wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa lần 2

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Định nào sau đây là sai khi nói về NH3

a)

NH3 có thể hiện tính khử

b)

Dung dịch NH3 có tính bazơ yếu u

c)

Có thể dùng quỳ tím khô để nhận biết khí NH3

d)

NH3 được dùng để sản xuất axit nitric và phân đạm

2.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về NH3

a)

NH3 tan rất ít trong nước

b)

NH3 nặng hơn không khí

c)

NH3 có thể tác dụng với axit

d)

NH3 có thể hiện tính oxi hóa

3.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về NH3

a)

NH3 có thể hiện tính oxi hóa

b)

Dung dịch NH3 có tính bazơ yếu

c)

Ứng dụng quan trọng của NH3 là để sản xuất axit nitric và sản xuất phân đạm

d)

NH3 tan rất ít trong nước

4.

Ở điều kiện thường NH3 là

a)

Chất khí không màu có mùi khai

b)

chất lỏng không màu có mùi khai

c)

chất khí không màu có mùi trứng thối

d)

chất lỏng không màu có mùi trứng thối

5.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất khí không màu và có mùi khai

a)

HNO3

b)

NH3

c)

H3po 4

d)

N2

6.

Công thức hóa học của Magie photphua là

a)

Mg2P2

b)

Mg3P2

c)

Mg5P2

d)

Mg3(PO4)2

7.

Nhiệt phân hoàn toàn muối AgNO3 sản phẩm thu được là

a)

NO2 O2 và ag2o

b)

NO2 và Ag

c)

NO2 và ag2o

d)

NO2 O2 và Ag

8.

Nhiệt phân hoàn toàn muối Mg(NO3)2 thì thu được các chất nào

a)

Mg NO2 và O2

b)

Mg(NO2)2,O2

c)

MgO O2

d)

MgO NO2 O2

9.

Ở điều kiện thường N2 là

a)

Chất khí không màu có mùi khai

b)

Chất lỏng không màu có mùi khai

c)

chất khí không màu không có mùi

d)

Chất lỏng không màu không có mùi

10.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất khí không màu và không có mùi

a)

HNO3

b)

NH3

c)

H3po 4

d)

N2

11.

Nhiệt phân hoàn toàn muối Cu(NO3)2 thì thu được các chất nào

a)

Cu NO2 O2

b)

Cu(NO2)2,O2

c)

CuO O2

d)

CuO NO2 O2

12.

Nhiệt phân hoàn toàn muối NaNO3 thì thu được các chất nào

a)

Na NO2 O2

b)

NaNO2 O2

c)

Na2O SO2

d)

Na2O NO2 O2

13.

Khí N2 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây

a)

O2 CuO

b)

H2 và O2

c)

NaOH và H2

d)

NaCl và Mg

14.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với Photpho

a)

O2 NaCl

b)

H2O O2

c)

HNO3 kcl

d)

HNO3 Cl2

15.

Cho các phát biểu sau:

1) phốt pho trắng kém bền hơn Photpho đỏ

2) Photpho trắng và Photpho đỏ có thể chuyển hóa được cho nhau

3) chỉ có Photpho trắng mới có khả năng tự phát

4) Photpho trắng tan trong nước còn Photpho đỏ thì không

Có bao nhiêu phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Cho các phát biểu sau:

1) Photpho trắng tan trong nước và không độc

2) Người ta bảo quản Photpho trắng bằng cách ngâm nó trong nước

3) ở điều kiện thường Photpho trắng chuyển dần thành Photpho đỏ

4) Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối

Có bao nhiêu phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH khi b = 2a ta thu được muối nào sau đây

a)

Nah2po4

b)

Na2HPO4

c)

Na3PO

d)

Na3PO4 NaH2PO4

18.

Để nhận biết ion NH4 + trong dung dịch thuốc thử cần dùng là

a)

Dung dịch NH3

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch NaNO3

d)

Dung dịch H2 SO4

19.

Phân lân supephotphat đơn có thành phần hóa học chính là

a)

Ca3(PO4)3

b)

Ca(H2PO4)2 CaSO4

c)

Ca(HPO4)2

d)

Ca3(PO4)2

20.

Hiện tượng thu được khi cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH là

a)

Có mùi khai bay lên

b)

Xuất hiện kết tủa màu vàng

c)

Xuất hiện kết tủa màu đen

d)

Có khi màu nâu đỏ bay lên

21.

Hiện tượng thu được khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NO3 po4 là

a)

Có khí mùi khai bay lên

b)

Xuất hiện kết tủa màu vàng

c)

Xuất hiện kết tủa màu đen

d)

Có khi màu nâu đỏ bay liền

22.

Để nhận biết ion po4 3 - trong dung dịch muối thuốc thử cần dùng là

a)

Dung dịch HNO3

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch NH3

23.

Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì chứa

a)

K2CO3

b)

KOH

c)

Khso4

d)

K2O

24.

Trộn 100 ml dung dịch H3PO4 1M với 60 ml dung dịch KOH 2M thu được bao nhiêu gam muối

a)

14,36 g

b)

12,44 g

c)

4,73 gam

d)

3,77 gam

25.

Trộn 120 ml dung dịch h3po4 1M với 150 ml dung dịch NaOH 2M thu được bao nhiêu gam muối

a)

53,2 g

b)

18,92 gam

c)

23,76 g

d)

18,36 g

26.

Thành phần của phân supephotphat kép là

a)

Ca(H2PO4)2

b)

CuSO4

c)

CaHPO4

d)

Ca3(PO4)2

27.

Công thức hóa học của đạm Urê là

a)

NH4 NO3

b)

(NH2)2CO

c)

(NH4)2CO3

d)

(NH4)2CO

28.

Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây

a)

Phốt pho

b)

Nitơ

c)

Kali

d)

Cacbon

29.

NaNO3 là một loại

a)

Phân lân

b)

Phân đạm

c)

Phân vi lượng

d)

Phân kali

30.

Cho 20,8 g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 6,72 lít khí NO3 ở điều kiện tiêu chuẩn Hãy tính phần trăm theo khối lượng của Fe

a)

46,15%

b)

53,85%

c)

34,21%

d)

65,79%

31.

Cho 24,6 g hỗn hợp 2 kim loại Ag và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 4,48 lít khí NO ở điều kiện tiêu chuẩn Hãy tính phần trăm theo khối lượng của kim loại Fe

a)

65,85%

b)

34,15%

c)

54,68%

d)

45,32%

32.

Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây

a)

Photpho

b)

Nitơ

c)

Kali

d)

Cacbon

33.

Hợp chất nào dưới đây là một loại phân đạm

a)

NH4NO3

b)

K2CO3

c)

Nahpo4

d)

Caso4

34.

Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hòa giá trị nào của V dưới đây là không thể đúng

a)

200 ml

b)

100 ml

c)

150 m

d)

300 ml

35.

Phân bón nào sau đây có hàm lượng Nitơ cao nhất

a)

NH4Cl

b)

NH4 NO3

c)

NH4 2 SO4

d)

(NH4)2CO

36.

Cần bón bao nhiêu kilôgam phân đạm amoni nitrat chứa 97,5% NH4 NO3 cho 1 hecta khoai tây biết rằng 1 hecta khoai tây cần 60kg nitơ

a)

1,76 x 10 mũ 3 kg

b)

1,76 x 10^2 kg

c)

8,80 x 10 mũ 2 kg

d)

8,80 x 10 mũ 3 kg

37.

Cho 19,2 gam kim loại m Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thu được 4,48 lít khí NO ở điều kiện tiêu chuẩn Kim loại M là

a)

Al

b)

Cu

c)

Mg

d)

Fe

38.

Cho 4,04 hỗn hợp Mg và Zn vào dung dịch HNO3 loãng dư thấy có 448 ml ở điều kiện tiêu chuẩn khí không màu không duy trì sự cháy nhẹ hơn không khí bay ra khối lượng của Mg trong hỗn hợp là

a)

0,14 g

b)

2,6 g

c)

1,44

d)

3,9 gam

39.

Phản ứng giữa HNO3 với FeOH2 tạo ra khí NO tổng các hệ số trong phương trình oxi hóa khử là bao nhiêu

a)

25

b)

22

c)

16

d)

20

40.

Cho phản ứng Cu(NO3)2 CuO + NO2 + O2 Nếu tổng thể tích khí thoát ra là 560 cm khối ở điều kiện tiêu chuẩn và phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Cu(NO3)2 đã đem nhiệt phân là bao nhiêu gam

a)

2,00g

b)

1,20g

c)

1,88g

d)

4,00g

41.

Nếu muốn điều chế 50 ml dung dịch HNO3 0,5M cần dùng một thể tích khí NH3 (điều kiện tiêu chuẩn) là bao nhiêu

a)

224 ml

b)

112

c)

560 ml

d)

280 ml

42.

Có các dung dịch FeCl3 NH3 HNO3 NaOH cho các dung dịch lần lượt tác dụng với nhau từng đôi một số phản ứng hóa học xảy ra là bao nhiêu

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

43.

Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối so với không khí 0,293 thành phần phần trăm theo thể tích của N2 trong hỗn hợp là

a)

25%

b)

40%

c)

60%

d)

75%

44.

Cho các chất FeO Fe2O3 Fe(NO3)2 CuO FeS số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí NO là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

45.

Trong phòng thí nghiệm để làm khô khí NH3 người ta dùng hóa chất nào sau đây

a)

H2SO4 đặc

b)

CaO

c)

P2O5

d)

NaCl

46.

Khối lượng dung dịch H2 SO4 65% dùng để điều chế được 500 kg supephotphat kép là là

a)

677 kg

b)

700 kg

c)

650 kg

d)

720 kg

47.

Cho V lít khí NH3 điều kiện tiêu chuẩn đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng thu được chất rắn A Cho A tác dụng vừa đủ với 200 ml HCL 0,5M biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tìm V

a)

0,224 lít

b)

3,36 lít

c)

2,24 lít

d)

5,6 lít

48.

Những chất nào vừa có thể tác dụng với HCl vừa có thể tác dụng với NaOH

a)

NH4Cl NH4HCO3 (NH4)2CO3

b)

NH4HCO3 (NH4)2CO3 Na2CO3

c)

NH4Cl NH4NO3 NH4hso4

d)

NH4HCO3 (NH4)2CO3 Al(OH)3

49.

Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu một khí hóa nâu ngoài không khí hỗn hợp khí đó là

a)

CO2 và NO2

b)

CO và NO

c)

CO2 và NO

d)

CO2 và N2

50.

Những kim loại nào sau đây đều không tác dụng với HNO3 đặc nguội

a)

Fe và Al

b)

Cu và Ag

c)

Zn và cu

d)

Fe và Zn

51.

Cho 0,54 g Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc nóng thì thu được khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất thể tích khí NO2 thu được là

a)

0,448 lít

b)

1,344 lít

c)

1,008 lít

d)

0,672 lít

52.

Nếu muốn điều chế 50 ml dung dịch HNO3 0,5M cần dùng một thể tích khí NH3 điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu

a)

224 ml

b)

112 ml

c)

560 ml

d)

280 ml

53.

Có một hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hóa trị không đổi Cho 14,8 g X tác dụng hết với dung dịch HCl được 0,35 mol H2O Cho 14,8 g X tác dụng hết với dung dịch HNO3 được 0,3 mol NO sản phẩm khử duy nhất kim loại M là

a)

Ca

b)

Zn

c)

Al

d)

Mg

54.

Cho 2,16 g Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896l khí NO ở điều kiện tiêu chuẩn vào dung dịch X khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

a)

8,88 g

b)

13,92 gam

c)

6,52 g

d)

13,32 gam