wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn CNTT_Chương 1

Total questions: 79

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy giai đoạn trong lịch sử phát triển máy tính điện tử

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Thế hệ 1

a)

1950-1958

b)

1940-1948

c)

1950-1959

d)

1940-1958

3.

Thế hệ 2

a)

1958-1964

b)

1959-1964

c)

1958-1965

d)

1959-1965

4.

Thế hệ 3

a)

1965-1974

b)

1964-1974

c)

1966-1974

d)

1967-1974

5.

Thế hệ 4

a)

1974-1990

b)

1975-1990

c)

1975-1990

d)

1973-1990

6.

Thế hệ 5

a)

1990-nay

b)

1989-nay

c)

1991-nay

d)

1992-nay

7.

Thế hệ 1 sử dụng công nghệ gì

a)

Bóng đèn điện tử chân không (vacumm tube)

b)

Bóng đèn huỳnh quang

c)

Bóng đèn led

d)

Bóng đèn neon

8.

Đặc điểm của máy tính TH 1

a)

Có kích thước lớn, tiêu thụ năng lượng nhiều

b)

Tốc độ tính toán chậm khoảng 300 - 3000 phép/giây

c)

Sử dụng bóng đèn điện tử chân không, mạch riêng rẽ, vào số liệu bằng phiếu đục lỗ, điều khiển = tay

d)

Tốc độ tính toán chậm khoảng 30 - 300 phép/giây

9.

Loại máy tính điển hình của TH 1

a)

ENIAC

b)

EDVAC (MỸ)

c)

BESEM (LIÊN XÔ)

d)

TRADIC

10.

Máy tính điện tử đầu tiên với công nghệ bóng chân không

a)

Dài 10m, rộng 3m, cao 3m

b)

Trong 1s thực hiện được 3 phép toán

c)

ENIAC - Electric Numerical Integrator and Calculator

d)

UNIVAC I

11.

UNIVAC I

a)

Là máy tính thương mại đầu tiên

b)

Là máy tính điện tử đầu tiên

c)

Thực hiện 30000 phép/giây

d)

Thực hiện 3000 phép/giây

12.

Thế hệ 2 dùng công nghệ gì

a)

Đèn bán dẫn, mạch in

b)

Công nghệ bán dẫn

c)

diodes, transistors

d)

Cả 3 đáp án

13.

Thế hệ 2

a)

Bộ xử lý bằng đèn bán dẫn, mạch in

b)

Có chương trình như Cobol, Fortran và hệ điều hành đơn giản

c)

Kích thước máy còn lớn, tốc độ khoảng 10000 - 100000 phép/giây

d)

Kích thước máy còn lớn, tốc độ khoảng 1000 - 10000 phép/giây

14.

Các loại máy tính thế hệ 2

a)

TRADIC

b)

IBM-1070 (MỸ)

c)

MINSK (LIÊN XÔ)

d)

ENIAC

15.

Bóng bán dẫn được phát minh vào thời gian nào, tại đâu

a)

1947, Bell Laboratories

b)

1974, Bell Laboratories

c)

1948, Bell Laboratories

d)

19484, Bell Laboratories

16.

Bóng bán dẫn được sử dụng thay

(a)  

17.

TRADIC

a)

Transistorized Airborne Digital Computer

b)

Máy tính đầu tiên sử dụng hoàn toàn bóng dẫn

c)

8000 transistors

d)

800 transistors

18.

Thế hệ thứ 3 sử dụng công nghệ gì

a)

Công nghệ mạch tích hợp

b)

IC - Integrated circuit

c)

Vi xử lý

d)

Bóng bán dẫn

19.

Thế hệ 3

a)

MT được gắn các bộ vi xử lý bằng vi mạch điện tử cỡ nhỏ

b)

Tốc độ khoảng 100000 - 1000000 phép/giây

c)

Có các hệ điều hành đa chương trình, kết quả MT có thể in ra trực tiếp ở máy in

d)

Tốc độ khoảng 10000 - 1000000 phép/giây

20.

Máy tính thế hệ 3

a)

IBM-360 (MỸ)

b)

EC (LIÊN XÔ)

c)

TRADIC

d)

IBM-1070 (MỸ)

21.

Năm sản xuất ra vi mạch đầu tiên

a)

1959

b)

1958

c)

1960

d)

1955

22.

Đặc điểm của vi mạch

a)

Thiết kế dựa trên công nghệ silicon

b)

Silicon chip, microchip

c)

1 vi mạch tích hợp hàng triệu transistor

d)

Nhỏ hơn, rẻ hơn, hiệu quả hơn

23.

IBM 360

a)

1000 tỷ phép/giây

b)

100 tỷ phép/giây

c)

100 triệu phép/giây

d)

1000 triệu phép/giây

24.

Thế hệ 4 dùng công nghệ gì

a)

Vi xử lý

b)

Microprocessor = Central Processing Unit (CPU)

c)

Mạch tính hợp

d)

Transistor

25.

Central Processing Unit

(a)  

26.

Thế hệ 4

a)

Có các vi mạch đa xử lý, tốc độ tính từ hàng chục triệu đến hàng tỷ phép/giây

b)

2 loại MT chính

  • - MT cá nhân/xách tay

  • - MT chuyên dụng

c)

Có các hệ thống MT và các ứng dụng phong phú đa phương tiện

d)

Cả 3 đáp án

27.

1971

a)

Intel 4004

b)

MT cá nhân đầu tiên - Altair 8800

c)

IBM PC - Thế hệ MT cá nhân với cấu trúc mở IBM

d)

Apple Macintos

28.

1975

a)

Intel 4004

b)

MT cá nhân đầu tiên - Altair 8800

c)

IBM PC - Thế hệ MT cá nhân với cấu trúc mở IBM

d)

Apple macintos

29.

1981

a)

Intel 4004

b)

MT cá nhân đầu tiên - Altair 8800

c)

IBM PC - Thế hệ MT cá nhân với cấu trúc mở IBM

d)

Apple macintos

30.

1984

a)

Intel 4004

b)

MT cá nhân đầu tiên - Altair 8800

c)

IBM PC - Thế hệ MT cá nhân với cấu trúc mở IBM

d)

Apple macintos

31.

Thế hệ 5 dùng công nghệ gì

a)

Vi xử lý

b)

Bóng bán dẫn

c)

Artificial Intelligence (AI)

d)

MT thông minh và trí tuệ nhân tạo (AI)

32.

Thế hệ 5

a)

Công nghệ vi điện tử với tốc độ tính toán cao và xử lý song song

b)

Mô phỏng hoạt động của não bộ và hành vi con người

c)

Có trí khôn nhân tạo với khả năng tự suy diễn phát triển các tình huống

d)

Nhanh hơn, nhỏ hơn, rẻ hơn, dễ sử dụng hơn

33.

CE - Computer Engineering

a)

Kĩ nghệ máy tính

b)

Khoa học máy tính

c)

Hệ thống thông tin

d)

Kĩ nghệ phần mềm

34.

CS - Computer Science

a)

Kĩ nghệ máy tính

b)

Khoa học máy tính

c)

Công nghệ thông tin

d)

Hệ thống thông tin

35.

IS - Information system

a)

Kĩ nghệ máy tính

b)

Khoa học máy tính

c)

Hệ thống thông tin

d)

Công nghệ thông tin

36.

IT - Information technology

a)

Kĩ nghệ phần mềm

b)

kĩ nghệ máy tính

c)

Công nghệ thông tin

d)

Hệ thống thông tin

37.

SE - Software Engineering

a)

Kĩ nghệ máy tính

b)

Kĩ nghệ phần mềm

c)

Khoa học máy tính

d)

Công nghệ thông tin

38.

Phần cứng là

a)

Toàn bộ thiết bị vật lý

b)

Là chương trình chạy trên MT

c)

Màn hình, loa, bàn phím, chuột, CPU

d)

Word, Excel, Powerpoint

39.

Thời gian xuất hiện mạng máy tính

a)

1960s

b)

1970s

c)

1950s

d)

1980s

40.

Mối quan hệ giữa các máy: peer-to-peer

a)

Mạng bình đẳng

b)

Các máy có quan hệ ngang hàng

c)

Mạng khách/chủ

d)

Cả 3 đáp án

41.

Mối quan hệ giữa các máy: client/server

a)

Mạng khách/chủ

b)

Server (máy phục vụ/máy chủ)

c)

Máy khách (client)

d)

Máy trạm (workstation)

42.

Sắp xếp các mạng theo quy mô lớn dần

a)

LAN, WAN, MAN, GAN

b)

MAN, LAN, WAN, GAN

c)

LAN, MAN, WAN, GAN

d)

WAN, LAN, MAN, GAN

43.

Đây là loại mạng gì?

  • - Mạng cục bộ ở trong phạm vi nhỏ: văn phòng, toà nhà, ...

  • - Số lượng MT không quá nhiều, mạng không quá phức tạp



(a)  

44.

LAN

a)

Local Area Network

b)

Metropolitan Area Network

c)

Wide Area Network

d)

Global Area Networks

45.

MAN

a)

Local Area Network

b)

Metropolitan Area Network

c)

Wide Area Network

d)

Global Area Networks

46.

WAN

a)

Local Area Network

b)

Metropolitan Area Network

c)

Wide Area Network

d)

Global Area Networks

47.

GAN

a)

Local Area Network

b)

Metropolitan Area Network

c)

Wide Area Network

d)

Global Area Networks

48.

CÂU HỎI THÊM

PAN (Personal Area Network)

a)

Mạng cá nhân

b)

Mạng nội bộ

c)

Mạng đô thị

d)

Mạng diện rộng

49.

Đây là loại mạng gì?

Mạng đô thị, các trạm trong 1 thành phố nào đó

a)

LAN

b)

MAN

c)

WAN

d)

GAN

50.

Đây là loại mạng gì?

  • - Mạng diện rộng, các MT có thể ở các thành phố khác nhau

  • - Bán kính 100 - 200 km

a)

LAN

b)

MAN

c)

WAN

d)

GAN

51.

Đây là loại mạng gì?

  • Mạng toàn cầu, MT ở nhiều nước khác nhau. Thường mạng toàn cầu là kết hợp của nhiều mạng con

a)

LAN

b)

MAN

c)

WAN

d)

GAN

52.

Đây là cách thức kết nối mạng gì?

  • - Tất cả các máy phân chia một đường truyền chung

  • - Đường truyền chính đc giới hạn = 2 đầu nối gọi là terminator

  • - Mỗi trạm nối với trục chính qua đầu nối chữ T (T-connector) or một thiết bị thu phát (Transceiver)

a)

Mạng Bus (mạng tuyến tính)

b)

Mạng Star (hình sao)

c)

Mạng Ring (vòng)

d)

Mạng hỗn hợp, lai (Hybrid)

53.

Đây là cách thức kết nối mạng gì?

  • - Tất cả các trạm kết nối với thiết bị trung tâm có nv nhận tín hiệu từ các trạm và chuyển đến trạm đích

  • - Các thiết bị trung tâm sử dụng phổ biến hiện nay là Hub hoặc Switch

a)

Mạng Bus (mạng tuyến tính)

b)

Mạng Star (hình sao)

c)

Mạng Ring (vòng)

d)

Mạng hỗn hợp, lai (Hybrid)

54.

Đây là cách thức kết nối mạng gì?

  • - Tín hiệu được truyền đi trên vòng theo một chiều duy nhất

  • - Mỗi trạm được nối với vòng qua bộ chuyển tiếp (repeater) do đó cần có giao thức điều khiển việc cấp quyền được truyền dữ liệu trên vòng mạng cho trạm có nhu cầu

a)

Mạng Bus (mạng tuyến tính)

b)

Mạng Star (hình sao)

c)

Mạng Ring (vòng)

d)

Mạng hỗn hợp, lai (Hybrid)

55.

Đây là cách thức kết nối mạng gì?

Mạng máy kết hợp các kiểu nối trên

a)

Mạng Bus (mạng tuyến tính)

b)

Mạng Star (hình sao)

c)

Mạng Ring (vòng)

d)

Mạng hỗn hợp, lai (Hybrid)

56.

Internet là mạng có quy mô

a)

LAN

b)

MAN

c)

WAN

d)

GAN

57.

Tiền thân của mạng Internet ngày nay là mạng nào?

a)

ARPANET của bộ quốc phòng Đức

b)

ARPANET của bộ quốc phòng Anh

c)

ARPANET của bộ quốc phòng Pháp

d)

ARPANET của bộ quốc phòng Mỹ (DoD)

58.

1974

a)

Khái niệm "Internet" xuất hiện

b)

Internet hình thành

c)

Việt Nam kết nối Internet

d)

ARPANET tách thành MILNET (quân đội) và NSFnet (nghiên cứu)

59.

1983

a)

Khái niệm "Internet" xuất hiện

b)

Internet hình thành

c)

Việt Nam kết nối Internet

d)

ARPANET tách thành MILNET (quân đội) và NSFnet (nghiên cứu)

60.

1987

a)

Khái niệm "Internet" xuất hiện

b)

NSFnet được mở cửa cho các cá nhân

c)

Việt Nam kết nối Internet

d)

ARPANET tách thành MILNET (quân đội) và NSFnet (nghiên cứu)

61.

1988

a)

Khái niệm "Internet" xuất hiện

b)

Internet hình thành

c)

Việt Nam kết nối Internet

d)

ARPANET tách thành MILNET (quân đội) và NSFnet (nghiên cứu)

62.

1997

a)

Khái niệm "Internet" xuất hiện

b)

Internet hình thành

c)

Việt Nam kết nối Internet

d)

ARPANET tách thành MILNET (quân đội) và NSFnet (nghiên cứu)

63.

Sự phát triển của Internet

Ý tưởng tại phòng thí nghiệm của ARPA

a)

9/1969

b)

9/1979

c)

8/1969

d)

9/1968

64.

Đây là gì

a)

Khối giới hạn (bắt đầu/kết thúc thuật toán)

b)

Khối nhập/xuất dữ liệu

c)

Khối tính toán

d)

Khối điều kiện (rẽ nhánh)

e)

Cung: Tiến trình thực hiện thuật toán (luồng xử lí)

65.

Đây là gì

a)

Khối giới hạn (bắt đầu/kết thúc thuật toán)

b)

Khối nhập/xuất dữ liệu

c)

Khối tính toán

d)

Khối điều kiện (rẽ nhánh)

e)

Cung: Tiến trình thực hiện thuật toán (luồng xử lí)

66.

Đây là gì

a)

Khối giới hạn (bắt đầu/kết thúc thuật toán)

b)

Khối nhập/xuất dữ liệu

c)

Khối tính toán

d)

Khối điều kiện (rẽ nhánh)

e)

Cung: Tiến trình thực hiện thuật toán (luồng xử lí)

67.

Đây là gì

a)

Khối giới hạn (bắt đầu/kết thúc thuật toán)

b)

Khối nhập/xuất dữ liệu

c)

Khối tính toán

d)

Khối điều kiện (rẽ nhánh)

e)

Cung: Tiến trình thực hiện thuật toán (luồng xử lí)

68.

Đây là gì

a)

Khối giới hạn (bắt đầu/kết thúc thuật toán)

b)

Khối nhập/xuất dữ liệu

c)

Khối tính toán

d)

Khối điều kiện (rẽ nhánh)

e)

Cung: Tiến trình thực hiện thuật toán (luồng xử lí)

69.

Network cable

a)

Dây cáp mạng

b)

Card mạng

c)

Bộ phát lặp

d)

Chuyển mạch

70.

Network Interface Card - NIC

a)

Bộ tập trung

b)

Card mạng

c)

Bộ phát lặp

d)

Chuyển mạch

71.

Repeater

a)

Bộ tập trung

b)

Cầu nối

c)

Bộ phát lặp

d)

Chuyển mạch

72.

Hub

a)

Bộ tập trung

b)

Cầu nối

c)

Bộ định tuyến

d)

Chuyển mạch

73.

Switch

a)

Bộ tập trung

b)

Cầu nối

c)

Bộ định tuyến

d)

Chuyển mạch

74.

Bridge

a)

Bộ tập trung

b)

Cầu nối

c)

Bộ định tuyến

d)

Chuyển mạch

75.

Router

a)

Bộ tập trung

b)

Cầu nối

c)

Bộ định tuyến

d)

Chuyển mạch

76.

DNS - Domain Name System

a)

Thư điện tử

b)

Dịch vụ tên miền

c)

Dịch vụ truyền tệp

d)

Dịch vụ nói chuyện qua mạng

77.

FTP - File Transfer Protocol

a)

Thư điện tử

b)

Dịch vụ tên miền

c)

Dịch vụ truyền tệp

d)

Dịch vụ nói chuyện qua mạng

78.

IRC - Internet Relay Chat

a)

Thư điện tử

b)

Dịch vụ tên miền

c)

Dịch vụ truyền tệp

d)

Dịch vụ nói chuyện qua mạng

79.

Giao thức được sử dụng để kết nối Internet

a)

TCP/IP

b)

IP/TCP