wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa cuối kì I

Total questions: 97

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Poli (vinyl clorua) có công thức hóa học là

a)

( -CH2-CHCl -)n

b)

( -CH2-CH2 -)n

c)

( - CH2-CHBr -)n

d)

( -CH2-CHF -)n

2.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot cho hợp chất có màu xanh tím. Polime X là:

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glicogen.

3.

Polime có công thức thu gọn:

( -CH2-CH=CH-CH2 -)n ,tên gọi của polime này là:

a)

Polietilen.

b)

Polibuta-1,3-đien.

c)

Cao su isopren.

d)

Poli (vinyl clorua)

4.

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là:

a)

poliacrilonitrin.

b)

poli(metyl metacrylat)

c)

poli(vinyl clorua)

d)

polietilen.

5.

Tơ tằm thuộc loại:

a)

tơ nhân tạo

b)

tơ hóa học.

c)

tơ thiên nhiên.

d)

tơ tổng hợp.

6.

Cho các polime sau: polietilen; tơ nilon-6; polibutađien, polistiren. Các polime trên thuộc loại:

a)

polime nhân tạo.

b)

polime bán tổng hợp.

c)

polime thiên nhiên.

d)

polime tổng hợp

7.

Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là:

a)

tơ tằm, sợi bông, tơ nitron.

b)

sợi bông, tơ visco, tơ axetat.

c)

sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6.

d)

tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat.

8.

Tơ nilon -6,6 thuộc loại:

a)

tơ nhân tạo.

b)

tơ bán tổng hợp.

c)

tơ thiên nhiên.

d)

tơ tổng hợp

9.

Tơ gồm 2 loại là:

a)

tơ hóa học và tơ tổng hợp.

b)

tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo.

c)

tơ hóa học và tơ thiên nhiên.

d)

tơ tổng hợp và tơ nhân tạo.

10.

Trong số các polime sau: cao su lưu hóa; poli (metyl metacrylat); xenlulozơ; amilopectin; tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, polietilen. Số polime có mạch không phân nhánh là:

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

11.

Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh:

a)

Nhựa bakelit.

b)

glicogen.

c)

amilozơ.

d)

amilopectin.

12.

Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh:

a)

cao su lưu hóa.

b)

tơ nilon - 6

c)

xenlulozơ.

d)

amilopectin.

13.

Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch mạng không gian:

a)

cao su lưu hóa.

b)

poli (metyl metacrylat).

c)

xenlulozơ.

d)

amilopectin.

14.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về tính chất vật lí của tơ:

a)

Có mạch không phân nhánh, sắp xếp song song với nhau.

b)

Tương đối rắn, tương đối bền với nhiệt và các dung môi thông thường.

c)

Mềm, dai, không độc, không có khả năng nhuộm màu.

d)

Hình sợi dài, mảnh, có độ bền nhất định.

15.

Trong các polime dưới đây, polime nào không có tính đàn hồi:

a)

( -CH2-CH2-)n

b)

( -CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

( -CH2-CH=CH-CH2-CH2-CH(C6H5)-)n

d)

( -CH2-CH=C(CH3)-CH2-)n

16.

Trong các polime dưới đây, polime nào không có tính dẻo:

a)

( -CH2-CH2 -)n

b)

( -CH2-CH=CH-CH2 -)n

c)

( -CH2-CH(Cl) -)n

d)

( -CH2-CH(CH3) -)n

17.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về tính chất vật lí của polime:

a)

Là các chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

Đa số không tan trong các dung môi thông thường.

c)

Một số chất có tính đàn hồi, tính dẻo, dai, bền, có khả năng cách điện, cách nhiệt...

d)

Polietilen, poli(vinyl clorua) tan được trong xăng, etanol, benzen...

18.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo:

a)

Poli (acrilonitrin)

b)

Polistiren

c)

Poli(metyl metacrylat)

d)

Polietilen

19.

Chất dẻo PVC có thành phần chính là:

a)

Poli (vinyl clorua)

b)

Poli Propilen

c)

Poli (metyl metacrylat)

d)

Poli etilen.

20.

Chất dẻo PE có thành phần chính là:

a)

Poli (vinyl clorua)

b)

Poli stiren

c)

Poli (metyl metacrylat)

d)

Poli etilen.

21.

Chất dẻo PPF có thành phần chính là:

a)

Poli (vinyl clorua).

b)

Poli (phenol - focmandehit).

c)

Poli (metyl metacrylat).

d)

Poli etilen.

22.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây:

a)

CH3COO-CH=CH2

b)

CH2=CH-CN

c)

CH2=C(CH3)-COOCH3

d)

CH2=CH-CH=CH2

23.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:

a)

tơ nilon-6,6.

b)

tơ tằm.

c)

tơ visco.

d)

tơ capron.

24.

Các polime thuộc loại tơ tổng hợp là:

a)

tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

b)

tơ tằm và tơ vinilon.

c)

tơ visco và tơ nilon-6,6.

d)

tơ nilon-6,6 và tơ capron

25.

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna:

a)

Penta-1,3-đien.

b)

Buta-1,3-đien.

c)

2-metylbuta-1,3-đien.

d)

But-2-en.

27.

Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su Isopren:

a)

Penta-1,3-đien.

b)

Buta-1,3-đien.

c)

2-metylbuta-1,3-đien.

d)

But-2-en.

28.

Trùng hợp các hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna-S:

a)

Penta-1,3-đien và Acrilonitrin

b)

Buta-1,3-đien và Stiren

c)

2-metylbuta-1,3-đien và Stiren

d)

But-2-en và Acrilonitrin

29.

Trùng hợp các hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna -N:

a)

Penta-1,3-đien và Stiren

b)

But-2-en và Stiren

c)

2-metylbuta-1,3-đien và Acrilonitrin.

d)

Buta-1,3-đien và Acrilonitrin

30.

Cho cấu hình electron của nguyên tử Ca: [Ar] 4s2. Vị trí của Ca trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô 12, chu kỳ 3, nhóm II A

b)

Ô 12, chu kỳ 4, nhóm II A

c)

Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

d)

Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIB

31.

Cho cấu hình electron của nguyên tử Mg: [Ne] 3s2. Vị trí của Mg trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA.

b)

Ô 12, chu kỳ 3, nhóm II B.

c)

Ô 12, chu kỳ 2, nhóm IIA.

d)

Ô 12, chu kỳ 2, nhóm IIB.

32.

Cho cấu hình electron của nguyên tử K: [Ar] 4s1. Vị trí của K trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô 19, chu kỳ 4, nhóm IA.

b)

Ô 19, chu kỳ 3, nhóm I B.

c)

Ô 19, chu kỳ 4, nhóm IIA.

d)

Ô 19, chu kỳ 3, nhóm IIB

33.

Cho cấu hình electron của nguyên tử Na: [Ne] 3s1. Vị trí của Na trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô 11, chu kỳ 3, nhóm IB.

b)

Ô 11, chu kỳ 3, nhóm II B.

c)

Ô 11, chu kỳ 2, nhóm IIA

d)

Ô 11, chu kỳ 3, nhóm IA

34.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất:

a)

W.

b)

Hg.

c)

Pb.

d)

Au.

35.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất:

a)

Ag.

b)

Mg.

c)

Al.

d)

Fe.

36.

Trong dãy các kim loại: Al, Cu, Au và Fe. Kim loại có tính dẻo lớn nhất là:

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Fe

d)

Al.

37.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất:

a)

Vonfam.

b)

Đồng.

c)

Sắt.

d)

Crom.

38.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng:

(1) Li là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất;

(2) Cr có độ cứng lớn nhất trong các kim loại;

(3) Kim loại kiềm là các kim loại nặng;

(4) Li là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất;

(5) Fe, Zn, Cu, Na là các kim loại nặng;

(6) Os là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng:

(1) Li là kim loại nhẹ nhất;

(2) Cr có độ cứng lớn nhất trong các kim loại;

(3) Kim loại kiềm là các kim loại dẫn điện tốt nhất;

(4) Cs là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất;

(5) Al, Zn, Mg, Na là các kim loại nặng;

(6) Au là kim loại dẻo nhất.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Hai kim loại đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là:

a)

K và Ca

b)

Li và Mg

c)

Mg và Na.

d)

Na và Al.

41.

Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây:

a)

HNO3 loãng nguội.

b)

HCl loãng nóng.

c)

HNO3 loãng nóng.

d)

H2SO4 đặc nóng.

42.

Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Al

b)

Mg

c)

K

d)

Na

43.

Khi tham gia phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trò là chất:

a)

nhận electron.

b)

bị khử.

c)

bị oxi hóa.

d)

oxi hóa.

44.

Cho dãy các kim loại sau: Zn, Mg, Cu, Fe, Al, Ag, Na. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

3.

b)

4.

c)

5

d)

6

45.

Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HNO3 loãng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Phản ứng nào dưới đây không xảy ra:

a)

Fe + CuCl2

b)

Mg + FeCl2

c)

Ag + Cu(NO3)2

d)

Al + ZnSO4

47.

Một hỗn hợp bột kim loại X gồm: Mg, Fe, Cu, Ag. Để thu được Ag tinh khiết, người ta cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch:

a)

Cu(NO3)2

b)

Fe(NO3)2

c)

HNO3 loãng.

d)

AgNO3

48.

Ion Cu2+ oxi hóa được kim loại nào sau đây:

a)

Ag

b)

Al

c)

Cu

d)

Au.

49.

Cho dãy kim loại sau: Na, Mg, Fe, Cu. Kim loại có tính khử yếu nhất là:

a)

Mg

b)

Cu

c)

Na

d)

Fe

50.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3:

a)

Zn, Cu, Mg

b)

Al, Fe, CuO

c)

Fe, Ni, Sn

d)

Na, Ca, Hg

51.

Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

a)

Mg, Fe, Cu

b)

Mg,Cu, Cu2+

c)

Mg, Fe2+, Ag

d)

Fe, Cu, Ag+

52.

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học:

a)

Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl3.

b)

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3.

c)

Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch Fe(NO3)3.

d)

Cho dung dịch HCl loãng vào dung dịch Fe(NO3)2

53.

Kim loại điều chế được bằng cả ba phương pháp: thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân là:

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Na.

d)

Cu.

54.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện:

a)

Fe.

b)

Ca

c)

Mg.

d)

K.

55.

Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp thủy luyện:

a)

Fe.

b)

K.

c)

Cu

d)

Zn.

56.

Để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4, người ta có thể dùng kim loại nào sau đây:

a)

K.

b)

Ca

c)

Na.

d)

Mg.

57.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit:

a)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

b)

H2N-CH2-NH-CH2COOH.

c)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH

58.

Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Gly-Ala-Ala), kết luận nào sau đây không đúng:

a)

X tham gia phản ứng biure tạo ra phức màu tím.

b)

X có chứa 3 liên kết peptit.

c)

X có amino axit đầu N là alanin và amino axit đầu C là glyxin.

d)

Thủy phân hoàn toàn X thu được các a-amino axit

59.

Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a-amino axit còn thu được các đipeptit là Gly-Ala, Phe-Val, Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là của X:

a)

Val-Phe-Gly-Ala.

b)

Gly-Ala-Phe-Val.

c)

Gly-Ala-Val-Phe.

d)

Ala-Val-Phe-Gly.

60.

Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala; Val-Phe; Ala-Val. Cấu tạo đúng của X là

a)

Gly-Ala-Phe -Val

b)

Gly-Ala-Val-Phe.

c)

Ala-Val-Phe-Gly.

d)

Val-Phe-Gly-Ala.

61.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về tính chất vật lí của protein:

a)

Nhiều protein tan được trong nước tạo thành dung dịch keo.

b)

Tơ tằm, tơ nhện, lông cừu... tan được trong nước, xăng, etanol, benzen...

c)

Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ.

d)

Hemoglobin ở máu tan được trong nước

62.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về tính chất vật lí của protein:

a)

Nhiều protein tan được trong nước tạo thành dung dịch keo.

b)

Tơ tằm, tơ nhện, lông cừu... tan được trong nước, xăng, etanol, benzen...

c)

Lòng trắng trứng, hemoglobin, tơ tằm...là các protein hình sợi

d)

Nước thịt cua, sữa đậu nành, tơ tằm... bị đông tụ khi đun nóng.

63.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của protein:

a)

Nhân tế bào và nguyên sinh chất đều có thành phần chính là protein.

b)

Động vật có thể tự tổng hợp nên protein từ các chất vô cơ đơn giản như: CO2; H2O; N2...

c)

Là hợp phần chính trong thức ăn của người và động vật.

d)

Là cơ sở tạo nên sự sống của sinh vật.

64.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về vai trò của protein:

a)

Là thành phần chính tạo nên bộ xương của con người và động vật.

b)

Động vật có thể tự tổng hợp nên protein từ các chất vô cơ đơn giản như: CO2; H2O; N2...

c)

Các loại rau, củ, quả là nguồn cung cấp protein dồi dào cho con người.

d)

Nhân tế bào và nguyên sinh chất đều có thành phần chính là protein.

65.

Khi thủy phân tripeptit: H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các a - amino axit nào:

a)

H2NCH2COOH, CH3CH(NH2)COOH.

b)

H2NCH(CH3)COOH, H2NCH(NH2)COOH.

c)

H2NCH2CH(CH3)COOH, H2NCH2COOH.

d)

CH3CH(NH2)CH2COOH, H2NCH2COOH.

66.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)­2.

b)

Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.

c)

Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc - amino axit.

d)

Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

67.

Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Liên kết của nhóm –CO– với nhóm –NH– giữa hai đơn vị a-amino axit được gọi là liên kết peptit.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

d)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-amino axit.

68.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là:

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch NaCl.

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

d)

dung dịch HCl

69.

Trong số các chất sau: etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp để tạo ra polime:

a)

stiren, propen.

b)

propen, benzen.

c)

propen, benzen, glyxin.

d)

Glyxin, stiren.

70.

Trong số các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-6; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp:

a)

(1), (2), (6)

b)

(3), (4), (5)

c)

(1), (3), (5)

d)

(1), (2), (3)

71.

Tơ nilon – 6,6 được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng của:

a)

Axit ađipic và etylen glicol.

b)

Hexaclo xiclohexan.

c)

Axit ađipic và hexametylenđiamin.

d)

ε – aminocaproic

72.

Trong số các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-6; (4) nilon-6,6;

(5) poli(etylen-terephtalat); (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

a)

(1), (3), (6)

b)

(1), (3), (5).

c)

(1), (2), (3).

d)

(3), (4), (5).

73.

Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là:

a)

2,00 tấn.

b)

1,25 tấn.

c)

1,80 tấn.

d)

0,80 tấn.

74.

Trùng hợp 224 lít etilen (đktc), thu được bao nhiêu gam PE với hiệu suất 70%:

a)

280 gam.

b)

400 gam.

c)

224 gam.

d)

196 gam

75.

Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo: thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa novolac, PE:

a)

3

b)

4

c)

5.

d)

6

76.

Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo:

a)

polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).

b)

nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomanđehit).

c)

polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).

d)

poli stiren; nilon-6,6; polietilen.

77.

Polietilen và poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ các monome nào:

a)

CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CH=CH2

b)

CH2=CH-CH3 và CH2=CH2

c)

CH2=CH2 và CH2=CHCl

d)

CH2=CH-C6H5 và CH2=CH-CH=CH2

78.

Poli(vinyl clorua) và poli(metyl metacrylat) được tổng hợp từ các monome nào:

a)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và CH2=CH2-CHCl

b)

CH2=CH2-CHCl và CH2=C(CH3)-COOCH3

c)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và CH2=CH2

d)

CH2=CHCl và CH2=C(CH3)-COOCH3

79.

% khối lượng N trong tơ nitron là:

a)

26,42%

b)

20,59%.

c)

23,45%.

d)

28,92%

80.

% khối lượng N trong tơ nilon-6 là:

a)

11,38%.

b)

22,76%.

c)

24,78%.

d)

12,39%.

81.

Tơ olon được điều chế từ monome nào trong số các monome sau :

a)

CH2=CH–CH3

b)

CH2=CH–CN

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CH–CH=CH2

82.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra tơ policaproamit (nilon – 6):

a)

Caprolactam.

b)

Hexametylenđiamin.

c)

Axit ε – aminocaproic.

d)

Axit ω – aminoenantoic.

83.

Trong số các chất sau: CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2, CH2=CH-CH=CH2,

CH2=CH–CH3, CH2=CH–CN, CH2=CH2. Số chất được dùng để điều chế cao su là:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

84.

Trong số các chất sau: CH2=C(CH3)–COOCH3, CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2, CH2=CH-CH=CH2, CH2=CH2, CH2=CH–CH3,. Số chất được dùng để điều chế cao su là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Phân tử khối trung bình của cao su Isopren là 105000. Số mắt xích gần đúng của loại cao su trên là:

a)

1544.

b)

1640.

c)

1454.

d)

1460.

86.

Phân tử khối trung bình của cao su Buna là 80000. Số mắt xích gần đúng của loại cao su trên là:

a)

1481.

b)

1540.

c)

1660

d)

1550.

87.

Cation M+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kỳ 3, nhóm VII A

b)

chu kỳ 4, nhóm IA

c)

chu kỳ 4, nhóm VIA

d)

chu kỳ 3, nhóm I A.

88.

Cation R2+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 2, nhóm VIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 2, nhóm VIB.

89.

Cho cấu hình electron của nguyên tử sắt: 1s22s22p63s23p63d64s2. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô thứ 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.

b)

Ô thứ 26, chu kỳ 4, nhóm IIA.

c)

Ô thứ 26, chu kỳ 4, nhóm IIB.

d)

Ô thứ 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA

90.

Cho cấu hình electron của nguyên tử đồng: 1s22s22p63s23p63d104s1. Vị trí của đồng trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô thứ 29, chu kỳ 4, nhóm IA.

b)

Ô thứ 29, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.

c)

Ô thứ 29, chu kỳ 4, nhóm IB.

d)

Ô thứ 29, chu kỳ 4, nhóm VIIIA

91.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự oxi hóa kim loại:

a)

Cho Cu vào dung dịch HCl (không có oxi).

b)

Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Cr2O3.

c)

Cho khí CO qua Fe2O3 nung nóng.

d)

Dẫn khí clo vào dung dịch FeSO4

92.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra:

a)

sự khử ion Na+.

b)

sự oxi hóa ion Na+.

c)

sự oxi hóa ion Cl-.

d)

sự khử ion Cl-.

93.

Điện phân với điện cực trơ dung dịch nào sau đây thì pH của dung dịch không thay đổi trong quá trình điện phân:

a)

AgNO3.

b)

NaNO3.

c)

HCl.

d)

CuSO4.

94.

Bán phản ứng nào xảy ra đầu tiên ở anot khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl:

a)

Cu2+ + 2e → Cu.

b)

2H2O → O2 + 4H+ + 4e.

c)

Cu → Cu2+ + 2e.

d)

2Cl → Cl2 + 2e.

95.

Điều chế kim loại Na bằng cách:

a)

điện phân NaCl nóng chảy.

b)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

c)

dùng khí CO khử ion Na+ trong Na2O ở nhiệt độ cao.

d)

dùng K khử ion Na+ trong dung dịch NaCl

96.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 (dư)

(2) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(3) Cho Cu vào dung dịch AgNO3

(4) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3

(5) Nung nóng AgNO3

(6) Cho khí CO dư qua CuO nung nóng.

Số thí nghiệm có tạo ra kim loại là:

a)

1.

b)

2

c)

3.

d)

4.

97.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 (dư).

(2) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.

(3) Cho khí CO qua CuO nung nóng.

(4) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4.

(5) Nung nóng FeS2 trong không khí.

(6) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

Số trường hợp có tạo ra kim loại sau phản ứng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4.