wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lich sử

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đàn ông và đàn bà có vai trò như thế nào khi gia đình phụ hệ xuất hiện?

a)

Đàn ông và đàn bà có vai trò như nhau.

b)

Đàn bà có vai trò quyết định

c)

Đàn ông có vai trò trụ cột, quyết định.

d)

Đàn bà giúp việc trong nhà.

2.

Thị tộc là tập hợp những người:

a)

Có cùng lãnh thổ

b)

Có chung dòng máu

c)

Có cùng phong tục tập quán

d)

Có cùng màu da

3.

Bộ lạc là tập hợp những người

a)

Sống cùng lãnh thổ.

b)

Có chung dòng máu

c)

Có họ hàng và cùng chung tổ tiên xa xôi

d)

Có cùng sở thích.

4.

Tính cộng đồng trong thị tộc được thể hiện là:

a)

Sống chung, làm chung

b)

Sống chung, làm chung, ăn chung.

c)

Sống chung, làm chung, ăn chung, ở chung

d)

Không có sự phân biệt giữa người với người.

5.

Con người có nguồn gốc từ đâu?

a)

Loài vượn cổ

b)

Người Tối cổ

c)

Thượng đế

d)

Người hiện đại

6.

Công cụ của người Tối cổ là?

a)

Cuốc đá

b)

Cuốc đồng

c)

Rìu đá vạn năng

d)

Cuốc sắt.

7.

Ở Việt Nam, di tích của người tối cổ được tìm thấy đầu tiên ở tỉnh nào?

a)

Nghệ An

b)

Cao Bằng

c)

Ninh Bình

d)

Thanh Hoá

8.

Cách đây khoảng 4 vạn năm đã xuất hiện người nào?

a)

Người vượn cổ

b)

Người tối cổ

c)

Người vượn

d)

Người tinh khôn

9.

Những gia đình gồm 2 – 3 thế hệ có chung dòng máu được gọi là:

a)

Bầy người nguyên thuỷ

b)

Thị tộc

c)

Công xã nông thôn

d)

Bộ lạc.

10.

Trong buổi đầu của thời đại kim khí, kim loại nào được sử dụng sớm nhất

a)

thiếc

b)

đồng đỏ

c)

sắt

d)

đồng thau

11.

Công việc đầu tiên và hàng đầu của thị tộc là:

a)

Duy trì nòi giống

b)

Chống thú dữ

c)

Kiếm thức ăn

d)

Mở rộng địa bàn sinh sống.

12.

Nguyên tắc vàng của xã hội nguyên thuỷ là

a)

Sống theo bầy

b)

Phân hoá giàu nghèo

c)

Tính tư hữu

d)

Công bằng, bình đẳng.

13.

Biểu hiện nào dưới đây gắn liền với thị tộc?

a)

Những gia đình gồm hai đến ba thế hệ có chung dòng máu

b)

Những người đàn bà giữ vai trò quan trọng trong xã hội.

c)

Những người sống chung trong hang động, mái đá.

d)

Những người sống chung trong hang động, mái đá.

14.

Kết quả nào dưới đây được đánh giá là kết quả lớn nhất của việc sử dụng công cụ bằng kim khí, nhất là đồ sắt?

a)

Khai khẩn được đất bỏ hoang

b)

Đưa năng suất lao động tăng lên, nhiều ngành mới ra đời.

c)

Sản xuất đủ nuôi sống cộng đồng.

d)

Tạo ra lượng sản phẩm dư thừa thường xuyên

15.

Tổ chức xã hội đầu tiên của người nguyên thủy là

a)

Bầy người nguyên thủy

b)

Công xã thị tộc

c)

Thị tộc mẫu hệ

d)

Thị tộc phụ hệ

16.

Bước nhảy vọt đầu tiên của người nguyên thủy là?

a)

Sự chuyển biến từ người tối cổ thành người tinh khôn

b)

Sự phát triên thể tích não người tối cổ giống người hiện đại

c)

Con người biết giữ lửa thiên nhiên để phục vụ cuộc sống

d)

Sự chuyển biến từ vượn thành người tối cổ

17.

Nguồn gốc của chế độ tư hữu là do?

a)

Sự thay thế từ công cụ đồng đỏ sang đồng thau

b)

Năng suất lao động tăng cao, có sản phẩm dư thừa

c)

Sự xuất hiện công cụ lao động bằng kim loại

d)

Sự xuất hiện công cụ lao động bằng Đồng.

18.

Khi xã hội nguyên thuỷ tan rã, người phương Đông cổ đại thường sống quần tụ ở đâu?

a)

Vùng rừng núi

b)

Vùng trung du

c)

Vùng biển

d)

Vùng sông lớn

19.

Cư dân cổ đại phương Đông lấy nghề nông làm gốc vì:

a)

Nhờ sử dụng công cụ lao động bằng sắt sớm.

b)

Nhờ các dòng sông mang phù sa bồi đắp.

c)

Nhờ nhân dân cần cù lao động

d)

Tất cả các lí do trên

20.

Công việc nào khiến cư dân phương Đông thời cổ đại gắn bó, ràng buộc với nhau?

a)

Trồng lúa nước

b)

Trị thuỷ

c)

Chăn nuôi

d)

Làm nghề thủ công

21.

Các quốc gia cổ đại phương Đông được hình thành trong thời gia nào?

a)

Khoảng thiên niên kỉ IV – III TCN

b)

Khoảng thiên niên kỉ IV – III

c)

Khoảng thiên niên kỉ III - IV TCN

d)

Khoảng thiên niên kỉ V – IV TCN

22.

Các QGCĐ phương Đông được hình thành khi cư dân ở đây đã biết sử dụng công cụ lao động bằng sắt?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Đứng đầu giai cấp thống trị ở các quốc gia cổ đại phương Đông là ai?

a)

Vua chuyên chế

b)

Đông đảo quí tộc quan lại.

c)

Chủ ruộng đất và tầng lớp tăng lữ

d)

Tất cả các tầng lớp đó.

24.

Chữ viết đầu tiên của phương Đông cổ đại là gì?

a)

Chữ tượng ý

b)

Chữ Latinh

c)

Chữ tượng hình

d)

Chữ tượng hình và chữ tượng ý.

25.

Trong lĩnh vực toán học thời cổ đại phương Đông, cư dân nước nào thạo về số học? Vì sao?

a)

Trung quốc, vì phải tính toán xây dựng các công trình kiến trúc.

b)

Ai Cập, vì vì phải đo diện tích phù sa bồi đắp.

c)

Lưỡng Hà vì phải buôn bán xa

d)

Ấn độ, vì phải tính thuế.

26.

Vì sao trong thời cổ đại người Ai Cập thạo về hình học?

a)

Phải đo lại ruộng đất và vẽ các hình để xây tháp.

b)

Phải đo lại ruộng đất và chia đất cho nông dân.

c)

Phải vẽ các hình để xây tháp và tính diện tích nhà ở của vua

d)

Phải tính toán các công trình kiến trúc.

27.

Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội cổ đại phương Đông là mâu thuẫn:

a)

Địa chủ với nông dân

b)

Quí tộc với nông dân công xã

c)

Quí tộc với nô lệ.

d)

Vua với nông dân công xã

28.

Đặc điểm kinh tế của các quốc gia cổ đại phương Đông là gì?

a)

Nông nghiệp lúa nước

b)

Chăn nuôi gia súc

c)

Buôn bán giữa các vùng.

d)

Làm đồ gốm và dệt vải

29.

Vào khoảng thời gian nào cư dân Địa Trung Hải bắt đầu biết chế tạo công cụ bằng sắt?

a)

Vào khoảng thiên niên kỉ I TCN

b)

Vào khoảng thiên niên kỉ II TCN

c)

Vào khoảng thiên niên kỉ III TCN

d)

Vào khoảng thiên niên kỉ IV TCN

30.

Ngành sản xuất nào phát triển sớm và mạnh nhất khu vực Địa Trung Hải?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Câu (a) & (b) đúng

31.

Trong xã hội chiếm nô ở Hi lạp và Rô ma có hai giai cấp cơ bản nào?

a)

. Địa chủ và nông dân

b)

Xã hội chỉ có hoàn toàn nô lệ

c)

Xã hội chủ yếu dựa trên lao động của nô lệ, bóc lột nô lệ.

d)

Chủ nô bắt bớ, buôn bán nô lệ.

32.

Quyền lực xã hội ở các quốc gia cổ đại Địa Trung Hải nằm trong tay thành phần nào?

a)

Quí tộc phong kiến

b)

Vua chuyên chế

c)

Chủ nô, chủ xưởng, nhà buôn

d)

Bô lão của thị tộc.

33.

Đặc điểm của Thị quốc ở Địa Trung Hải là gì?

a)

ở Địa Trung Hải nhiều quốc gia có thành thị.

b)

ở Địa Trung Hải mỗi thành thị là một quốc gia.

c)

ở Địa Trung Hải có nhiều phụ nữ sống ở thành thị

34.

Hai ngành khoa học ra đời sớm nhất ở các quốc gia cổ đại phương Đông là?

a)

Lịch pháp và thiên văn học

b)

Thiên văn học và chữ viết

c)

Thiên văn học và toán học

d)

Lịch pháp học và chữ viết

35.

Gọi là chế độ chuyên chế cổ đại phương Đông vì

a)

Đây là chế độ nhà nước ra đời đâu tiên trên thế giới

b)

Quyền lực tập trung tuyệt đối, tối cao trong tay vua

c)

Nhà nước dựa vào quý tộc, chủ ruộng đất để cai trị

d)

Nhà nước dựa vào tôn giáo bắt người dân phục tùng

36.

Bản chất của nền dân chủ cổ đại phương Tây là?

a)

. Dân chủ triệt để

b)

Dân chủ đa số

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Dân chủ đại nghị

37.

Điểm khác về thể chế nhà nước của phương Tây cổ đại với phương Đông cố đại?

a)

Dân chủ

b)

Cộng hòa

c)

Dân chủ đại nghị

d)

Quân chủ lập hiến

38.

Sự ra đời của các quốc gia cổ đại phương Tây là sản phẩm của?

a)

Nhu cầu trao đổi, buôn bán của cư dân trong thành thị

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất trong lòng xã hội nguyên thủy

c)

Việc cải tiến công cụ lao động bằng đá sang bằng Đồng

d)

Sự đoàn kết để trị thủy, thủy lợi

39.

Vào năm nào nhà Tần thống nhất Trung Quốc.

a)

Năm 221 TCN

b)

Năm 212 TCN

c)

Năm 122 TCN

d)

Năm 215 TCN

40.

Giai cấp địa chủ ở Trung Quốc được hình thành từ:

a)

Quan lại

b)

Quan lại và một số nông dân giàu có

c)

Quí tộc và tăng lữ

d)

Quan lại, quí tộc, tăng lữ.

41.

Nông dân lĩnh canh ở Trung Quốc thời phong kiến xuất thân từ đâu?

a)

Nông dân tự canh

b)

Nông dân công xã rất nghèo hoặc quá ít ruộng

c)

Tá điền

d)

Nông dân giàu có bị phá sản

42.

Dưới triều đại nào Trung Quốc trở thành quốc gia phong kiến cường thịnh nhất?

a)

Nhà Tần

b)

Nhà Đường

c)

Nhà Minh

d)

Nhà Thanh

43.

Ai là người lập ra nhà Minh

a)

Chu Nguyên Chương

b)

Lý Tự Thành

c)

Lưu Bang

d)

Lý Uyên

44.

Mầm mống quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa xuất hiện thời nào?

a)

Hán

b)

Đường

c)

Minh

d)

Thanh

45.

Xã hội phong kiến Trung Quốc được hình thành và xác lập vào thời :

a)

Hạ - Thương

b)

Tây Chu

c)

Tần – Hán

d)

Xuân Thu – Chiến Quốc

46.

Chế độ phong kiến Trung Quốc phát triển đến đỉnh cao vào triều đại nào ?

a)

Thời Hán

b)

Thời Đường

c)

Thời Tống

d)

Thời Minh

47.

Người Hồi giáo tiến hành cuộc chinh chiến vào đất Ấn Độ, từng bước chinh phục các tiểu Ấn rồi lập nên vương triều Hồi giáo Đê li có gốc ở đâu?

a)

Tây Á

b)

Trung Á

c)

Bắc Á

d)

Nam Á

48.

Ai là người đánh chiếm Đê li lập ra vương trieeug Mô gôn ở Ấn Độ?

a)

Ti – mua – Leng

b)

Ba bua

c)

A cơ ba

d)

Sa Gia – han

49.

Vị vua kiệt xuất của vương triều Mô gôn?

a)

A sô ca

b)

A cơ ba

c)

Gúp ta

d)

Ba bua

50.

Xoá bỏ sự kì thị tôn giáo, thủ tiêu đặc quyền Hồi giáo…. ... Đó là chính sách tiến bộ của ai?

a)

Gúp -ta

b)

A-sô-ca

c)

Hác-sa

d)

A-cơ-ba

51.

Người Ấn Độ có chữ viết riêng của mình từ rất sớm, phổ biến nhất là chữ gì?

a)

Chữ tượng hình

b)

Chữ tượng ý

c)

Chữ Hin-đu

d)

Chữ Phạn

52.

Kinh Vê-đa là kinh cầu nguyện xưa nhất của đạo nào ở Ấn Độ?

a)

Đạo Phật

b)

Đạo Ba-la-môn và đạo hin-đu

c)

Đạo Hồi

d)

Tất cả các đạo trên

53.

Đông Nam Á từ lâu được coi là khu vực?

a)

“châu Á gió mùa”

b)

châu Á thức tỉnh

c)

“châu Á lục địa”

d)

“châu Á bùng cháy”

54.

Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á được hình thành vào thời gian nào?

a)

Từ thế kỷ VII đến thế kỷ X

b)

Từ thế kỷ VII đến thế kỷ XI

c)

Từ thế kỉ VIII đến thế kỉ XII

d)

Từ thế kỉ VIII đến thế kỉ IX

55.

Từ thế kỉ XI, vương quốc nào đã trở thành một trong những vương quốc hung mạnh và ham chiến trận nhất ở ĐôngNam Á?

a)

Phù Nam

b)

Pa gan

c)

Campuchia

d)

Champa

56.

Năm 1353, vương quốc nào của người Thái được thành lập ở vùng trung lưu sông Mê công?

a)

Campuchia

b)

Đại Việt

c)

Lan Xang

d)

Xiêm

57.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến tình trạng suy thoái của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á?

a)

Từ sự tấn công của các thế lực ngoại xâm

b)

Từ ngay trong lòng của chế độ phong kiến mỗi nước

c)

Từ sự chia rẽ của các tộc người ở Đông Nam Á.

58.

Vào cuối thế kỉ XIX, nước nào ở Đông Nam Á bị thực dân Pháp xâm lược?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Camphuchia

d)

Ba nước Đông Dương

59.

Thời kì phát triển thịnh vượng của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á là?

a)

Đầu TK X đến đầu TK XVIII

b)

Giữa TK X đến đầu TK XVIII

c)

Nửa sau TK X đến đầu TK XVIII

d)

Cuối TK X đến đầu TK XVIII

60.

Vào cuối TK XIX, hầu hết các nước Đông Nam Á đều trở thành thuộc địa của chủ nghí thực dân phương Tây, trừ nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Phi – líp – pin

d)

Xigapo

61.

Văn hoá ĐNA ảnh hưởng nhiều nhất của văn hoá nước nào?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Triều Tiên

d)

Nhật Bản

62.

Cư dân ĐNA tiếp thu tôn giáo nào của Ấn Độ?

a)

Hin đu

b)

Phật giáo, Hin đu

c)

Phật giáo

d)

Tất cả các tôn giáo trên.

63.

Từ khi người phương Tây bắt đầu có mặt ở Đông Nam Á, tôn giáo nào cũng xuất hiện ở khu vực này?

a)

Hồi giáo

b)

Đạo giáo

c)

Ki tô giáo

d)

Tất cả các tôn giáo trên

64.

Kiến trúc Đông Nam Á chịu ảnh hưởng sâu đậm của kiến trúc nào?

a)

Ấn Độ

b)

Hồi giáo

c)

Phật giáo

d)

Trung Quốc

65.

Khu di thích Mĩ Sơn của người Chăm hiện nay đang ở tỉnh nào của Việt Nam?

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Trị

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Ngãi

66.

Nguồn gốc xuất thân của lãnh chúa phong kiến Tây Âu?

a)

Bao chiếm nhiều ruộng đất

b)

Đứng đầu lãnh địa phong kiến

c)

Quí tộc thị tộc Giéc man

d)

Chủ nô Rô ma

67.

Cơ sở hình thành chế độ Pk phân quyền ở Tây Âu?

a)

Chủ nô Rô ma bị tước đoạt Rđ

b)

Các lãnh địa pk ra đời

c)

Đế quốc Rô ma sụp đổ

d)

Quí tộc pk chiếm ruộng đất

68.

hình thức bóc lột chủ yếu của lãnh chúa đối với nông nô thời sơ kỳ trung đại là?

a)

Thuế sản phẩm

b)

Thuế lao dịch

c)

Thuế tiền

d)

cả 3 loại trên đều đúng

69.

Nguyên nhân xuất hiện thành thị trung đại ở Tây Âu

a)

Các trường đại học ra đời

b)

Sự xuất hiện các thương đoàn

c)

Sự xuất hiện tiền đề của nền kinh tế hàng hóa

d)

Các hội chợ thương mại được tổ chức

70.

Nguồn gốc của thành thị trung đại ở tây Âu?

a)

các khu dân cư

b)

các đại điểm giao thông thuận lợi

c)

các thành phố cổ

d)

tất cả đều đúng

71.

Một trong những đặc điểm của xưởng thủ công là?

a)

Nhiều công nhân

b)

Thợ cả bóc lột lao động người làm thuê

c)

Thợ cả đồng thời là chủ xưởng

d)

Chủ xưởng trở nên giàu có

72.

Thế nào là phường hội?

a)

Là tổ chức những người thợ thủ công làm chung 1 nghề

b)

Chỉ rõ qui cách chất lượng giá cả sản phẩm

c)

Giữ độc quyền sx và tiêu thụ sản phẩm

d)

Bảo vệ quyền lợi cho người thợ thủ công

73.

mục đích của phường hội?

a)

bảo vệ quyền lợi của lãnh chúa

b)

bảo vệ quyền lợi của thương nhân

c)

bảo vệ quyền lợi cho thợ thủ công

d)

bảo vệ quyền lợi cho nông nô

74.

Thế nào là thương hội?

a)

Là 1 tổ chức do thương nhân lập ra

b)

Là 1 tổ chức do thợ thủ công lập ra

c)

Là 1 tổ chức do lãnh chúa lập ra

d)

Là 1 tổ chức do nông nô lập ra

75.

mục đích của thương hội

a)

bảo vệ quyền lợi của lãnh chúa

b)

bảo vệ quyền lợi cho thị dân

c)

bảo vệ quyề lợi cho thợ thủ công

d)

bảo vệ quyền lợi cho thương nhân

76.

sự ra đời của thành thị trung đại có vai trò như thế nào đối với sự phát triển văn hóa tây Âu?

a)

Góp phần phá vở nền kinh tế tự nhiên ,tự cung ,tự cấp trong lãnh địa

b)

Tạo điền kiện kinh tế hàng hóa giãn đơn phát triển

c)

Góp phần thiết lập chế độ phong kiến tập quyền thống nhất quốc gia

d)

Tạo điều kiện cho việc hình thành các trường đại học lớn ở châu âu

77.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến các cuộc phát kiến địa lý TK XV?

a)

Ngành hàng hải có bước tiến đáng kể

b)

Các cuộc hành trình của người châu âu sang phương đông trước đó

c)

Tìm ra con đường giao lưu buôn bán châu âu và phương đông

d)

La bàn và máy đo góc thiên văn được sử dụng để định hướng đại dương

78.

Một trong những điều kiện dần đến phát kiến địa lý?

a)

Do sự phát triển của sx nhu cầu về nguyên liệu , vàng bạc ,thị trường tăng cao

b)

Khoa học kỷ thuật hàng hải có bước tiến đáng kề

c)

con đường buôn bán thương mại qua tây á –địa trung hải bị người Ả rập độc chiếm

d)

Quí tộc châu âu thèm khát nguồn nguyên liệu phương đông

79.

Mục đích ban đầu của phát kiến địa lý?

a)

Để khẳng định diện mạo trái đất

b)

Để khẳng định diện mạo trái đất

c)

Tìm ra con đường hàng hải đến Ấn độ

d)

Phát hiện vùng biển mới đại dương mới

80.

Tại sao Tây Ban Nha và Bồ Đào nha là những quốc gia đầu tiên trong cuộc phát kiến địa lý?

a)

Là những quốc gia chịu thiệt hại về kinh tế sau khi đường thương mại Tây á bị cắt đứt

b)

thường xuyên tiếp xúc biển cả tích lũy được kinh nghiệm

c)

sớm có đủ điều kiện để tiến hành phát kiến địa lý

d)

phát minh ra la bàn , máy đo góc thiên văn

81.

Người Bồ Đào nha thực hiện thám hiểm trong phát kiến địa lý bằng cách nào?

a)

Men theo bờ phái tây của châu phi để tìm đường đến ấn độ

b)

vượt qua lục địa tây á để đến ấn độ

c)

Vượt đại Tây dương đi về phía Tây để đến Ấn Độ

d)

Đi vòng quanh thế giới để đến Ấn Độ

82.

Ai là người đầu tiên tìm ra con đường đến ấn độ bằng cách men theo phía tây của lục địa Châu Phi?

a)

Đi a xơ

b)

Colom bô

c)

Van cô Đơ ga ma

d)

Hen ri

83.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra châu Mĩ?

a)

Đi a xơ

b)

Colom bô

c)

Van cô Đơ ga ma

d)

Hen ri

84.

Ai là người đã khỡi xướng những cuộc thám hiểm dọc theo bờ biển phía tây của lục địa Châu Phi?

a)

Đi a xơ

b)

Colom bô

c)

Van cô Đơ ga ma

d)

Hen ri

85.

Tại sao Tân lục địa có tên gọi là A-me-ri-ca?

a)

A-me-ri-ca là người đầu tiên tìm thấy châu Mỹ

b)

A-me-ri-ca là người đầu tiên khẳng định là châu lục mới

c)

A-me-ri-ca là người lập bản đồ châu Phi

d)

tất cả đều đúng

86.

Quê hương của phong trào văn hóa phục hưng

a)

pháp

b)

anh

c)

đức

d)

italia