Font size
S
M
L
XL
Worksheetsbaddbaz
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Các bộ phận cấu thành cơ bản của máy bay đủ để đánh giá phối trí khí động của nó gồm
a)
Cánh, thân, cánh đuôi, các cánh lái.
b)
Thân, cánh, các cánh lái.
c)
Cánh, thân, cánh đuôi.
d)
Các phương án đều đúng.
2.
Phối trí khí động của máy bay dạng kinh điển là phối trí
a)
Có đuôi ngang đặt trước cánh nâng .
b)
Có đuôi ngang đặt sau cánh nâng.
c)
Không cần đuôi ngang.
d)
Các phương án đều sai.
3.
Cánh tà của máy bay có công dụng
a)
Tạo các moment điều khiển.
b)
Thiết bị tăng khả năng tạo lực nâng.
c)
Làm tăng tính ổn định dọc của máy bay.
d)
Các phương án đều đúng.
4.
Các phản ứng của máy bay khi thả cánh tà sau
a)
Chúi đầu xuống.
b)
Bồng lên cao.
c)
Giảm được tốc độ bay bằng tối thiểu.
d)
Các phương án đều đúng.
5.
Các lực tác dụng vào máy bay khi bay gồm có?
a)
Lực đẩy của động cơ
b)
Lực nâng, lực cản của máy bay
c)
Các lực hướng xuống dưới bao gồm trọng lực của máy bay, lực khí động của đuôi máy bay
d)
Lực đẩy của động cơ, Lực nâng, lực cản của máy bay và các lực hướng xuống dưới bao gồm trọng lực của máy bay, lực khí động của đuôi máy bay
6.
Lực nâng của cánh máy bay không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Hình dạng và kích thước cánh
b)
Tôc độ máy bay
c)
Kết cấu cánh.
d)
Góc tấn của cánh
7.
Có thể giải thích cơ chế tạo ra lực nâng trên cánh máy bay bằng?
a)
Định luật 3 Newton
b)
Định luật bảo toàn động lượng
c)
Định luật Becnuli.
d)
Định luật bảo toàn năng lượng
8.
Hiện tượng thất tốc (stall) của máy bay là hiện tượng?
a)
Máy bay mất lực nâng trong quá trình bay.
b)
Máy bay giảm tốc độ trong quá trình bay
c)
Máy bay giảm độ cao trong quá trình bay
d)
Máy bay tăng độ cao trong quá trình bay
9.
Lực cản của máy bay là?
a)
Lực cản sinh ra do hình dạng máy bay và ma sát giữa các bề mặt.
b)
Tổng lực cản ký sinh (lực cản thuần túy do máy bay chuyển động trong không khí). lực cản cảm ứng sinh ra do hiện tượng xoáy đầu mút cánh. lực cản sóng nếu có.
c)
Lực cản cảm ứng sinh ra do hiện tượng xoáy đầu mút cánh
d)
Lực cản giao thoa, lực cản sóng
10.
Lực cản của từng thành phần (cánh, giá động cơ và động cơ) có giá trị lần lượt là (700N, 50N, 150N). Lực cản tổng có giá trị là bao nhiêu?
a)
nhỏ hơn 900 N
b)
lớn hơn 900 N.
c)
bằng 900 N
d)
=800N
11.
Chức năng chính của cánh máy bay
a)
Tạo ổn định và tăng khả năng điều khiển.
b)
Chứa tải hữu ích và cố định các bộ phận khác của máy bay.
c)
Tạo lực nâng toàn bộ máy bay.
d)
Các phương án đều đúng.
12.
Chức năng của đuôi đứng máy bay
a)
Tạo lực nâng toàn bộ máy bay.
b)
Tạo độ dự trữ ổn định hướng.
c)
Tạo độ dự trữ ổn định dọc trong mặt phẳng thẳng đứng.
d)
Các phương án đều đúng.
13.
Để điều khiển máy bay quanh trục ngang (điều khiển chúc ngóc máy bay) người ta sử dụng?
a)
Cánh lái độ cao
b)
Cánh lái hướng
c)
Cánh lái liệng
d)
Cánh tà
14.
Để điều khiển máy bay quanh trục dọc (điều khiển nghiêng máy bay) người ta thường sử dụng:
a)
Cánh lái độ cao
b)
Cánh lái hướng
c)
Cánh lái liệng
d)
Cánh tà
15.
Để điều khiển máy bay quanh trục thẳng đứng (điều khiển quay máy bay) người ta thường sử dụng?
a)
Cánh lái độ cao
b)
Cánh lái hướng
c)
Cánh lái liệng
d)
Cánh tà
16.
Lực nâng của cánh máy bay không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Hình dạng và kích thước cánh
b)
Tôc độ máy bay
c)
Kết cấu cánh.
d)
Góc tấn của cánh
17.
Để tăng lực nâng của cánh máy bay người ta thường sử dụng?
a)
Cánh lái độ cao
b)
Cánh lái hướng
c)
Cánh lái liệng
d)
Cánh tà
18.
Khi máy bay bay bằng ổn định với tốc độ không đổi?
a)
Lực đẩy của động cơ cân bằng với lực nâng
b)
Lực đẩy của động cơ cân bằng với lực cản
c)
Lực đẩy của động cơ cân bằng với trọng lực của máy bay
d)
Lực nâng của máy bay cân bằng với lực cản
19.
Khi máy bay bay với tốc độ không đổi và bay bằng ổn định?
a)
Lực nâng của máy bay cân bằng với lực đẩy của động cơ
b)
Lực nâng của máy bay cân bằng với lực cản của máy bay
c)
Lực nâng của máy bay cân bằng với trọng lực của máy bay và lực khí động của đuôi máy bay
d)
Lực nâng của máy bay cân bằng với lực cản
20.
Ổn định của máy bay là?
a)
Khả năng duy trì trạng thái cân bằng của máy bay trong khi bay
b)
Khả năng thay đổi, thích ứng với những thay đổi trong khi bay
c)
Khả năng duy trì tốc độ và độ cao trong khi bay
d)
Khả năng lấy độ cao của máy bay
21.
Nguyên lí cơ bản của các vật bay
a)
Tạo ra lực thắng lực cản của không khí.
b)
Tạo lực nâng khắc phục được lực trọng trường.
c)
Tạo ra lực thắng lực cản của không khí và có lực điều khiển.
d)
Các phương án đều đúng.
22.
Nguyên tắc bay khí động dựa vào
a)
Lực nâng tạo ra bởi tương tác giữa vật thể và dòng không khí chảy bao quanh.
b)
Tạo vec tơ tốc độ ban đầu cho vật thể.
c)
Tạo phản lực khắc phục lực trọng trường.
d)
Các phương án đều đúng.
23.
Bản chất lực khí động là gì?
a)
Là lực nâng của môi trường khí quyển.
b)
Là lực cản của môi trường khí quyển.
c)
Là lực trượt cạnh của môi trường khí quyển.
d)
Là lực tương tác giữa môi trường khí quyển với bề mặt của khí cụ bay.
24.
Có những lực cơ bản nào tác động vào khí cụ bay?
a)
Lực đẩy của động cơ.
b)
Lực hút của trái đất.
c)
Lực khí động toàn phần.
d)
Cả 3 loại lực trên.
25.
Lực cản tác động lên máy bay phụ thuộc vào:
a)
Diện tích đặc trưng.
b)
Vận tốc máy bay.
c)
Độ nhám bề mặt máy bay.
d)
Các phương án đều đúng.
26.
Tác dụng của winglet là:
a)
Giảm lực cản cảm ứng.
b)
Như một cánh lái.
c)
Phanh khí động.
d)
Các phương án đều sai.
27.
Khi bẻ cánh lái hướng sang trái, phản ứng của máy bay sẽ là:
a)
Rẽ sang trái.
b)
Rẽ sang phải.
c)
Rẽ sang phải và nghiêng sang trái
d)
Rẽ sang trái và nghiêng sang trái.
28.
Khối lượng cất cánh của máy bay là gì?
a)
Khối lượng của máy bay trước khi chạy đà cất cánh.
b)
Là tổng khối lượng máy bay và khối lượng tải trước khi chạy đà cất cánh.
c)
Là khối lượng chuẩn bị cho bay và gây ra tải cho máy bay tại thời điểm nhả phanh lấy đà cất cánh.
d)
Là khối lượng lớn nhất chuẩn bị cho bay và gây ra tải cho máy bay tại thời điểm nhả phanh lấy đà cất cánh.
29.
Sải cánh của máy bay?
a)
Là khoảng cách giữa đầu mút cánh phải. đầu mút cánh trái của cánh.
b)
Là khoảng cách giữa profil gốc cánh và profil đầu cánh
c)
Là khoảng cách giữa dây cung khí động trung bình của cánh phải và cánh trái của cánh
d)
Là chiều dài của một bên cánh
30.
Kết cấu thân máy bay không cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây?
a)
Đủ bền (không bị phá hủy, biến dạng quá mức cho phép)
b)
Có hình dáng khí động để tạo lực nâng lớn nhất cho máy bay.
c)
Đảm bảo trọng lượng tối thiểu cho máy bay
d)
Đảm bảo không gian bố trí các thiết bị và tải trọng của máy bay
31.
Dạng kết cấu nào sau đây không sử dụng trong thiết kế máy bay?
a)
Dạng khung dàn
b)
Dạng đúc khối.
c)
Dạng bán liền
d)
Dạng liền
32.
Để giảm rung lắc và tăng hiệu quả điều khiển đuôi máy bay thường được đặt ở đâu?
a)
Đặt ở vùng xoáy của cánh và trong vùng có góc trượt cạnh sau cánh
b)
Đặt ở vùng xoáy của cánh và ở xa vùng có góc trượt sau cánh
c)
Đặt xa vùng xoáy sau cánh và trong vùng có góc trượt sau cánh
d)
Đặt xa vùng xoáy sau cánh và xa vùng có góc trượt sau cánh
33.
Biện pháp nâng cao tuổi thọ cho máy bay
a)
Giảm ứng suất tác dụng, giảm tập trung ứng suất
b)
Chọn vật liệu có độ bền mỏi cao, Tạo kết cấu có nhiều hướng truyền tải
c)
Giảm cường độ tải lặp
d)
Tất cả các phương án
34.
Các vấn đề quan tâm khi chọn động cơ cho máy bay
a)
Giới hạn làm việc của động cơ: Nhiệt độ, độ cao, tốc độ…
b)
Khả năng sinh lực đẩy, công suất, mô men xoắn và suất tiêu hao nhiên liệu của động cơ ở các chế độ bay và các độ cao bay khác nhau
c)
Các yếu tố kích thước và điều kiện lắp ráp: khối lượng, kích thước và trị trí trọng tâm
d)
Tất cả các phương án
35.
Giải thích bản chất của lực đẩy động cơ?
a)
Lực đẩy sinh ra do sự mất cân bằng của các lực tác dụng và động lượng bên trong động cơ
b)
Lực đẩy sinh ra do động cơ tác động lực vào không khí
c)
Lực đẩy sinh ra do chuyển hóa năng lượng từ nhiệt năng sang động năng.
d)
Do nhiên liệu cháy sinh ra lực đẩy
36.
Khoang chứa nhiên liệu thường được bố trí tại
a)
Tại cánh máy bay
b)
Trọng tâm khoang chứa nhiên liệu trùng với trọng tâm máy bay
c)
Tại khoang bụng của máy bay
d)
Cả 3 phương án trên đều sai
37.
Khi định tâm máy bay, trọng tâm máy bay phù hợp nhất ở vị trí nào
a)
Trùng hoặc ở trước tâm khí động một đoạn nhỏ trong giới hạn cho phép
b)
Trùng hoặc ở phía sau tâm khí động một đoạn nhỏ trong giới hạn cho phép
c)
Ở trước hay sau không quan trọng miễn là cách tâm khí động một đoạn nhỏ trong giới hạn cho phép
d)
Tất cả các phương án đều sai
38.
Nếu trọng tâm của máy bay nằm trước tâm khí động một đoạn nhỏ (trong giới hạn cho phép).
a)
Máy bay không thể lấy lại được vị trí cân bằng khi tăng tốc
b)
Máy bay dễ dàng lấy lại được vị trí cân bằng khi tăng tốc
c)
Để cân bằng máy bay thì đuôi ngang phải sinh lực nose-down (hướng xuống)
d)
Máy bay dễ mất cân bằng
39.
Chế độ bay bằng ổn lập là chế độ bay trong đó.
a)
Độ cao không đổi
b)
Hướng không đổi
c)
Tốc độ không đổi
d)
Tất cả các phương án
40.
Có những lực nào tác dụng lên máy bay trong chế độ bay vòng trong mặt phẳng ngang
a)
Lực khí động tổng hợp, trọng lực, lực đẩy động cơ
b)
Lực khí động tổng hợp, lực đẩy động cơ, lực quán tính ly tâm
c)
Lực khí động tổng hợp, trọng lực và lực quán tính ly tâm
d)
Tất cả các phương án đều sai
41.
Khi quay cánh lái hướng (rudder) thì máy bay có những phản ứng nào?
a)
Quay quanh trục Oz và trục Oy
b)
Quay quanh trục Ox, Oy và Oz
c)
Quay quanh trục Oy và trục Ox
d)
Chỉ quay quanh trục Oz
42.
Khi quay cánh liệng (aileron) thì máy bay có những phản ứng nào?
a)
Quay quanh trục Ox và trục Oy
b)
Quay quanh trục Ox và Oz
c)
Quay quanh trục Oy và trục Oz
d)
Chỉ quay quanh trục Ox
43.
Đối với động cơ máy bay. Trong cùng điều kiện hoạt động, càng lên cao thì khả năng sinh lực đẩy
a)
Càng tăng
b)
Càng giảm
c)
Không đổi
d)
Tùy thuộc vào từng động cơ
44.
Vị trí của cánh tà thường nằm ở vị trí nào trên cánh?
a)
Nằm ở gốc cánh
b)
Nằm ở giữa cánh
c)
Nằm ở đỉnh cánh
d)
Nằm ở đâu cũng được
45.
Tại sao cánh tà lại thường được bố trí tại gốc cánh?
a)
Có hệ số lực nâng lớn
b)
Có hệ số lực cản nhỏ
c)
Có cánh tay đòn lớn
d)
Có cánh tay đòn nhỏ
46.
Cánh lái độ cao nằm ở vị trí nào?
a)
Nằm sau đuôi đứng
b)
Nằm sau đuôi ngang
c)
Nằm sau cánh chính
d)
Nằm trước cánh chính
47.
Cánh lái hướng nằm ở vị trí nào?
a)
Nằm sau đuôi đứng
b)
Nằm sau đuôi ngang
c)
Nằm sau cánh chính
d)
Nằm trước cánh chính
48.
Trong các nhóm bề mặt điều khiển sau đây, nhóm bề mặt nào bao gồm các bề mặt điều khiển phụ?
a)
Cánh tà (flap), tấm cản dòng (spoiler), cánh lái hướng
b)
Cánh lái độ cao, cánh lái liệng và cánh lái hướng
c)
Cánh tà (flap), tấm cản dòng (spoiler), cánh lái độ cao
d)
Cánh tà (flap), tấm cản dòng (spoiler), cánh tà trước (slat).
49.
Trong các nhóm bề mặt điều khiển sau đây, nhóm bề mặt nào bao gồm các bề mặt điều khiển chính?
a)
Cánh tà (flap), cánh lái liệng, cánh lái hướng
b)
Cánh lái độ cao, cánh lái liệng. cánh lái hướng.
c)
Cánh tà (flap), cánh lái liệng, cánh lái độ cao
d)
Cánh tà (flap), cánh lái hướng, cánh lái độ cao
50.
Trong các bề mặt điều khiển sau đây, bề mặt nào là bề mặt điều khiển phụ?
a)
Cánh lái liệng
b)
Cánh lái độ cao
c)
Cánh lái hướng
d)
Cánh tà (flap)
51.
Yêu cầu nào sau đây không thuộc vào yêu cầu thiết kế máy bay?
a)
Yêu cầu về khí động
b)
Yêu cầu về công nghệ
c)
Yêu cầu về thời gian hoàn thành.
d)
Yêu cầu về khai thác
52.
Trong hệ thống nhiên liệu của máy bay, van xả nhiên liệu khẩn cấp có thể được mở khi
a)
Máy bay đang đứng yên ở trên mặt đất
b)
Máy bay ở trên không
c)
Máy bay đang chạy đà cất cánh
d)
Bất kỳ khi nào có tín hiệu mở van
53.
Hệ thống chống đóng băng sử dụng phương pháp nào để phá băng
a)
Phương pháp cơ khí - khí nén
b)
Sử dụng điện - nhiệt
c)
Sử dụng các biện pháp lý - hóa
d)
Tất cả các phương án
54.
Hệ thống lái hướng mặt đất trên máy bay có ở
a)
Chỉ có ở càng mũi
b)
Chỉ có ở càng chính
c)
Có ở càng mũi và có thể có ở càng chính
d)
Có ở cả càng mũi và ở càng chính
55.
Các bề mặt điều khiển chủ yếu trên máy bay bao gồm
a)
Cánh tà, cánh liệng, cánh lái hướng, cánh lái độ cao
b)
Cánh tà trước, cánh tà sau, cánh liệng, cánh lái hướng, cánh lái độ cao
c)
Cánh tà trước, cánh tà sau, cánh liệng, cánh lái hướng, cánh lái độ cao, cánh tà liệng
d)
Cánh tà trước, cánh tà sau, cánh liệng, cánh lái hướng, cánh lái độ cao, cánh tà liệng, spoiler
56.
Trong hệ thống ống pitot có các ống dọc và ống ngang. Mục đích của chúng là gì?
a)
Ống dọc đo áp suất tổng, ống ngang đo áp suất tĩnh.
b)
Ống dọc đo áp suất tổng, ống ngang đo áp suất động
c)
Ống dọc đo áp suất động, ống ngang đo áp suất tĩnh
d)
Ống dọc đo áp suất tĩnh, ống ngang đo áp suất động
57.
Nhược điểm chính của động cơ đốt trong là:
a)
Hiệu suất có ích thấp
b)
Khởi động chậm
c)
Nhược điểm động cơ hoạt động khá ồn
d)
Kích thước cồng kềnh
58.
Theo phương pháp thực hiện chu trình công tác, động cơ đốt trong piston gồm có:
a)
Động cơ một kỳ
b)
Động cơ hai kỳ
c)
Động cơ ba kỳ
d)
Động cơ bốn kỳ, động cơ hai kỳ.
59.
Khoảng cách khi piston chạy từ vị trí giới hạn này sang vị trí giới hạn kia được gọi là:
a)
Chiều dài xy lanh
b)
Đường kính xy lanh
c)
Bán kính quay
d)
Hành trình piston
60.
Tỷ số nén là tỷ số giữa:
a)
Thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.
b)
Thể tích công tác và thể tích buồng cháy
c)
Thể tích toàn phần và thể tích công tác
d)
Thể tích xy lanh và thể tích công tác
61.
Động cơ 2 kỳ là động cơ có chu trình công tác được thực hiện trong:
a)
4 hành trình piston hoặc 2 vòng quay trục khuỷu
b)
2 hành trình piston hoặc 1 vòng quay trục khuỷu.
c)
1 hành trình piston hoặc 2 vòng quay trục khuỷu
d)
2 hành trình piston hoặc 4 vòng quay trục khuỷu
62.
Động cơ 4 kỳ là động cơ có chu trình công tác được thực hiện trong:
a)
1 hành trình piston hoặc 2 vòng quay trục khuỷu
b)
2 hành trình piston hoặc 4 vòng quay trục khuỷu
c)
4 hành trình piston hoặc 2 vòng quay trục khuỷu.
d)
2 hành trình piston hoặc 1 vòng quay trục khuỷu
63.
Trong động cơ 4 kỳ, kỳ thứ 3 là kỳ:
a)
Hút
b)
Xả
c)
Nén
d)
Cháy và giãn nở
64.
Trong động cơ 2 kỳ, kỳ thứ 2 là kỳ:
a)
Xả
b)
Nén
c)
Giãn nở
d)
Hút
65.
Vai trò chủ yếu của piston trong động cơ là:
a)
Cùng với các chi tiết khác tạo thành buồng cháy
b)
Truyền lực từ áp suất khí trong buồng đốt cho thanh truyền
c)
Nhận lực từ thanh truyền để nén khí
d)
Đóng mở các của nạp và thải của cơ cấu phối khí ở động cơ hai kỳ
66.
Tại sao động cơ xăng lại có thể khởi động ở tốc độ quay nhỏ:
a)
Xăng khó bay hơi.
b)
Tỷ số nén nhỏ
c)
Xăng dễ bay hơi
d)
Đốt cháy cưỡng bức bằng tia lửa điện
67.
Bước tiến của cánh quạt cao sẽ có?
a)
Khả năng gia tốc của máy bay kém hơn
b)
Khả năng gia tốc của máy bay tốt hơn
c)
Khả năng gia tốc của máy không đổi
d)
Máy bay cần quãng đường cất cánh ngắn hơn
68.
Cánh quạt có bước xoắn thấp hơn thì:
a)
Khả năng gia tốc của máy bay kém hơn
b)
Khả năng gia tốc của máy bay tốt hơn
c)
Khả năng gia tốc của máy không đổi
d)
Máy bay cần quãng đường cất cánh dài hơn
69.
Yêu cầu nào không đúng đối với hệ thống phanh trên máy bay?
a)
Có hệ số ma sát nhỏ. ổn định.
b)
Có độ bền và tuổi thọ cao
c)
Có biện pháp thoát nhiệt tốt
d)
Trọng lượng toàn bộ của khối phanh nhỏ
70.
Chức năng của giảm chấn thủy lực càng máy bay?
a)
Dùng để bảo đảm an toàn cho máy bay khi cất hạ cánh
b)
Dùng để tiếp thu, phân tán năng lượng va chạm khi hạ cánh. khi máy bay chuyển động tại đường băng.
c)
Dùng để giảm xung động mạnh gặp phải khi máy bay chuyển động tại đường băng
d)
Dùng để lái hướng máy bay khi hoạt động ở dưới mặt đất
71.
Khi máy bay tiếp đất, càng sẽ chịu một lực rất lớn và rung động. Giảm chấn của càng có vai trò?
a)
Hấp thu những rung động, chuyển động năng thành cơ năng
b)
Hấp thu những rung động, chuyển động năng thành nhiệt năng.
c)
Hấp thu những rung động, chuyển động năng thành hóa năng
d)
Hấp thu những rung động, chuyển động năng thành điện năng
72.
Để có 1 chuyến bay an toàn, phi công cần kiểm tra máy bay những gì trước khi bay?
a)
Mức nhiên liệu
b)
Pin của máy bay
c)
Thân vỏ và các cánh lái
d)
Mức nhiên liệu, pin máy bay, thân vỏ và các cánh lái.
73.
Cánh lái Flap dùng khi nào?
a)
Khi cất cánh
b)
Khi hạ cánh
c)
Khi cất cánh và hạ cánh
d)
Trong khi bay
74.
Với máy bay bay lần đầu, việc kiểm tra trọng tâm cần thực hiện thế nào?
a)
Không cần, máy bay đã được thiết kế bởi những người có kỹ thuật, đã sẵn sàng để bay
b)
Phi công cần trực tiếp làm hoặc trực tiếp quan sát việc kiểm tra lại trọng tâm khi máy bay được bơm đầy xăng
c)
Trọng tâm không quan trọng, bay lên có thể trim lại cho cân
d)
Phi công cần trực tiếp làm hoặc trực tiếp quan sát việc kiểm tra lại trọng tâm khi máy bay được bơm 50% xăng
75.
Trước khi bay, phát hiện cánh lái rudder vẫn điều khiển được những có hiện tượng giật giật?
a)
Tháo dây servo điều khiển rudder vì cánh lái rudder ít dùng khi bay, phi công cho máy bay cất cánh
b)
Vẫn tiếp tục bay vì vẫn điều khiển được và cánh lái rudder ít dùng khi bay
c)
Kiểm tra lại hệ thống điện, hệ thống cơ khí và servo rudder, xử lí xong mới bay
d)
Kiểm tra lại tay điều khiển hoặc thay tay điều khiển để khi xử lí xong mới bay
76.
Trước mỗi chuyến bay, việc kiểm tra pin được thực hiện thế nào?
a)
Thay bộ pin khác và sẵn sàng cất cánh
b)
Không cần kiểm tra, pin đã được sạc sẵn khi chuẩn bị
c)
Kiểm tra pin, pin còn đủ thực hiện cho chuyến bay sẽ được phép bay
d)
Luôn đảm bảo pin đầy để cho một chuyến bay an toàn
77.
Sau khi hạ cánh, cần làm những việc gì?
a)
tắt nguồn máy bay và đưa về nới tập kết
b)
Kiểm tra lượng nhiên liệu còn lại, kiểm tra các cánh lái, bánh lái, kiểm tra pin, tắt nguồn máy bay và đưa về nơi tập kết
c)
Kiểm tra lượng nhiên liệu còn lại, kiểm tra các cánh lái, bánh lái, kiểm tra pin, kiểm tra khoảng cách thu phát vô tuyến của tay điều khiển, tắt nguồn máy bay và đưa về nơi tập kết
d)
Nạp nhiên liệu, kiểm tra pin và chuẩn bị cho chuyến bay tiếp theo
78.
Sau khi hạ cánh, phát hiện ốc siết cánh quạt bị lỏng, cần làm gì?
a)
Siết lại ốc cho chắc chắn và sẵn sàng bay tiếp
b)
Tìm hiểu nguyên nhân, siết lại cho chắc chắn và sẵn sàng bay tiếp
c)
Thay cánh quạt và ốc khác rồi sẵn sàng bay tiếp
d)
Thay ốc khác rồi sẵn sàng bay tiếp
79.
Sau khi hạ cánh, phát hiện mút cánh quạt bị mẻ, cần làm gì?
a)
Kiểm tra lại các chướng ngại vật ở đường băng, làm vệ sinh đường băng
b)
Kiểm tra lại các chi tiết ở thân vỏ xem có chi tiết nào bị rơi ra không
c)
Kiểm tra lại các chi tiết ở thân vỏ, kiểm tra chướng ngại vật ở đường băng, thay cánh quạt
d)
Thay cánh quạt và sẵn sàng bay tiếp
80.
Trước khi cất cánh, cần chú ý, quan sát những gì?
a)
Đợi lệnh của chỉ huy bay, hướng cất cánh và thời điểm cất cánh
b)
Quan sát hướng gió và vị trí mặt trời
c)
Quan sát hướng và cường độ gió, vệ sinh đường băng sạch sẽ
d)
Xem dự báo thời tiết trong khoảng thời gian dự kiến cho chuyến bay, hướng và cường độ gió, vị trí mặt trời, vệ sinh đường băng sạch sẽ
81.
Khi đang bay, phát hiện động cơ bị dừng, cần làm gì?
a)
Giữ ổn định máy bay, hạ độ cao để duy trì vận tốc, cố gắng tiếp đất ở vị trí gần nhất và thiệt hại nhỏ nhất
b)
Giữ ổn định máy bay, điều khiển cần elevator để giữ độ cao, đưa về đường băng hạ cánh
c)
Giữ ổn định máy bay, điều khiển aileron để máy bay nằm ngang, dùng rudder để rẽ hướng máy bay, đưa máy bay về hạ cánh ở vị trí gần nhất
d)
Điều khiển máy bay hạ độ cao để hạ cánh nhanh nhất có thể
82.
Khi chuẩn bị hạ cánh, phát hiện bị rơi mất 1 bánh của càng chính, cần làm gì?
a)
Tiếp tục bay cho hết nhiên liệu rồi hạ cánh
b)
Hạ cánh như dự kiến, nên tắt động cơ ngay trước khi tiếp đất, máy bay hơi nghiêng về bên còn bánh hoặc hạ cánh vào bãi cỏ cao
c)
Hạ cánh như dự kiến, nên tắt động cơ ngay trước khi tiếp đất, máy bay hơi nghiêng về bên mất bánh
d)
Cho hạ cánh xuống hồ nước gần đó để giảm thiểu thiệt hại
83.
Khi chuẩn bị hạ cánh, phát hiện không điều khiển được bánh lái, cần làm gì?
a)
Tiếp tục bay cho hết nhiên liệu rồi hạ cánh
b)
Hạ cánh ở chính giữa đường băng, đặt chướng ngại vật mềm ở đường băng để máy bay lao vào
c)
Hạ cánh như dự kiến, nên tắt động cơ ngay trước khi tiếp đất, khi tiếp đất cố gắng điều khiển elevator để hạn chế bánh lái tiếp xúc đường băng hoặc hạ cánh vào bãi cỏ cao
d)
Cho hạ cánh xuống hồ nước gần đó để giảm thiểu thiệt hại
84.
Khi cất cánh, hướng cất cánh nên chọn như thế nào so với hướng gió?
a)
Cùng hướng gió
b)
Ngược hướng gió
c)
Hướng nào cũng được
d)
Đợi hết gió thì mới cất cánh
85.
Tại sao khi cất cánh nên cất ngược hướng gió?
a)
Để giảm địa tốc
b)
Lợi dụng sức gió để tăng tốc cho máy bay
c)
Tăng địa tốc
d)
Thuận lợi hơn cho quan sát máy bay
86.
Khi hạ cánh, nên chọn hướng như thế nào so với hướng gió?
a)
Cùng hướng với hướng gió
b)
Hướng hạ nào cũng được
c)
Ngược hướng với hướng gió
d)
Đợi hết gió thì hạ cánh
87.
Tại sao khi hạ cánh, nên hạ ngược hướng gió?
a)
Tăng không tốc của máy bay
b)
Giảm không tốc của máy bay
c)
Tăng địa tốc của máy bay
d)
Giảm địa tốc của máy bay
88.
Khi cất cánh ngược hướng gió, sẽ có lợi ích gì?
a)
Giảm quãng đường cất cánh
b)
Máy bay ổn định hơn
c)
Trạng thái máy bay dễ quan sát hơn
d)
Máy bay sẽ tiết kiệm nhiên liệu hơn
89.
Khi hạ cánh ngược hướng gió, sẽ có ưu điểm gì?
a)
Máy bay ổn định hơn
b)
Máy bay dễ điều khiển hơn
c)
Giảm quãng đường hạ cánh
d)
Máy bay sẽ tiết kiệm nhiên liệu hơn
90.
Phân loại theo hình dạng, có những loại cốt nào trong vật liệu composite ?
a)
Cốt hình hạt
b)
Cốt hình sợi dài
c)
Cốt hình sợi ngắn
d)
Cốt hình hạt, sợi dài, sợi ngắn và
91.
Phân loại theo vật liệu, có những loại cốt nào trong vật liệu composite ?
a)
Cốt kim loại
b)
Cốt Ceramic
c)
Cốt Polymer, Carbon
d)
Cốt kim loại, ceramic, polymer, carbon và
92.
Phân loại theo vật liệu, có những loại nền nào trong vật liệu composite ?
a)
Nền kim loại
b)
Nền Ceramic
c)
Nền Polymer
d)
Các nền đã liệt kê
93.
Cốt không nên có hình dạng nào đối với vật liệu composite nền kim loại ?
a)
Cốt hình hạt
b)
Cốt hình sợi dài
c)
Cốt hình sợi ngắn
d)
Cốt hình sợi dài, sợi ngắn và
94.
Cốt không nên có hình dạng nào đối với vật liệu composite nền Ceramic ?
a)
Cốt hình hạt
b)
Cốt hình sợi dài
c)
Cốt hình sợi ngắn
d)
Cốt hình sợi dài, sợi ngắn và
95.
Khi kéo dọc sợi, độ biến dạng của nền so với cốt ?
a)
Lớn hơn
b)
Nhỏ hơn
c)
Bằng nhau
d)
Không so sánh được
96.
Khi kéo dọc sợi, ứng suất của sợi so với ứng suất của nền ?
a)
Lớn hơn
b)
Nhỏ hơn
c)
Bằng nhau
d)
Không so sánh được và
97.
Vật liệu composite nền ceramic có cốt dạng hạt thường có cơ tính thuộc loại ?
a)
Đẳng hướng và
b)
Dị hướng
c)
Khác nhau theo nhiều phương
d)
Cùng nhau theo nhiều phương
98.
Tỉ lệ rỗ khí của sản phẩm hút chân không so với đắp lăn tay thường ?
a)
Lớn hơn
b)
Nhỏ hơn
c)
Bằng nhau
d)
Không xác định được
99.
Ưu điểm của composite cấu trúc sandwich với composite thường ?
a)
Độ bền phá hủy cao hơn
b)
Độ dẫn điện cao hơn
c)
Khả năng chống nén tốt hơn
d)
Momen chống uốn cao hơn và
100.
Composite cấu trúc sandwich thường được lựa chọn khi có yêu cầu về ?
a)
Độ dẫn nhiệt
b)
Độ dẫn điện
c)
Độ dai phá hủy
d)
Khả năng chống uốn và
Reset
