wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

...

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là:

a)

Đới rừng nhiệt đới gió mùa

b)

Đới rừng nhiệt đới gió mùa trên đất feralit

c)

Đới rừng cận nhiệt đới

d)

Đới rừng gió mùa cận xích đạo

2.

Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là:

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt

d)

Ôn đới

3.

Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là:

a)

Mùa lạnh cây rụng lá

b)

Mùa đông lạnh khô, không mưa, nhiều loài cây rụng lá

c)

Mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, cây rụng lá

d)

Mùa đông lạnh mưa ít, nhiều loài cây rụng lá

4.

Khí hậu vùng lãnh thổ phía Bắc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20*C

b)

Có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 18*C

c)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

d)

Biên độ nhiệt năm thấp, có mùa đông lạnh

5.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là:

a)

Đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Đới rừng cận xích đạo gió mùa

c)

Đới rừng nhiệt đói và cận xích đạo gió mùa

d)

Đới rừng xích đạo gió mùa

6.

Ở vũng lãnh thổ phía Nam, thành phần loài chiếm ưu thế là:

a)

Xích đạo và nhiệt đới

b)

Nhiệt đới và cận nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới và xích đạo

d)

Cận xích đạo và cận nhiệt đới

7.

Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Ven biển Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Bộ

8.

Biểu hiện nào sau đây không phải cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa?

a)

Phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới

b)

Xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô như các loại cây thuộc họ dầu

c)

Động vật tiêu biểu là các loài thú lớn như voi, hổ, báo

d)

Xuất hiện nhiều loài cây rụng lá vào mùa khô, các loài thú có lông dày và các loài thú lớn

9.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc khí hậu phần lãnh thổ phí Nam

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25*C, không có tháng nào dưới 20*C

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

c)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

d)

Phân chia thành hai mùa mưa và khô

10.

Vùng thềm lục địa nước ta có đặc điểm nổi bật là:

a)

có quan hệ chặt chẽ với vùng đồng bằng, đồi núi kề bên và thay đổi theo từng đoạn bờ biển

b)

độ rộng-hẹp, nông-sâu phụ thuộc vào vùng đồi núi kề bên

c)

độ rộng-hẹp, nông-sâu phụ thuộc vào vùng đồng bằng ven biển

d)

thay đổi theo từng đoạn bờ biển, độ nông-sâu của biển

11.

Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?

a)

Vùng núi cao Tây Bắc

b)

Vùng núi Trường Sơn

c)

Vùng núi thấp Tây Bắc

d)

Vùng núi Đông Bắc

12.

Vùng đồng bằng Trung Bộ có đặc điểm:

a)

thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt

b)

thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biến; thiên nhiên khắc nghiệt

c)

thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biến; thiên nhiên đa dạng

d)

thềm lục địa hẹp, cồn cát, đầm phá khá phổ biến; thiên nhiên đa dạng, đất màu mỡ

13.

Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình:

a)

Ở miền Bắc dưới 600-700m; miền Nam lên đến 900-1000m

b)

Ở miền Bắc và miền Nam dưới 600-700m đến 900-1000m

c)

Ở miền Bắc dưới 900-1000m; miền Nam 600-700m

d)

Ở miền Bắc từ 600-700m trở lên ;miền Nam 900-1000m trở lên

14.

Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là:

a)

Các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới

b)

Các hệ sinh thái cận nhiệt đới

c)

Các hệ sinh thái gió mùa

d)

Các hệ sinh thái nhiệt đới

15.

Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là:

a)

Đất phù sa và feralit

b)

Đất feralit và đất feralit có mùn

c)

Feralit có mùn và đất mùn

d)

Đất mùn và đất mùn thô

16.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 10*C

b)

Khí hậu cận nhiệt, nhiệt đới

c)

Nhiệt độ trung bình tháng dưới 5*C

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 15*C, mùa đông xuống dưới 5*C

17.

Hệ sinh thái phần lãnh thổ phí Bắc không có thành phần loài nào sau đây:

a)

Nhiệt đới

b)

Xích đạo

c)

Ôn đới

d)

Cận nhiệt đới

18.

Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là:

a)

Rừng lá kim trên đất feralit có mùn

b)

Rừng gió mùa lá rộng thường xanh

c)

Rừng lá kim trên đất feralit

d)

Rừng cận nhiệt đới lá rộng thường xanh

19.

Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

thiếu nước vào mùa khô, ngập lụt trên diện rộng

b)

sự thất thường của nhịp điệu mùa

c)

độ dốc sông ngòi lớn

d)

bão lũ, trượt lở đất, hạn hán

20.

Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của MB và ĐBBB là:

a)

xói mòn, rửa trôi ở vùng đồi núi

b)

sự thất thường của nhịp điệu mùa, của dòng chảy sông ngòi, tính không ổn định của thời tiết

c)

độ dốc sông ngòi lớn

d)

bão lũ, rét hại vào mùa đông

21.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở:

a)

Trường Sơn Nam

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Nam

d)

Pu đen đinh và Pu sam sao

22.

Đặc điểm địa hình không đúng với miền Nam TB và Nam Bộ là:

a)

gồm các khối núi cổ, sườn đông dốc mạnh, sườn tây thoải

b)

thiên nhiên phân hóa theo đông-tây biểu hiện rõ rệt

c)

các đồng bằng thu hẹp, hướng vòng cung của các dãy núi

d)

có sự tương phản rõ khí hậu giữa hai sườn đông-tây của Trường Sơn Nam

23.

Sông ngòi MB và ĐBBB có đặc điểm:

a)

dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc-đông nam

b)

dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung của các dãy núi

c)

dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng tây bắc-đông nam

d)

dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng tây bắc-đông nam và hướng tây-đông

24.

Sông ngòi miền Tây Bắc và BTB có đặc điểm:

a)

chảy theo hướng vòng cung và tây bắc-đông nam

b)

chảy theo hướng tây bắc-đông nam của các dãy núi

c)

chảy theo hướng tây đông

d)

chảy theo hướng tây bắc-đông nam và hướng tây-đông

25.

Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông-Tây thể hiện rõ nhất ở:

a)

sự phân hóa thiên nhiên giữa Đông TS và Tây TS

b)

sự phân hóa thành 3 dải địa hình

c)

sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ

d)

sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và Đông TS

26.

Nguyên nhân chính làm thiên nhiên phân hóa theo Đông-Tây ở vùng đồi núi phức tạp là do:

a)

Gió mùa và độ cao địa hình

b)

Gió mùa và biển Đông

c)

Hướng các dãy núi và độ cao địa hình

d)

Gió mùa và hướng các dãy núi

27.

Khí hậu và thiên nhiên giữa vùng núi ĐB và TB có sự khác nhau là do:

a)

hướng các dãy núi và độ cao địa hình

b)

hướng gió và độ cao địa hinh

c)

độ cao địa hình

d)

độ nghiêng địa hình

28.

Miền TB và BTB có các loài thực vật ôn đới là do:

a)

ảnh hưởng mạnh của gió mùa ĐB

b)

địa hình chủ yếu là núi, cao ở phía Đông và phía Tây, thấp ở giữa

c)

có địa hình núi cao,( từ 2600m trở lên)

d)

có địa hình núi cao và chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa ĐB

29.

Mở đề cương tự coi câu 29, lười gõ quá

a)

Nhiệt độ TB năm HN thấp hơn HCM

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm HCM thấp hơn HN

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ HN vào HCM

d)

Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ HN vào HCM

30.

Dựa vào Atlat , xác định mùa bão nước ta bắt đầu kết thúc khi nào?

a)

V đến X

b)

VI đến IX

c)

VI đến XII

d)

VIII đến VII

31.

Bão nước ta tập trung nhiều khi nào?

a)

tháng VIII

b)

tháng IX

c)

tháng X

d)

tháng XI

32.

Mùa bão nước ta có đặc điểm là:

a)

ở MB muộn hơn MN

b)

ở miền Trung sớm hơn MB

c)

chậm dần từ Bắc vào nam

d)

chậm dần từ Nam ra Bắc

33.

Ngập úp ở ĐBSH và ĐBSCL gây hậu quả cho vụ lúa nào?

a)

Đông Xuân

b)

Mùa

c)

Hè Thu

d)

Chiêm

34.

Dựa vào Atlat , từ Móng Cái đến Thanh Hóa bão hoạt động vào lúc nào?

a)

VII-X

b)

VIII-X

c)

VI-X

d)

VIII-XI

35.

Dựa vào Atlat , từ Thanh Hóa đến Quảng Trị bão hoạt động vào lúc nào?

a)

VI-X

b)

VIII-X

c)

VII-X

d)

VIII-XI

36.

Dựa vào Atlat , từ Quảng Trị đến Quảng Ngãi bão hoạt động vào lúc nào?

a)

VII-X

b)

IX-X

c)

IX-XI

d)

VIII-XI

37.

Vào các tháng XI-XII, lũ quét xảy ra ở các tỉnh?

a)

thượng nguồn sông Đà(Sơn La, Lai Châu)

b)

lưu vực sông Thao(Lào Cai, Yên Bái)

c)

lưu vực sông Cầu(Bắc Cạn,Thái Nguyên)

d)

suốt dải miền Trung

38.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng( phơn tây nam) là:

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Bắc TB

c)

Tây Nguyên

d)

tây Bắc

39.

ở Nam Bộ nước ta

a)

không có bão

b)

ít chịu ảnh hưởng của bão

c)

bão chỉ diễn ra vào các tháng đầu năm

d)

bão chỉ diễn ra vào đầu mùa mưa

40.

phương hướng chống khô hạn của nước ta

a)

xây dựng hệ thống thủy lợi hợp lí

b)

thay đổi cơ cấu giống cây trồng

c)

áp dụng biện pháp kĩ thuật canh tác tiên tiến

d)

thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí