wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 10 - ĐỀ 2 - ÔN TẬP HKI

Total questions: 30

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

sự biến dạng của màng tế bào.

b)

bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

sự khuyếch tán của các ion qua màng.

d)

kênh prôtêin đặc biệt là “aquaporin”.

2.

Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

Kênh prôtêin đặc biệt.

b)

Các lỗ trên màng.

c)

Lớp kép photpho lipit.

d)

Kênh prôtêin xuyên màng.

3.

Phân tử nào sau đây được xem là đồng tiền năng lượng của tế bào?

a)

Prôtêin.

b)

ATP.

c)

ARN.

d)

ADN.

4.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức

a)

khuếch tán qua lớp photpholipit kép.

b)

nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

c)

nhờ kênh prôtêin đặc biệt.

d)

vận chuyển chủ động.

5.

Enzim có bản chất là

a)

Monosaccarit.

b)

Prôtêin.

c)

Photpholipit.

d)

Polisaccarit.

6.

Thế giới sinh vật được phân thành các nhóm theo trình tự là

a)

loài → chi→ họ → bộ → lớp → ngành → giới.

b)

loài → chi→ lớp → họ → bộ → ngành → giới.

c)

chi→ họ → bộ → lớp → ngành → giới → loài.

d)

loài → chi→ bộ → họ → lớp → ngành → giới.

7.

Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):

(1) Chênh lệch nồng độ của chất A có trong và ngoài màng.

(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.

(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.

(4) Kích thước và hình dạng của tế bào.

Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(2), (3), (4).

8.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

thẩm tách.

d)

thẩm thấu.

9.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

bằng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

c)

thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

luôn ổn định.

10.

Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là tế bào

a)

hồng cầu.

b)

nấm men.

c)

thực vật.

d)

vi khuẩn.

11.

Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

a)

chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường.

b)

chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào.

c)

nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào.

d)

nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

12.

Đặc điểm của giới Khởi sinh là

a)

Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do.

b)

Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng.

c)

Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng.

d)

Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng.

13.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh cận thị.

b)

Bệnh còi xương.

c)

Bệnh bướu cổ.

d)

Bệnh tự kỷ.

14.

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của ADN và ARN là

a)

pentôzơ.

b)

mantôzơ.

c)

hexôzơ.

d)

fructôzơ.

15.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia vào việc vận chuyển prôtêin ra khỏi tế bào?

a)

Ti thể, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào.

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào.

c)

Lưới nội chất hạt, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào.

d)

Ribôxôm, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào.

16.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể.

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào.

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit.

17.

Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ

a)

màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào.

b)

các phân tử photpholipit và prôtêin thường xuyên dịch chuyển.

c)

tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động.

d)

các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động.

18.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào việc

(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể.

(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào.

(3) Vận chuyển các chất qua màng.

4) Sinh công cơ học.

a)

(1), (3).

b)

(1), (2).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

19.

Enzim nào sau đây tham gia xúc tác quá trình phân giải prôtêin?

a)

Amilaza.

b)

Saccaraza.

c)

Pepsin.

d)

Mantôzơ.

20.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

bazơ nitơ ađênôzin, đường ribôzơ, 2 nhóm photphat.

b)

bazơ nitơ ađênôzin, đường đêôxiribôzơ, 3 nhóm photphat.

c)

bazơ nitơ ađênôzin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.

d)

bazơ nitơ ađênôzin, đường đêôxiribôzơ, 1 nhóm photphat.

21.

Nghiên cứu một số hoạt động sau:

(1) Tổng hợp prôtêin.

(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động urê và glucôzơ qua màng.

(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch.

(4) Vận động viên đang nâng quả tạ.

(5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất.

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

cả 3 nhóm photphat.

b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường.

c)

2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng.

d)

chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng.

23.

Cơ chất là

a)

chất tham gia cấu tạo enzim.

b)

sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác.

c)

chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác.

d)

chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất.

24.

Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành một số bước sau:

(1) Tạo các sản phẩm trung gian. (2) Tạo nên phức hợp enzim – cơ chất.

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim.

Trình tự các bước là

a)

(2) → (1) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(1) → (2) → (3).

d)

(1) → (3) → (2).

25.

Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là

a)

ATP.

b)

NADH.

c)

ADP.

d)

FADH2.

26.

Quá trình đường phân xảy ra ở đâu?

a)

trên màng của tế bào.

b)

trong tế bào chất (bào tương).

c)

trong tất cả các bào quan khác nhau.

d)

trong nhân của tế bào.

27.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:

a)

O2, HO và năng lượng (ATP + nhiệt).

b)

Đường, HO và năng lượng (ATP + nhiệt).

c)

CO2, HO và đường.

d)

CO2, HO và năng lượng (ATP + nhiệt).

28.

Năng lượng mà tế bào thu được khi kết thúc giai đoạn đường phân 1 phân tử glucôzơ là

a)

2 ADP.

b)

1 ADP.

c)

2 ATP.

d)

1 ATP.

29.

Chu trình Crep diễn ra ở đâu?

a)

chất nền của ti thể.

b)

trong tế bào chất (bào tương).

c)

trong tất cả các bào quan khác nhau.

d)

trong nhân của tế bào.

30.

Chuỗi truyền electron hô hấp diễn ra ở đâu?

a)

chất nền của ti thể.

b)

trong tế bào chất (bào tương).

c)

màng trong của ti thể.

d)

trong nhân của tế bào.