wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 3: Ôn thi học kỳ 1

Total questions: 73

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Cách khởi động máy tính đúng cách?
a)
Bật nút Start trên thân máy
b)
Bật nút Power trên thân máy
c)
Bật nút Volumne trên thân máy
d)
Bật nút Esc trên bàn phím
2.
Máy tính là công cụ để...?
a)
Xử lý thông tin
b)
Giải trí
c)
Tìm hiểu thông tin
d)
Các đáp án đều đúng
3.
Loại máy tính nào tích hợp bàn phím, chuột trên thân máy?
a)
Máy tính để bàn
b)
Máy tính xách tay
4.
Loại máy tính nào tích hợp bàn phím, chuột trên thân máy?
a)
Máy tính để bàn
b)
Máy tính xách tay
5.
Em hãy cho biết có mấy dạng thông tin cơ bản?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
6.
Màn hình cảm ứng là thiết bị nhập hay xuất?
a)
Thiết bị nhập
b)
Thiết bị xuất
c)
Vừa là thiết bị nhập, vừa là thiết bị xuất
d)
Các đáp án đều không đúng
7.
Đâu là thiết bị lưu trữ?
a)
Ổ cứng
b)
Đĩa CD, DVD
c)
USB
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
8.
Máy tính gồm các thành phần chính nào?
a)
Bàn phím, Máy in, Con chuột, Loa
b)
Màn hình, Thân máy, Bàn phím, Con chuột
c)
Con chuột, Thân máy, Loa, Màn hình
d)
Các đáp án đều đúng
9.
Máy tính có khả năng tính toán như thế nào?
a)
Chậm hơn con người
b)
Nhanh như con người
c)
Nhanh hơn con người
d)
Các đáp án đều đúng
10.
Máy tính chia làm 2 thành phần chính, đó là...?
a)
Phần cứng, Phần mềm
b)
Phầm mềm, Hệ điều hành
c)
Hệ điều hành, Phần cứng
d)
Không có đáp án đúng
11.
Có thể học tốt môn học nào nhất nhờ máy tính?
a)
Môn Toán
b)
Môn Anh văn
c)
Môn Tin học
d)
Tất cả các môn học
12.
Máy tính có thể bảo quản thông tin không bao giờ hư hỏng?
a)
Đúng
b)
Sai
13.

Khi làm việc với máy tính em nên giữ khoảng cách giữa mắt với màn hình màn hình là:

a)

50cm đến 80cm

b)

60cm đến 90cm

c)

40cm đến 70cm

d)

50cm đến 70cm

14.
Bộ phận nào hiển thị thông tin làm việc của máy tính?
a)
CPU
b)
Màn hình
c)
Chuột
d)
Bàn phím
15.
Em điều khiển máy tính bằng...?
a)
Tay
b)
Mắt
c)
Suy nghĩ
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
16.
Máy tính có khả năng làm việc như thế nào?
a)
Nhanh
b)
Nhanh, Chính xác
c)
Nhanh, Chính xác, Liên tục
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
17.

Thiết bị nào sau đây để đưa các kí hiệu vào máy tính:

a)

Chuột

b)

Màn hình

c)

Thân máy

d)

Bàn phím

18.
Cách tắt máy tính đúng cách?
a)
Tắt nút Power (nút khởi động)
b)
Rút điện nguồn của máy tính
c)
Tắt các chương trình đang làm việc rồi chọn chế độ Shutdown trên máy
d)
Chọn chế độ Shut down trên máy tính
19.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Các thiết bị ra gồm có: bàn phím, chuột, loa

b)

Các thiết bị ra gồm có: bàn phím, màn hình, máy in

c)

Các thiết bị vào gồm có: bàn phím, chuột, máy quét (máy scan)

d)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình

20.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra

b)

Bàn phím và con chuột

c)

Máy quét và ổ cứng

d)

Màn hình và máy in

21.

Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm:

a)

Thanh ghi và ROM

b)

Thanh ghi và RAM

c)

ROM và RAM

d)

Cache và ROM

22.

Trên hàng phím cơ sở, hai phím có gai là các phím .......................

a)

D và J

b)

G và H

c)

F và H

d)

F và J

23.

Trong Paint, để tô màu cho tranh vẽ, em chọn biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
24.

Để xóa hình, em sử dụng công cụ:

a)
b)
c)
d)
25.

What tool is it?

a)

Color

b)

Fill with color

c)

Pencil

d)

Eraser

26.

Tên của các công cụ ở hình bên là gì?

a)

Pencil

b)

Brushes

c)

Pen

d)

Color

27.

Để khởi động phần mềm học vẽ, em nháy đúp vào biểu tượng nào ?

a)
b)
c)
d)
28.

Trong khi vẽ muốn trở về thao tác trước đõ em nhấn tổ hợp phím nào?

a)

CTRL + Z

b)

CTRL + A

c)

CTRL + S

d)

CTRL + O

29.

Khi em đổ màu vào hình vẽ, chuyện gì sẽ xảy ra nếu hình vẽ của em bị hở ?

a)

không vấn đề gì

b)

màu sẽ bị tràn ra màn hình

c)

cả hai đáp án trên

d)

không đáp án nào đúng

30.

Chọn tên gọi đúng cho hình bên?

a)

Chọn hình vẽ

b)

Lưu hình vẽ

c)

Tô mầu

d)

Tẩy xóa hình

31.

Chọn đúng chức năng cho hình bên

a)

Lưu hình vẽ

b)

Chọn hình vẽ

c)

Tẩy xóa hình

d)

Chọn hình vẽ

32.

Để vẽ em sử dụng phần mềm gì?

a)

Microsoft word

b)

Paint

c)

Mario

d)

Scratch

33.

Công cụ được bôi đỏ trong hình để làm gì?

a)

Tẩy

b)

Vẽ hình khối

c)

Tô màu

d)

Viết chữ

34.

Công cụ trong hình giúp các em

a)

Xoay hình

b)

Vẽ hình

c)

Tẩy

d)

Chèn chữ

35.

Công cụ Size giúp các em

a)

Chọn hình vẽ

b)

Chọn nét vẽ

c)

Chọn màu vẽ

d)

Chọn bút vẽ

36.

Công cụ Paste dùng để làm gì?

a)

Xóa hình

b)

Vẽ hình

c)

Dán hình

d)

Sao chép hình

37.

Công cụ Copy trong Paint giúp các em

a)

Xóa hình

b)

Dán hình

c)

Di chuyển hình

d)

Sao chép hình

38.

Trong phần mềm Paint công cụ "Color 1" là gì

a)

Màu nền

b)

Màu vẽ

c)

Màu tẩy

39.

Trong phần mềm Paint công cụ "Color 2" là gì

a)

Màu nền

b)

Màu vẽ

c)

Màu tẩy

40.

Công cụ nào sau đây dùng để chọn hình ?

a)
b)
c)
d)
41.

Để tăng độ dày nét vẽ ta sử dụng công cụ nào ?

a)
b)
c)
d)
42.

Công cụ sau dùng để làm gì ?

a)

Tô màu cho hình vẽ

b)

Đổ màu cho hình vẽ

c)

Xoá màu cho hình vẽ

d)

Trộn màu cho hình vẽ

43.

Công cụ này dùng để làm gì

a)

Chọn hình

b)

Dán hình

c)

Sao chép hình

d)

Tô màu hình

44.

Chọn tên gọi đúng cho hình bên?

a)

Hộp công cụ vẽ

b)

Hộp hình mẫu vẽ

c)

Hộp cỡ nét vẽ

d)

Hộp màu vẽ

45.

Chọn tên gọi đúng cho hình bên?

a)

Hộp công cụ vẽ

b)

Hộp hình mẫu vẽ

c)

Hộp cỡ nét vẽ

d)

Hộp màu vẽ

46.

Chuột máy tính?

a)

Có nhiều phím, khi gõ các phím ta gửi tín hiệu vào máy tính.

b)

Dùng để điều khiển máy tính thuận tiện và dễ dàng.

c)

Là hộp chứa nhiều chi tiết tinh vi, trong đó có bộ xử lí của máy tính.

d)

Là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính.

47.

Bàn phím máy tính?

a)

Có nhiều phím, khi gõ các phím ta gửi tín hiệu vào máy tính.

b)

Dùng để điều khiển máy tính thuận tiện và dễ dàng.

c)

Là hộp chứa nhiều chi tiết tinh vi, trong đó có bộ xử lí của máy tính.

d)

Là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính.

48.

Thân máy tính?

a)

Có nhiều phím, khi gõ các phím ta gửi tín hiệu vào máy tính.

b)

Dùng để điều khiển máy tính thuận tiện và dễ dàng.

c)

Là hộp chứa nhiều chi tiết tinh vi, trong đó có bộ xử lí của máy tính.

d)

Là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính.

49.

Màn hình máy tính?

a)

Có nhiều phím, khi gõ các phím ta gửi tín hiệu vào máy tính.

b)

Dùng để điều khiển máy tính thuận tiện và dễ dàng.

c)

Là hộp chứa nhiều chi tiết tinh vi, trong đó có bộ xử lí của máy tính.

d)

Là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính.

50.

Thao tác nhấn nút chuột trái liên tiếp hai lần rồi thả ngón tay ra gọi là?

a)

Nháy nút trái chuột.

b)

Nháy nút phải chuột.

c)

Nháy đúp chuột.

d)

Kéo thả chuột

51.

Thao tác nhấn một lần vào nút trái chuột rồi thả ngón tay ra gọi là?

a)

Nháy nút trái chuột.

b)

Nháy nút phải chuột.

c)

Nháy đúp chuột.

d)

Kéo thả chuột

52.

Thao tác vừa nhấn nút trái chuột vừa di chuyển chuột gọi là?

a)

Nháy nút trái chuột.

b)

Nháy nút phải chuột.

c)

Nháy đúp chuột.

d)

Kéo thả chuột

53.

Khu vực chính của bàn phím gồm các hàng nào?

a)

Hàng phím số, hàng trên, hàng cơ sở, hàng phím dưới.

b)

Hàng phím số, hàng trên, hàng cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím dưới cùng.

c)

Hàng phím số, hàng trên, hàng cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím cách.

d)

Hàng phím số, hàng cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím cách.

54.

Các phím Q W E R T Y U I O P thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên.

c)

Hàng cơ sở.

d)

Hàng phím dưới cùng

55.

Các phím A S D F G H J K L ; thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên.

c)

Hàng cơ sở.

d)

Hàng phím dưới cùng

56.

Để tạo thư mục em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Bấm chuột phải/Folder/New/Gõ tên thư mục/Enter.

b)

Bấm chuột phải/Enter/New/Gõ tên thư mục/Folder.

c)

Bấm chuột phải/Copy/Folder/Gõ tên thư mục/Enter.

d)

Bấm chuột phải/New/Folder/Gõ tên thư mục/Enter.

57.

Muốn xóa hình vẽ trong phần mềm Paint sau khi chọn hình cần xóa em nhấn phím nào dưới đây?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Enter.

d)

Delete

58.

Để sao chép hình vẽ trong Paint em thực hiện?

a)

Chọn toàn bộ hình cần sao chép bằng công cụ Select. Chọn Copy và chọn Paste dán hình vẽ.

b)

Chọn toàn bộ hình cần sao chép bằng công cụ Select. Chọn Paste và chọn Copy dán hình vẽ.

c)

Chọn toàn bộ hình cần sao chép bằng công cụ Select. Chọn Copy và chọn Enter dán hình vẽ.

d)

Chọn toàn bộ hình cần sao chép bằng công cụ Select. Chọn Copy và chọn Delete dán hình vẽ.

59.

Nút lệnh trên dùng để làm gì?

a)

Lưu bài vẽ.

b)

Sao chép bài vẽ.

c)

Mở bài vẽ đã lưu.

d)

Chọn toàn bộ hình cần sao chép bằng công cụ Select.

60.

Câu 1. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

A. Thư mục có thể chứa nhiều tệp tin

b)

B. Tệp tin có thể chứa trong các tệp tin khác

c)

C. Thư mục không thể chứa thư mục khác

d)

D. Tệp tin luôn chứa các thư mục con.

61.

Câu 3. Tổ chức tệp tin trong các thư mục có lợi ích gì?

a)

A. Máy tính hoạt động nhanh hơn

b)

B. Cho phép tổ chức thông tin một cách có trật tự và người sử dụng dễ dàng tìm lại các tệp hơn.

c)

C. Tiết kiệm dung lượng thông tin trên các thiết bị lưu trữ

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

62.

Câu 6. Thư mục nằm bên trong thư mục khác được gọi là:

a)

A. Thư mục mẹ

b)

B. Thư mục con

c)

C. Thư mục bố

d)

D. Tất cả đều sai

63.

Câu 7. Giữa phần tên và phần mở rộng của tệp được phân cách bởi dấu:

a)

A. Dấu hai chấm (:)

b)

B. Dấu chấm (.)

c)

C. Dấu sao (*)

d)

D. Dấu phẩy (,)

64.

Câu 8. Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện:

a)

A. Kiểu tệp

b)

B. Ngày/giờ thay đổi tệp

c)

C. Kích thước của tệp

d)

D. Tên thư mục chứa tệp

65.

Câu 9. Đâu là đường dẫn đúng?

a)

A. D:\Sach\tin\lop6

b)

B. D:/Sach/tin/lop6

c)

C. D:Sach\tin\lop6

d)

D. D:|Sach|tin|lop6

66.

Thư mục gốc là:

a)

Thư mục mẹ

b)

Thư mục con

c)

Là các ổ đĩa

67.

Tập tin và thư mục con trong một thư mục mẹ có thể cùng tên?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Hình ảnh trên cho ta thấy người sử dụng sẽ thực hiện thao tác gì?

a)

Đóng thư mục

b)

Mở thư mục

c)

Đổi tên thư mục

69.

Các nút lệnh sau, nút lệnh nào đóng cửa sổ thư mục?

a)
b)
c)
d)
70.

Khi bạn thấy một thư mục xuất hiện tương tự như hình, điều này có ý nghĩa là gì?

a)

Đặt tên cho thư mục

b)

Xoá thư mục

71.

Biểu tượng trên nghĩa là gì?

a)

Đóng cửa sổ thư mục

b)

Mở thư mục

c)

Phóng to cửa sổ thư mục

72.

Chọn đúng chức năng cho hình bên

a)

Lưu hình vẽ

b)

Tô màu

c)

Tẩy xóa hình

d)

Chọn hình vẽ

73.

Chọn đúng chức năng cho hình bên

a)

Tô màu

b)

Tẩy xóa hình

c)

Tẩy xóa hình

d)

Chọn hình vẽ