhận dầu
a)
A. Kế hoạch nhận dầu nhằm hạn chế những sai sót gây hậu quả đâm va
b)
B. Kế hoạch nhận dầu nhằm hạn chế những sai sót gây hậu quả chìm tàu
c)
C. Kế hoạch nhận dầu nhằm hạn chế gây hậu quả ô nhiễm môi trường
d)
D. Kế hoạch nhận dầu nhằm hạn chế những sai sót gây hậu quả tràn dầu gây cháy, nổ hay ô nhiễm môi trường trong quá trình nhận dầu
43.
Số thuyền viên được phép lên bờ khi tàu neo ở các vùng neo đậu
a)
A. Không quá 1/2 tổng số thuyền viên của mỗi bộ phận
b)
B. Không quá 1/3 tổng số thuyền viên của mỗi bộ phận
c)
C. Tùy thuộc vào máy trưởng
d)
D. Tùy thuộc vào thuyền phó
44.
Quy đổi một cv ra W bằng
a)
A. 755W
b)
B. 735,499W
c)
C. 745,7 W
d)
D. 1,35 W
45.
Công dụng của bình bột chữa cháy (loại bình ký hiệu ABC):
a)
A. Chữa các đám cháy chất rắn, chất khí và chất lỏng
b)
B. Dùng để chữa đám cháy điện
c)
C. Chữa các đám cháy chất rắn như gỗ, bông, vải
d)
D. Dùng để chữa đám cháy nhiên liệu
46.
Một trong những quy định chung khi làm việc dưới buồng máy
a)
A. Khi đi ca máy phải mang đồ bảo hộ lao động khi cần thiết
b)
B. Có thể hút thuốc và mang chất dễ nổ xuống buồng máy
c)
C. Cấm hút thuốc và mang chất dễ nổ xuống buồng máy
d)
D. Khi phát hiện sự làm việc không bình thường hoặc hỏng hóc của máy phải xử lý ngay
47.
Nhân tố ảnh hưởng đến chuyến đi là
a)
A. Nhân tố hàng hóa
b)
B. Nhân tố tại các bến cảng
c)
C. Nhân tố khí hậu, luồng lạch
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
48.
Thời gian tàu chạy là
a)
A. Thời gian cần thiết để tàu chạy hết quãng đường vận tải không kể phần thời gian tàu đỗ
b)
B. Thời gian tàu chạy từ cảng xuất đến cảng nhập kể cả thời gian tàu đỗ nghỉ trên đường
c)
C. Khoảng thời gian tính từ khi tàu chạy đến khi dỡ hàng xong
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
49.
Tốc độ thực tế của tàu là
a)
A. Tốc độ của tàu so với bờ, đã tính đến các ảnh hưởng của sóng, gió và chiều của dòng nước
b)
B. Tốc độ bình quân trong cả chuyến đi
c)
C. Tốc độ vận hành của con tàu đối với nước
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
50.
Thế nào là chi phí tổn thất chung?
a)
A. Là những chi phí phát sinh do hậu quả của hành động tổn thất chung bao gồm: chi phí tiền công trả cho người có hành động tổn thất chung, chi phí tại bến lánh nạn, chi phí sửa chữa tàu tạm thời nhằm đảm bảo an toàn chung cho cả hành trình và có thể cả chi phí cứu nạn.
b)
B. Là những chi phí phát sinh do hành động tổn thất chung bao gồm: chi phí tiền công trả cho người có hành động tổn thất chung, chi phí tại bến lánh nạn, chi phí sửa chữa tàu tạm thời nhằm đảm bảo an toàn chung cho cả hành trình và có thể cả chi phí cứu nạn.
c)
C. Là những chi phí phát sinh do hậu quả của hành động tổn thất chung bao gồm: chi phí tiền công trả cho người có hành động tổn thất chung, chi phí tại bến lánh nạn và không bao gồm chi phí sửa chữa tàu tạm thời nhằm đảm bảo an toàn chung cho cả hành trình và có thể cả chi phí cứu nạn.
d)
D. Đáp án khác
51.
Chi phí tại bến lánh nạn là gì?
a)
A. Là chi phí phát sinh tại bến gần nhất và xa nhất mà sau khi tàu gặp nạn buộc phải ghé vào đó để sửa chữa và khắc phục tạm thời.
b)
B. Là chi phí phát sinh tại bến xa nhất mà sau khi tàu gặp nạn buộc phải ghé vào đó để sửa chữa và khắc phục tạm thời.
c)
C. Là chi phí phát sinh tại tất cả các bến mà sau khi tàu gặp nạn buộc phải ghé vào đó để sửa chữa và khắc phục tạm thời.
d)
D. Là chi phí phát sinh tại bến gần nhất mà sau khi tàu gặp nạn buộc phải ghé vào đó để sửa chữa và khắc phục tạm thời.
52.
Trong chuyến hành trình 1 con tàu chuyên chở hàng bị cháy, thuyền trưởng ra lệnh dập tắt đám cháy, chi phí bồi dưỡng cho các thuyền viên trong công tác chữa cháy là 5000USD. Khoản tiền trên được gọi là gì?
a)
A. Chi phí tổn thất chung
b)
B. Chi phí cứu nạn
c)
C. Tổn thất riêng
d)
D. Hy sinh tổn thất chung
53.
Một lô hàng chuyên chở bằng đường biển được bảo hiểm với số tiền 10.000USD. Đến cảng đích, do không có cầu làm hàng, tàu phải đậu ngoài biển. Trong thời gian chờ đợi, tàu bị hoả hoạn và hàng bị tổn thất 100%. Vậy chủ hàng sẽ được bồi thường bao nhiêu?
a)
10.000USD
b)
11.000USD
c)
11.000USD + chi phí chữa cháy
d)
Không bồi thường vì chậm trễ là rủi ro loại trừ
54.
Tổn thất bộ phận trong bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu vận chuyển bằng đường biển có thể xảy ra trong những trường hợp nảo
a)
Tổn thất về số lượng; trọng lượng; giá trị hoặc thể tích
b)
Tổn thất về số lượng và chất lượng
c)
Tổn thất về giá trị sử dụng và giá trị thị trường
d)
Không câu nào đúng
55.
Trong bảo hiểm tàu biển tổn thất chung được áp dụng cho loại hình bảo hiểm nào sau đây?
a)
Bảo hiểm P&I quốc tế
b)
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự trong nước
c)
Bảo hiểm thân tàu
56.
Số tiền bảo hiểm của một con tàu trong bảo hiểm thân tàu là gì?
a)
Số tiền chủ tàu yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm bảo hiểm cho con tàu
b)
Giá trị thị trường của một con tàu tại thời điểm tham gia bảo hiểm
c)
Giá trị của con tàu khi đóng mới
57.
Giá trị bảo hiểm của một con tàu trong bảo hiểm thân tàu là gì?
a)
Số tiền chủ tàu yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm, bảo hiểm cho con tàu
b)
Giá trị thị trường của một con tàu tại thời điểm tham gia bảo hiểm
c)
Giá trị của con tàu khi đóng mới
58.
Khi vận đơn có điều khoản hai tàu đâm va nhau cùng có lỗi, nếu có đâm va với tàu khác, chủ hàng có thể sẽ được bồi thường bởi
a)
A. Người bảo hiểm, chủ tàu chuyên chở hàng của mình, chủ tàu khác
b)
B. Người bảo hiểm, chủ tàu khác và hội P&I
c)
C. Người bảo hiểm, chủ tàu chuyên chở hàng của mình và hội P&I
d)
D. Không câu nào đúng
59.
Trong rủi ro hai tầu đâm va nhau cùng có lỗi, chủ hàng đã mua bảo hiểm được người bảo hiểm bồi thường các khoản tiền sau
a)
A. Khoản tiền tàu có lỗi chưa bồi thường hết
b)
B. Khoản tiền tàu có lỗi chưa bồi thường
c)
C. Khoản tiền phải trả cho chủ tàu chuyên chở
d)
D. Tất cả các khoản trên
60.
Trong hành trình chuyên chở, hàng A tự bốc cháy do đi qua vùng biển có khí hậu khô làm cháy lây sang lô hàng B, trách nhiệm của người bảo hiểm hàng hoá đối với hai lô hàng này là
a)
A. Bồi thường cho cả hai
b)
B. Bồi thường cho lô hàng A
c)
C. Bồi thường cho lô hàng B
d)
D. Không bồi thường cho lô hàng nào cả.
61.
Những nội dung nào thuộc phạm vi bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu ở Việt Nam?
a)
A. Chi phí tẩy rửa ô nhiễm, tiền phạt của chính quyền địa phương và các khiếu nại về hậu quả của ô nhiễm.
b)
B. Chi phí liên quan tới việc tố tụng, tranh chấp khiếu nạn về trách nhiệm dân sự.
c)
C. Chậm trễ mất thời gian sử dụng tàu khác hay tài sản trên ấy.
d)
D. A, B, C đúng
62.
Khi vận chuyển và bảo quản hàng lương thực tàu cần có điều kiện
a)
A. Tàu vận chuyển hàng lương thực phải khô, sạch, không bị nhiễm bụi bẩn, có dụng cụ che đậy khi cần thiết
b)
B. Lương thực được đóng vào các bao (bao tải hoặc bao gai) trên đường đi phải thường xuyên kiểm tra nhiệt độ và độ ẩm
c)
C. Không xếp dỡ hàng khi trời mưa
d)
D. Tất cả các ý trên
63.
Xe A, B tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới tại doanh nghiệp bảo hiểm X, Y đâm nhau. Hậu quả: 1 người đi đường chết, xe máy tổn thất 15 triệu đồng (người đi đường không có lỗi). Giả sử lỗi A/B là 60/40. Số tiền bồi thường của A, B tương ứng là:
a)
A. A: 60 triệu<br /> B: 40 triệu
b)
B. A: 100 triệu<br /> B: 100 triệu
c)
C. A: 69 triệu<br /> B: 46 triệu
d)
D: A: 50 triệu<br /> B: 50 triệu
64.
Nguyên nhân nào sau đây gây ra thiệt hại về hàng hóa
a)
A. Giao nhận không chính xác, hàng hóa và giấy tờ không khớp với nhau
b)
B. Xếp dỡ hàng không đúng kỹ thuật làm rách vỡ, hư hỏng
c)
C. Phương tiện đưa vận chuyển không chuyên dụng
d)
D. Tất cả các ý trên
65.
Tính bay bụi, hút ẩm, bay hơi, toả mùi của hàng hóa thuộc đặc tính
a)
A. Tính vật lý
b)
B. Tính hóa học
c)
C. Tính cơ học
d)
D. Tính sinh vật
66.
Sức tải khởi hành của tàu P’ = 1 khi tàu
a)
A. Chở quá tải
b)
B. Chở đủ tải
c)
C. Chở không đủ tải
d)
D. Chạy không hàng
67.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tỷ lệ phí bảo hiểm Cháy và các rủi ro đặc biệt:
a)
A. Khoảng cách từ khu vực sản xuất đến khu vực kho hàng
b)
B. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
c)
C. Ngành nghề kinh doanh
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
68.
Mục đích của việc đánh giá rủi ro trong đơn bảo hiểm tài sản là để:
a)
A. Xác định tỷ lệ phí bảo hiểm
b)
B. Quyết định việc chấp nhận hay từ chối bảo hiểm
c)
C. Tư vấn cho khách hàng về cách thức đề phòng, hạn chế rủi ro
d)
D. Tất cả đáp án trên
69.
Bên nhập khẩu hàng hóa theo giá CIF có nên mua bảo hiểm cho hàng hóa không?
a)
Nên, để đảm bảo quyền lợi trước các rủi ro
b)
Không nên, vì hàng hóa đã được bên xuất khẩu mua bảo hiểm rồi
c)
Chỉ nên mua bao hiểm một phần để yên tâm hơn
d)
Có thể mua bảo hiểm tùy vào mức phí
70.
Số tiền bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu vận chuyển bằng đường biển có thể bao gồm các giá trị nào?
a)
Giá hàng hóa
b)
Cước phí vận chuyển
c)
Thuế nhập khẩu
d)
Cả A, B, C
71.
Tỷ lệ phí bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu vận chuyển bằng đường biển phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
a)
điều kiện bảo hiểm
b)
tính chất, đặc điểm bao bì và quy cách đóng gói hàng hóa
c)
tuyến hành trình của tàu; tình trạng tàu
d)
Cả A, B, C
72.
Rủi ro nào thuộc phạm vi bảo hiểm hàng hoá xuất nhập khẩu vận chuyển bằng đường biển trong điều kiện ICC.C?
a)
A. Hàng bị cong vênh
b)
B. Hàng bị bão ướt
c)
C. Hàng bị nước cuốn khỏi tàu
d)
D. Hàng bị cháy nổ
73.
Rủi ro nào sau đây thuộc pham vi của điều kiện ICC.B trong nghiệp vụ bảo hiểm hàng hoá xuất nhập khẩu vận chuyển bằng đường biển:
a)
A. Chiến tranh
b)
B. Đình công
c)
C. Nước biển cuốn trôi hàng hoá
d)
D. Cong, vênh
74.
Hàng bị hư hỏng do nước biển tràn vào hầm hàng gây ra không được bảo hiểm theo điều kiện bảo hiểm nào?
a)
A. ICC “A”
b)
B. ICC “B”
c)
C. ICC “C”
d)
D. ICC “B” và ICC “C”
75.
Rủi ro nào sau đây thuộc phạm vi của điều kiện ICC.B trong nghiệp vụ bảo hiểm hàng hoá xuất nhập khẩu vận chuyển bằng đường biển
a)
A. Khủng bố
b)
B. Cướp biển
c)
C. Hàng bị dẫu mỡ làm hỏng
d)
D. Hàng bị hỏng do tàu bị đâm va
76.
Theo bạn, khi đánh giá và phân tích rủi ro bảo hiểm cần xem xét khía cạnh nào sau đây?
a)
A. Nguyên nhân của rủi ro
b)
B. Mức độ nghiêm trọng của tổn thất
c)
C. Hậu quả của rủi ro
d)
D. Tất cả các khía cạnh trên
77.
Rủi ro được bảo hiểm là:
a)
A. Rủi ro không lường trước được, là ngẫu nhiên, bất ngờ
b)
B. Phải có số lượng lớn các Hợp đồng bị rủi ro có tính chất tương tự
c)
C. Hậu quả của rủi ro phải tính được bằng một số tiền cụ thể
d)
D. Cả ba khái niệm trên.
78.
Một doanh nghiệp tham gia bảo hiểm máy móc theo quy tắc đổ vỡ máy móc tiêu chuẩn. Máy móc được sử dụng 05 năm, giá trị nguyên giá ban đầu là 5.000.000 $. Khách hàng tham gia bảo hiểm với số tiền bảo hiểm 5.000.000 $. Giá trị thực tế của máy móc thiết bị là 4.000.000 $. Quyền lợi của khách hàng được hưởng khi xảy ra tổn thất:
a)
A. Tổn thất toàn bộ bồi thường bằng số tiền bảo hiểm
b)
B. Tổn thất toàn bộ bồi thường bằng giá trị mới của thiệt bị
c)
C. Tổn thất toàn bộ bồi thường bằng giá trị thực tế của máy móc thiết bị
d)
D. Không trường hợp nào đúng
79.
Khách hàng tham gia bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu (áp dụng đơn bảo hểm tiêu chuẩn). Số tiền bảo hiểm là 1 tỷ đồng. Tại thời điểm tổn thất, người được bảo hiểm khai báo: Nguyên giá của máy móc là 1,5 tỷ đồng, giá trị còn lại theo sổ sách kế toán là 1 tỷ đồng. Công ty bảo hiểm thuê giám định độc lập và xác định được giá trị mua mới của máy móc tại thời điểm tổn thất là 2 tỷ, khấu hao tài sản đến thời điểm tổn thất là 300 triệu. Tỷ lệ bồi thường bảo hiểm dưới giá trị là:
a)
A. 1 tỷ/1 tỷ
b)
B. 1 tỷ/1.5 tỷ
c)
C. 1 tỷ/1.7 tỷ
d)
D. 1 tỷ/ 2 tỷ
80.
Những đối tượng nào sau đây không phải là người được bảo hiểm trong đơn bảo hiểm mọi rủi ro trong xây dựng?
a)
A. Chủ đầu tư
b)
B. Các nhà thầu
c)
C. Công nhân thi công
d)
D. Công ty tư vấn thiết kế